Danh sách đĩa nhạc của Jay Sean
Giao diện
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. (tháng 11 năm 2025) |
| Danh sách đĩa nhạc của Jay Sean | |
|---|---|
| Album phòng thu | 4 |
| Album tổng hợp | 3 |
| Video âm nhạc | 33 |
| EP | 3 |
| Đĩa đơn | 54 |
Đây là danh sách đĩa nhạc của ca-nhạc sĩ người Anh Jay Sean.
Albums Danh sách đĩa nhạc của Jay Sean
Album phòng thu
| Tiêu đề | Chi tiết album | Vị trí cao nhất trên bảng xếp hạng | Chứng nhận | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UK | UK Ind. | AUS | BEL (FL) | FRA | JPN | US | ||||||
| Me Against Myself |
| 29 | — | — | — | — | — | — | ||||
| My Own Way |
| 6 | — | — | — | — | 68 | — |
| |||
| All or Nothing |
| 62 | 2 | 57 | 85 | 168 | 37 | 37 |
| |||
| Neon |
| 105 | — | 72 | 176 | — | 199 | 116 | ||||
| "—" nghĩa là album không có mặt trên bảng xếp hạng hoặc phát hành ở quốc gia hay lãnh thổ đó. | ||||||||||||
Mixtape
- The Mistress (2011)
- The Mistress II (2014)
- M3 (2020)
Đĩa đơn Danh sách đĩa nhạc của Jay Sean
Vai trò là nghệ sĩ chính
| Tiêu đề | ;@2: | Vị trí cao nhất trên bảng xếp hạng | Chứng nhận | Album | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UK | AUS | CAN | FRA | GER | IRE | NLD | NZ | SWI | US | |||||
| "Eyes on You" | 2004 | 6 | — | — | — | — | — | 18 | — | — | — | Me Against Myself | ||
| "Stolen" | 4 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||||
| "Ride It" | 2008 | 11 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| My Own Way | |
| "Maybe" | 19 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||||
| "Stay" | 59 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||||
| "Tonight" | 2009 | 23 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | |||
| "Down" (hợp tác với Lil Wayne) | 3 | 2 | 3 | 17 | 9 | 10 | 17 | 2 | 8 | 1 | All or Nothing | |||
| "Do You Remember" (hợp tác với Sean Paul và Lil Jon) | 2010 | 13 | 7 | 11 | 13 | — | 23 | — | 11 | — | 10 | |||
| "2012 (It Ain't the End)" (hợp tác với Nicki Minaj) | 9 | 40 | 23 | — | — | 44 | — | 9 | — | 31 | Đĩa đơn không nằm trong album | |||
| "Hit the Lights" (hợp tác với Lil Wayne) | 2011 | 67 | 18 | 68 | — | 62 | — | — | 24 | — | 18 | |||
| "I'm All Yours" (hợp tác với Pitbull) | 2012 | — | 13 | 53 | 107 | 40 | — | — | 22 | — | 85 |
| Neon | |
| "So High" | — | 47 | — | — | 100 | — | — | — | — | — | ||||
| "Where You Are" | 2013 | — | — | 82 | — | — | — | — | — | — | — | |||
| "Mars" (hợp tác với Rick Ross) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||||
| "Make My Love Go" (hợp tác với Sean Paul) | 2016 | 49 | — | — | — | 22 | 65 | 14 | — | 48 | — |
| Đĩa đơn không nằm trong album | |
| "With You" (hợp tác với Gucci Mane và Asian Doll) | 2019 | — | — | — | — | — | — | — | —[A] | — | — | |||
| "—" nghĩa là bài hát không có mặt trên bảng xếp hạng hoặc phát hành ở quốc gia hay lãnh thổ đó. | ||||||||||||||
Ghi chú Danh sách đĩa nhạc của Jay Sean
- ↑ "With You" không được xếp hạng trên NZ Top 40 Singles Chart, nhưng đạt đến vị trí 30 trên NZ Hot Singles Chart.[5]
Tham khảo Danh sách đĩa nhạc của Jay Sean
- 1 2 3 4 5 6 7 "Chứng nhận Anh Quốc – Jay Sean" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2024. Type Jay Sean vào mục "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter.
- 1 2 3 "ARIA Charts > Accreditations > 2010 Singles". Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2011.
- 1 2 3 "Radioscope > Latest Gold/Platinum Singles". Recording Industry Association of New Zealand. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2011.
- 1 2 3 "RIAA Vàng & Bạch kim". Recording Industry Association of America. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 1 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2019.