Bước tới nội dung

Danh sách đĩa nhạc của TFBoys

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Danh sách đĩa nhạc của TFBoys
TFBoys năm 2015
Album phòng thu1
Album tổng hợp1
EP6
Album đĩa đơn1

TFBoys là nhóm nhạc nam Trung Quốc gồm ba thành viên là Vương Tuấn Khải, Vương Nguyên, và Dịch Dương Thiên Tỉ, ra mắt năm 2013 với EP Heart, Dream & Start cùng bài hát chủ đề "Heart".[1] Nhóm bắt đầu được biết đến rộng rãi với ca khúc "Manual of Youth" được phát hành vào ngày 18 tháng 8 năm 2014 và nằm trong EP cùng tên.[2] Theo thống kê vào tháng 9 cùng năm, video âm nhạc của bài hát này đã phá 5 kỷ lục của V Chart, trong đó có 1,61 triệu lượt xem trọn vẹn MV trực tiếp trên nền tảng YinYueTai, 220 ngàn lượt chia sẻ trên thiết bị di động và 14 ngàn lượt tải xuống.[3][4] EP Manual of Youth cũng là album bán chạy thứ 16 trong năm 2015 tại Đài Loan theo thống kê doanh số bán đĩa của kênh phân phối Quang Nam.[a][6]

Được phát hành vào cuối năm 2015, EP thứ ba mang tên Big Dreamer đã đạt vị trí số 1 trên Billboard China V Chart trong 6 tuần.[7] Đây là album bán chạy thứ 7 trong năm tại Đài Loan theo số liệu của kênh phân phối Quang Nam.[6]

Đến năm 2017, nhóm ra mắt album phòng thu đầu tiên có tựa đề Our Time. Tại Đài Loan, đây là album bán chạy thứ 20 của năm 2017[8] và thứ 4 của năm 2018[9] theo kênh phân phối Quang Nam.

Vào ngày 5 tháng 8 năm 2023, nhóm phát hành đĩa đơn "See You Tomorrow". Ca khúc được chứng nhận Bạch kim x2 (tương đương 2,000,000+ đơn vị) của Tencent Music (TME)[b] vào ngày 6 tháng 2 năm 2025.[11][12]

Cũng trong năm này, TFBoys cho ra mắt album tuyển tập mang tên Decade (10th)[13][14] nhằm kỷ niệm 10 năm hoạt động. Album này nằm trong Top 10 album đĩa cứng bán chạy nhất năm 2023 (hạng 2)[15] và năm 2024,[16] đồng thời là album bán chạy thứ 4 trên bảng tổng (tính đến ngày 16 tháng 4 năm 2026) của TME.[17]

EP Danh sách đĩa nhạc của TFBoys

Nhan đềChi tiết
Heart, Dream & Start
  • Ngày phát hành: 18 tháng 10 năm 2013
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: CD, tải nhạc
Danh sách ca khúc[18]
  1. Heart
  2. Love Start (爱出发, n.đ.'Tình yêu xuất phát')
  3. Start on Dream (梦想起航, n.đ.'Nâng cánh ước mơ')
  4. Heart (instrument)
Manual of Youth
  • Ngày phát hành: 17 tháng 10 năm 2014
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: CD, tải nhạc
Danh sách ca khúc[19]
  1. Manual of Youth (青春修炼手册, n.đ.'Sổ tay rèn luyện thanh xuân')
  2. Lucky Symbol (幸运符号, n.đ.'Biểu tượng may mắn')
  3. Happy Island Tour (快乐环岛, n.đ.'Hòn đảo vui vẻ')
  4. In the Name of My Faith (信仰之名, n.đ.'Nhân danh niềm tin')
Big Dreamer
  • Ngày phát hành: 29 tháng 12 năm 2015
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: CD, tải nhạc
Danh sách ca khúc[20]
  1. Adore (宠爱, n.đ.'Cưng chiều')
  2. Young ()
  3. Big Dreamer (大梦想家, n.đ.'Kẻ mộng mơ')
  4. The Rest of Our Summer (剩下的盛夏, n.đ.'Những ngày hè xanh còn lại')
  5. Love with You
  6. Youth Say (少年说, n.đ.' Thiếu niên nói')
I Like You
  • Ngày phát hành: 17 tháng 8 năm 2018
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: tải nhạc
Danh sách ca khúc[21]
  1. I Like You (喜欢你, n.đ.'Thích em')
  2. The Best Years (最好的那年, n.đ.'Những năm tháng tươi đẹp nhất')
First Love Confession
  • Ngày phát hành: 5 tháng 8 năm 2019
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: tải nhạc
Danh sách ca khúc[22]
  1. "First Love Confession" (第一次告白n.đ.'Lần đầu tiên tỏ tình')
  2. "My Friends" (我的朋友), n.đ.'Bạn tôi')
Be With You
  • Ngày phát hành: 6 tháng 8 năm 2020
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: tải nhạc
Danh sách ca khúc[23]
  1. Be With You (和你在一起, n.đ.'Ở bên em')
  2. Lights (灯火, n.đ.'Ánh đèn')

