Bước tới nội dung

Cúp bóng đá trong nhà châu Á 2026

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cúp bóng đá trong nhà châu Á 2026
2026 AFC Futsal Asian Cup - Indonesia
Piala Asia Futsal AFC 2026
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàIndonesia
Thời gian27 tháng 1 – 7 tháng 2[1]
Số đội16 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu2 (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Iran (lần thứ 14)
Á quân Indonesia
Thống kê giải đấu
Số trận đấu31
Số bàn thắng166 (5,35 bàn/trận)
Vua phá lướiThái Lan Muhammad Osamanmusa
Nhật Bản Kazuya Shimizu
Iran Hossein Tayebi
(mỗi cầu thủ 6 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Iran Saeid Ahmadabbasi
Thủ môn
xuất sắc nhất
Indonesia Ahmad Habiebie
Đội đoạt giải
phong cách
 Iraq
2024
2028

Cúp bóng đá trong nhà châu Á 2026 (tiếng Anh: 2026 AFC Futsal Asian Cup) là giải đấu lần thứ 18 của Cúp bóng đá trong nhà châu Á, giải đấu bóng đá trong nhà được tổ chức hai năm một lần bởi Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) dành cho các đội tuyển nam quốc gia của châu Á. Đây là lần thứ hai Indonesia đăng cai giải đấu, sau lần đầu tiên đăng cai vào năm 2002.

Iran là đương kim vô địch, sau khi giành chức vô địch thứ 13 trong lịch sử ở giải đấu năm 2024. Đội đã bảo vệ thành công danh hiệu sau khi đánh bại chủ nhà Indonesia trong trận chung kết.

Lựa chọn chủ nhà

Ban đầu, PakistanIndonesia bày tỏ sự quan tâm tới việc đăng cai giải đấu.[2] Sau đó, Indonesia đã được Ủy ban Futsal AFC lựa chọn làm nước chủ nhà vào ngày 8 tháng 11 năm 2024.[3]

Vòng loại

Lễ bốc thăm vòng loại được tổ chức vào ngày 26 tháng 6 năm 2025. Indonesia, với tư cách là nước chủ nhà, họ được đặc cách để vào thẳng vòng chung kết, trong khi các đội còn lại tranh tài ở vòng loại để giành 15 suất còn lại. Các trận đấu vòng loại diễn ra từ 20 tháng 9 đến 22 tháng 10 năm 2025.

Các đội tuyển vượt qua vòng loại

Đội tuyểnTư cách vượt qua vòng loạiNgày vượt qua vòng loạiSố lần tham dự trước đâyThành tích tốt nhất[a]
Tổng cộngLần đầuGần nhất
 IndonesiaChủ nhà8 tháng 10 năm 2024
11 lần
Tứ kết (2022)
 ÚcNhất bảng A24 tháng 9 năm 2025
9 lần
2006
Hạng tư (2012)
 Thái LanNhất bảng B
18 lần
Á quân (2008, 2012, 2024)
 Nhật BảnNhất bảng C
18 lần
Vô địch (2006, 2012, 2014, 2022)
 IraqNhất bảng D22 tháng 10 năm 2025
14 lần
Hạng tư (2018)
 Việt NamNhất bảng E24 tháng 9 năm 2025
8 lần
Hạng tư (2016)
 KyrgyzstanNhất bảng F
17 lần
Hạng tư (2005, 2006, 2007)
 IranNhất bảng G
18 lần
Vô địch (1999, 2000, 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2007, 2008, 2010, 2016, 2018, 2024)
 AfghanistanNhất bảng H
2 lần
Tứ kết (2024)
 KuwaitÁ quân xuất sắc nhất22 tháng 10 năm 2025
14 lần
Hạng tư (2003, 2014)
 Hàn QuốcÁ quân xuất sắc nhất 2
15 lần
Á quân (1999)
 UzbekistanÁ quân xuất sắc nhất 3
18 lần
Á quân (2001, 2006, 2010, 2016)
 TajikistanÁ quân xuất sắc nhất 4
13 lần
Hạng tư (2024)
 Ả Rập Xê ÚtÁ quân xuất sắc nhất 5
4 lần
Vòng bảng (2016, 2022, 2024)
 LibanÁ quân xuất sắc nhất 6
13 lần
2003
Tứ kết (2004, 2007, 2008, 2010, 2012, 2014, 2018)
 MalaysiaÁ quân xuất sắc nhất 7
13 lần
Vòng bảng (1999, 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2014, 2016, 2018)

Địa điểm

Giải đấu sẽ được tổ chức ở hai địa điểm tại thành phố Jakarta.