Album Danh sách đĩa nhạc của TFBoys

Album phòng thu

Nhan đềChi tiết
Our Time
  • Ngày phát hành: 15 tháng 12 năm 2017
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: CD, tải nhạc
Danh sách ca khúc[24]
  1. Our Time (我们的时光, n.đ.'Thời gian của chúng ta')
  2. Hide and Seek (躲猫猫, n.đ.'Trốn tìm')
  3. Imperfect Child (不完美小孩, n.đ.'Đứa trẻ không hoàn hảo')
  4. It's You (是你, n.đ.'Là em đó')
  5. Fairy (小精灵, n.đ.'Tinh linh nhỏ')
  6. Homeward (小棉袄, n.đ.'Áo bông nhỏ') (Vương Tuấn Khải solo)
  7. Grown Up (长大以后的世界, n.đ.'Thế giới sau khi trưởng thành') (Vương Nguyên solo)
  8. You Say(你说, n.đ.'Cậu nói') (Dịch Dương Thiên Tỉ solo)
  9. Try my heart (真心话太冒险, n.đ.'Lời thật lòng quá mạo hiểm')
  10. Firefly (萤火, n.đ.'Đom đóm')

Album đĩa đơn

Nhan đềChi tiết
Magic Castle
  • Ngày phát hành: 28 tháng 4 năm 2014
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: CD, tải nhạc
Danh sách ca khúc[25]
  1. Magic Castle (魔法城堡, n.đ.'Lâu đài phép thuật')
  2. Magic Castle (Instrumental)

Album tuyển tập

Nhan đềChi tiết
Decade (10th)
  • Ngày phát hành: 23 tháng 8 năm 2023
  • Hãng đĩa: TF Entertainment
  • Định dạng: CD

Đĩa đơn Danh sách đĩa nhạc của TFBoys

Với vai trò nghệ sĩ chính

Nhan đềNămThứ hạng
cao nhất
Ghi chú
TQ
Air.[c]
[28]
TQ
TME
[d]
[30]
TQ
V
[31]
"Magic Castle" (魔法城堡)20141
"In the Name of My Faith" (信仰之名)20141
"Big Dreamer" (大梦想家)20151
"Imperfect Child" (不完美小孩)2016Được dùng làm bài hát chủ đề của phim hoạt hình The Floating Planet (2017)
"Try my heart" (真心话太冒险)
"It's You" (是你)
"The Little Elf" (小精灵)
"Firefly" (萤火)2
"Our Times" (我们的时光)20171
"Hide and Seek" (躲猫猫)
"I Have An Appointment with 2035"
(我和2035有個約)
2018Biểu diễn tại Đêm hội mùa Xuân CCTV
"The Best Years" (最好的那年)27
"I Like You" (喜欢你)117
"My Friends" (我的朋友)20193
"First Love Confession" (第一次告白)3
"Be With You" (和你在一起)20202
"Lights" (灯火)5
"See You Tomorrow" (明天见)20233