Jakarta
Cúp bóng đá trong nhà châu Á 2026 trên bản đồ Indonesia
Jakarta
Jakarta
Cúp bóng đá trong nhà châu Á 2026 (Indonesia)
Indonesia ArenaTrường đua xe đạp
lòng chảo Quốc tế Jakarta
Sức chứa: 16.500Sức chứa: 8.500

Đội hình

Mỗi đội bắt buộc phải đăng ký danh sách thi đấu tối thiểu 14 cầu thủ và tối đa 25 cầu thủ, trong đó ít nhất hai cầu thủ phải là thủ môn (theo Điều 23 của Điều lệ).

Vòng bảng

Các tiêu chí

Các đội được xếp hạng theo điểm (thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm). Nếu bằng điểm, các tiêu chí sẽ được áp dụng theo thứ tự sau:

  1. Điểm trong các trận đấu vòng bảng giữa các đội liên quan;
  2. Hiệu số bàn thắng thua từ các trận đấu vòng bảng giữa các đội liên quan;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đấu vòng bảng giữa các đội liên quan;
  4. Nếu sau khi áp dụng tiêu chí 1 đến 3, vẫn còn một nhóm các đội có thứ hạng bằng nhau, thì các tiêu chí 1 đến 3 được áp dụng lại riêng cho các trận đấu giữa các đội này. Nếu vẫn không thể xác định được thứ hạng, các tiêu chí từ 5 đến 9 sẽ được áp dụng;
  5. Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
  6. Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
  7. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và gặp nhau ở lượt đấu cuối cùng của vòng bảng;
  8. Điểm kỷ luật (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm);
  9. Bốc thăm.

Bảng A

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Indonesia (H)3210114+77Vòng đấu loại trực tiếp
2 Iraq321085+37
3 Kyrgyzstan310281133
4 Hàn Quốc300341170
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Iraq 4–2 Kyrgyzstan
  • Salim Faisal Goal 12'30", 28'56"
  • Tareq Zeyad Goal 16'50"
  • Mohanad Abdulhadi Goal 39'11"
Chi tiết
  • Amanbaev Goal 0'53"
  • Kubanychov Goal 25'51"
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Lee Po-fu (Đài Bắc Trung Hoa), Helday Idang (Malaysia)
Indonesia 5–0 Hàn Quốc
  • Iqbal Goal 1'16", 20'54"
  • Rio Pangestu Goal 10'29"
  • Israr Goal 28'52"
  • Reza Gunawan Goal 36'03"
Chi tiết
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Andrew Best (Úc), Tsubasa Oya (Nhật Bản)

Hàn Quốc 2–3 Iraq
  • Kim Gun-woo Goal 20'16"
  • Eom Ji-yong Goal 28'48"
Chi tiết
  • Haedr Majed Goal 19'05" (pen.)
  • Salim Faisal Goal 37'02"
  • Salim Kadhim Goal 39'25"
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Majid Al-Hatmi (Oman), Fahad Al-Hosani (UAE)
Kyrgyzstan 3–5 Indonesia
  • Makhmadaminov Goal 5'55", 26'00"
  • Alimov Goal 26'23" (pen.)
Chi tiết
  • Iqbal Goal 6'51"
  • Adriansyah Goal 11'57" (pen.)
  • Rio Pangestu Goal 24'35"
  • Ardiansyah Goal 28'38"
  • Israr Goal 33'50"
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Sukhrob Sattorov (Tajikistan), Anatoliy Rubakov (Uzbekistan)

Indonesia 1–1 Iraq
  • Samuel Eko Goal 5:41
Chi tiết
  • Haedr Majed Goal 29:27
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Yahya Al-Athwani (Ả Rập Xê Út),
Ebrahim Mehrabiafshar (Iran)
Kyrgyzstan 3–2 Hàn Quốc
  • Makhmadaminov Goal 15:10
  • Talaibekov Goal 28:45, 31:02
Chi tiết
  • Eom Ji-yong Goal 24:55
  • Eom Si-jun Goal 32:14
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Leung Chung Yin (Hồng Kông),
Liu Jianqiao (Trung Quốc)

Bảng B

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Thái Lan330091+89Vòng đấu loại trực tiếp
2 Việt Nam320175+26
3 Kuwait3102121313
4 Liban300321190
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Thái Lan 2–0 Liban
  • Worasak Goal 26:11
  • Osamanmusa Goal 33:13
Chi tiết
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Anatoliy Rubakov (Uzbekistan)
 Việt Nam5–4 Kuwait
  • Nguyễn Mạnh Dũng Goal 19:59, 31:58
  • Từ Minh Quang Goal 29:23
Chi tiết
  • Al-Enezi Goal 6:15
  • Borashed Goal 8:02
  • O. Al-Shatti Goal 18:01
  • Al-Sarraj Goal 37:44
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Liu Jianqiao (Trung Quốc)

 Liban0–2 Việt Nam
Chi tiết
  • Đinh Công Viên Goal 0:19
  • Vũ Ngọc Ánh Goal 3:34
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Helday Idang (Malaysia),
Lee Po-Fu (Trung Hoa Đài Bắc)
 Kuwait1–6 Thái Lan
  • Narongsak Goal 29:52 (l.n.)
Chi tiết
  • Osamanmusa Goal 15:37, 17:13, 21:48, 30:05
  • Sarawut Goal 24:25
  • Itticha Goal 35:09
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Oya Tsubasa (Nhật Bản),
Andrew Best (Úc)

 Thái Lan1–0 Việt Nam
  • Krit Goal 35:05
Chi tiết
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Fahad Al-Hosani (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất),
Majid Al-Hatmi (Oman)
 Kuwait7–2 Liban
  • Borashed Goal 7:53
  • Al-Sarraj Goal 8:57
  • Al-Abasi Goal 15:01, 21:18
  • Al-Ajmi Goal 18:08
  • Al-Enezi Goal 28:52
  • Al-Fadhel Goal 39:00
Chi tiết
  • Cheaito Goal 31:50
  • Souss Goal 36:03
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Sukhrob Sattorov (Tajikistan),
Anatoliy Rubakov (Uzbekistan)

Bảng C

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Nhật Bản3300113+89Vòng đấu loại trực tiếp
2 Uzbekistan311154+14
3 Tajikistan30211432
4 Úc301251161
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Nhật Bản 6–2 Úc
  • Motoishi Goal 4:25
  • Yamanaka Goal 5:17
  • Uchida Goal 9:21
  • Harada Goal 17:03
  • Yamada Goal 29:28
  • Shimizu Goal 36:36 (2pen.)
Chi tiết
  • De Melo Goal 0:29
  • Harb Goal 31:55
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Abdulrahman Al-Doseri (Bahrain),
Timur Ramazanov (Turkmenistan)
Uzbekistan 0–0 Tajikistan
Chi tiết
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Ebrahim Mehrabiafshar (Iran),
Yahya Al-Athwani (Ả Rập Xê Út)

Úc 2–4 Uzbekistan
  • Harb Goal 7:35
  • Akhadjonov Goal 7:47 (l.n.)
Chi tiết
  • Rakhmatov Goal 8:29
  • Ropiev Goal 10:15
  • Khamroev Goal 18:29
  • Akhadjonov Goal 37:00
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Elias Al-Hakim (Li Băng),
Abdulaziz Al-Sarraf (Kuwait)
Tajikistan 0–3 Nhật Bản
Chi tiết
  • Uchimura Goal 17:06
  • Yamada Goal 34:30
  • Yamanaka Goal 39:48
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Wahyu Wicaksono (Indonesia),
Hawkar Ahmed (Iraq)

Nhật Bản 2–1 Uzbekistan
  • Yamanaka Goal 29:14, 36:30
Chi tiết
  • Fakhriddinov Goal 6:30
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Trương Quốc Dũng (Việt Nam),
Pornnarong Grairod (Thái Lan)
Tajikistan 1–1 Úc
  • Yorov Goal 38:10
Chi tiết
  • Guerreiro Goal 38:57
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Wahyu Wicaksono (Indonesia),
Abdulrahman Al-Doseri (Bahrain)

Bảng D

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Iran3300113+89Vòng đấu loại trực tiếp
2 Afghanistan3201125+76
3 Ả Rập Xê Út31026603
4 Malaysia3003217150
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Afghanistan 3–0 Ả Rập Xê Út
  • Hosseinpour Goal 19:43, 27:48
  • Qanbari Goal 38:43
Chi tiết
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Abdulaziz Al-Sarraf (Kuwait),
Elias Al-Hakim (Li Băng)
Iran 4–1 Malaysia
  • Derakhshani Goal 0:43
  • Azimi Goal 24:04
  • Oladghobad Goal 27:59
Chi tiết
  • Awalluddin Goal 39:06
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Hawkar Ahmed (Iraq),
Wahyu Wicaksono (Indonesia)

Ả Rập Xê Út 0–2 Iran
Chi tiết
  • Gholami Goal 28:58
  • Mohammadi Goal 34:11
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Pornnarong Grairod (Thái Lan),
Trương Quốc Dũng (Việt Nam)
Malaysia 0–7 Afghanistan
Chi tiết
  • Mousavi Goal 7:32
  • Mahmoodi Goal 11:39
  • Husseini Goal 12:47
  • Moradi Goal 14:40
  • Hosseinpour Goal 27:15
  • Safari Goal 32:57
  • Qanbari Goal 38:54
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Timur Ramazanov (Turkmenistan),
Abdulrahman Al-Doseri (Bahrain)