Với vai trò cộng tác

Nhan đềNămAlbum
"Tonight Forever"
(Vương Lực Hoành ft. TFBoys)
2017A.I. Love

Đĩa đơn quảng bá

Nhan đềNămThứ hạng cao nhấtGhi chú
TQ
V
[32]
"Always be Ready for Dreams" (为梦想时刻准备着)2014Bài hát quảng cáo máy học tập BBK
"We Are the Heirs of Communism"
(我们是共产主义接班人) (với Hàn Canh)
2016Bài hát quảng bá của Đội Thiếu niên Tiên phong Trung Quốc
"Dreams Lantern" (梦想天灯) (với Vũ Tuyền)Bài hát quảng bá dịp năm mới của thương hiệu mì Khang sư phụ
"Protecting Home" (守护家)2Bài hát quảng cáo xà phòng SafeGuard
"Give me happiness" (给我的快乐)Bài hát quảng cáo nước Fanta
"Sunshine in the Eyes" (瞳孔里的太阳)
(với nhiều nghệ sĩ)
Bài hát quảng bá cho Ngày thế giới phòng chống bệnh AIDS năm 2016
"Ngợi ca thời đại mới" (赞赞新时代)
(với nhiều nghệ sĩ)
2018
"We Are All Dream Chasers" (我们都是追梦人) (với nhiều nghệ sĩ)2019Trong Đêm hội mùa Xuân CCTV 2019

Soundtrack Danh sách đĩa nhạc của TFBoys

Nhan đềNămThứ hạng cao nhấtAlbum/Ghi chú
TQ Air.
[33]
TQ
V
[34]
"Sing As I Like" (想唱就唱)2014No Zuo No Die OST
"The First Lesson" (开学第一课)Bài hát chủ đề của chương trình Tiết học đầu tiên
"Love of The Journey to The West" (恋西游)2015Mộng huyễn tây du 2 OST
"Fight for Future" (未来的进击)2016Finding Soul OST
"Endless River" (不息之河)The Warriors OST
"Go! Go! Amigo!" (加油!Amigo)201711Boy Hood OST
"Same Second Happiness" (同一秒快乐)Bài hát chủ đề của chương trình Happy Camp nhân kỷ niệm 20 năm

Ghi chú Danh sách đĩa nhạc của TFBoys

  1. Khởi đầu là một hãng băng đĩa được thành lập vào năm 1984, Quang Nam hiện là một trong những chuỗi cửa hàng bán sỉ và lẻ lớn của Đài Loan, chuyên về các mặt hàng văn hóa và giải trí.[5]
  2. Hệ thống chứng nhận của Tencent Music dựa trên nhiều dữ liệu như lượt phát, lượt tải và doanh thu, điểm từ các bảng xếp hạng. Khi tổng dữ liệu này tích lũy lên đến ngưỡng nhất định, bài hát sẽ đạt một cấp chứng nhận: 500,000 đơn vị cho Vàng; 1,000,000 đơn vị cho Bạch kim, 10,000,000 đơn vị cho Kim cương.[10]
  3. Billboard Radio China Top 10 Chart, còn được gọi là Top 10 Hero Chart, là bảng xếp hạng âm nhạc đo lường mức độ phát sóng trên radio của các bài hát tiếng Quan thoại và tiếng Quảng Đông. Thứ hạng tổng hợp dựa trên các bảng xếp hạng radio chính thống tại khu vực nói tiếng Hoa, kết hợp nguồn dữ liệu phát trực tuyến và doanh số nhạc số từ các nền tảng KKBox của Đài Loan, Kugou và QQ Music của Trung Quốc đại lục, Asia New Songs Chart của Weibo, và V Chart của YinYueTai.[26][27]
  4. TME Uni Chart là bảng xếp hạng âm nhạc phản ánh độ phổ biến của những bài hát Trung Quốc mới nhất bằng cách phân tích dữ liệu từ người dùng từ năm nền tảng chính: QQ Music, Kugou Music, Kuwo Music, WeSing và Weibo Music.[29]

Tham khảo Danh sách đĩa nhạc của TFBoys

  1. "TFBOYS全新出发 新单《魔法城堡》明日首发". Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 12 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  2. "TFboys《青春修炼手册》MV变帅气转校生". Sina (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  3. Trần Thiên Như (ngày 5 tháng 9 năm 2014). "TFBOYS破5项V榜吉尼斯 粉丝推其上《吉尼斯》". Sohu (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  4. "【图】tfboys青春修炼手册mv创作背景 带你了解00后". headnews.cn (bằng tiếng Trung). ngày 1 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  5. "關於光南大批發" [Về chuỗi cửa hàng bán sỉ Quang Nam]. knn.com.tw (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  6. 1 2 "「最強黑馬」SpeXial擊敗歌王 奪年度唱片銷售冠軍". game.setn.com (bằng tiếng Trung). ngày 9 tháng 1 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2020.
  7. "TFBOYS Big Dreamer Chart History" [Lịch sử xếp hạng Big Dreamer của TFBOYS]. Billboard (bằng tiếng Anh). ngày 26 tháng 12 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2018.
  8. "打敗五月天阿妹!聖結石唱片銷售NO.1 網曝擊敗大咖的關鍵". star.ebc.net.tw (bằng tiếng Trung). ngày 18 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  9. "2018年度排行榜|光南大批發連鎖店 - 官方網站". knn.com.tw (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2020.
  10. "腾讯音乐榜重磅推出腾讯音乐榜认证体系、腾讯音乐实体专辑榜". Chinadaily (bằng tiếng Trung). ngày 10 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  11. "Chứng nhận Bạch kim x2 của "See You Tomorrow"". Tencent Music (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  12. ""First Love Confession" và "See You Tomorrow"" (bằng tiếng Trung). ngày 5 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026 qua Sina.
  13. "DECADE (10th)". tfentertainments.shop (bằng tiếng Trung và Anh). Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2023.
  14. "Thông tin album". 5music.com.tw (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2023.
  15. "腾讯音乐榜年榜特别节目圆满落幕 见证华语乐坛2023荣誉归属" (bằng tiếng Trung). ngày 26 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2023.
  16. "腾讯音乐榜2024年度榜单揭榜 周深、汪苏泷、单依纯等获年度十大歌手". ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 7 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  17. "Bảng xếp hạng album trên Tencent Music" (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  18. "Thông tin album" (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  19. "TFBOYS – 青春修炼手册". Discogs. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
  20. "Big Dreamer – EP by TFBoys". iTunes. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2018.
  21. "TFBOYS新歌《喜欢你》首发酷狗 七夕甜蜜献礼粉丝" (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026 qua Sohu.
  22. "TFBOYS全新EP《第一次告白》上线,少年无畏告白展浪漫勇气" (bằng tiếng Trung). ngày 5 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  23. Thanh Yên Lĩnh (ngày 6 tháng 8 năm 2020). "TFBOYS合体发表全新EP,新歌不走另类路线,演唱会也将上线" (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  24. "TFBOYS – 我们的时光". Discogs. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
  25. "Thông tin album" (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
  26. Hồng Hiểu Tuyền (ngày 18 tháng 12 năm 2018). "Billboard 2018年度華語十大金曲 周杰倫楊瑞代《等你下課》奪冠" (bằng tiếng Trung). HK01. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
  27. "Billboard Radio China公布2016年度华语十大金曲". businesswirechina.com (bằng tiếng Trung). ngày 6 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2026.
  28. Billboard Radio China Top 10:
    • "Our Times". Weibo (bằng tiếng Trung). ngày 28 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026.
    • I Like You (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026 qua YouTube.
  29. "Tencent Music Entertainment Group Introduces TME UNI Chart on Billboard to Promote Chinese Music in Global Markets". Tencent Music Entertainment Group (bằng tiếng Anh). ngày 3 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026 qua PR Newswire.
  30. TME Uni Chart ra mắt vào tháng 9 năm 2018.Thứ hạng cao nhất của các đĩa đơn trên TME Uni Chart:
  31. "Billboard China V Chart". Billboard. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2017.
  32. "Billboard China V Chart". Billboard. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2016.
  33. "Go! Go! Amigo" (bằng tiếng Trung). Billboard Radio China. ngày 8 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2026 qua Weibo.
  34. "Billboard China V Chart". Billboard. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2017.