Iran 5–2 Afghanistan
  • Azimi Goal 12:11
  • Tayebi Goal 28:01, 29:46 (pen.)
  • Shavardazi Goal 35:46
  • Karimi Goal 39:03
Chi tiết
  • Hosseinpoor Goal 31:46
  • Safari Goal 32:41
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Fahad Al-Hosani (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất),
Liu Jianqiao (Trung Quốc)
Ả Rập Xê Út 6–1 Malaysia
  • Rudayni Goal 3:37
  • Mohamed Goal 8:14, 15:44, 22:52
  • Al-Johani Goal 11:48
  • Al-Aqeeli Goal 35:08
Chi tiết
  • Awalluddin Goal 38:50
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Lee Po-fu (Trung Hoa Đài Bắc),
Leung Chung Yin (Hồng Kông)

Vòng đấu loại trực tiếp

Ở vòng đấu loại trực tiếp, hiệp phụloạt sút luân lưu sẽ được sử dụng để phân định thắng thua nếu cần thiết.

Giải đấu lần này không có trận tranh hạng ba.

Sơ đồ

 
Tứ kếtBán kếtChung kết
 
          
 
3 tháng 2 – Indonesia Arena
 
 
 Indonesia3
 
5 tháng 2 – Indonesia Arena
 
 Việt Nam2
 
 Indonesia5
 
3 tháng 2 – Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta
 
 Nhật Bản3
 
 Nhật Bản6
 
7 tháng 2 – Indonesia Arena
 
 Afghanistan0
 
 Indonesia5 (4)
 
3 tháng 2 – Indonesia Arena
 
 Iran5 (5)
 
 Thái Lan2
 
5 tháng 2 – Indonesia Arena
 
 Iraq4
 
 Iraq2
 
3 tháng 2 – Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta
 
 Iran4
 
 Iran7
 
 
 Uzbekistan4
 

Tứ kết

Iran 7–4 Uzbekistan
  • Oladghobad Goal 6:19
  • Ahmadabbasi Goal 8:22
  • Derakhshani Goal 11:24
  • Sabzi Goal 17:01, 39:40
  • Tayebi Goal 23:12 (pen.)
  • Azimi Goal 30:52
Chi tiết
  • Ropiev Goal 0:38 (pen.)
  • Tulkinov Goal 4'55
  • Juraev Goal 25'08
  • Akhadjonov Goal 31'59
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Wahyu Wicaksono (Indonesia),
Trương Quốc Dũng (Việt Nam)

Thái Lan 2–4 Iraq
  • Osamanmusa Goal 8:17
  • Chaowala Goal 39:46
Chi tiết
  • Mustafa Ihsan Goal 7:13, 21:59
  • Salim Kadhim Goal 32:40
  • Ibrahim Ahmed Goal 36:51
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Sukhrob Sattorov (Tajikistan),
Abdulrahman Al-Doseri (Bahrain)

Nhật Bản 6–0 Afghanistan
  • Shimizu Goal 4:06, 25:16, 37:02
  • Uchida Goal 26:06
  • Yoshikawa Goal 26:35
  • Izu Goal 35:09
Chi tiết
Trường đua xe đạp lòng chảo Quốc tế Jakarta, Jakarta
Trọng tài: Ebrahim Mehrabiafshar (Iran), Timur Ramazanov (Turkmenistan)

Indonesia 3–2 Việt Nam
  • Brian Ick Goal 3:47
  • Ardiansyah Goal 10:23
  • Reza Goal 25:40
Chi tiết
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Hawkar Ahmed (Iraq),
Pornnarong Grairod (Thái Lan)

Bán kết

Iraq 2–4 Iran
  • Salim Kadhim Goal 9:25, 13:00
Chi tiết
  • Derakhshani Goal 10:18
  • Azimi Goal 16:11
  • Tayebi Goal 25:24
  • Aghapour Goal 39:01
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Liu Jianqiao (Trung Quốc),
Andrew Best (Úc)

Indonesia 5–3 (s.h.p.) Nhật Bản
  • Samuel Eko Goal 11:30
  • Motoishi Goal 22:07 (l.n.)
  • F. Adriansyah Goal 38:22
  • Reza Goal 44:16
  • Dewa Rizki Goal 47:01
Chi tiết
  • Motoishi Goal 30:21
  • Shimizu Goal 34:17, 39:22 (pen.)
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Fahad Al-Hosani (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất)
Anatoliy Rubakov (Uzbekistan)

Chung kết

Indonesia 5–5 (s.h.p.) Iran
  • Reza Goal 6:28
  • Israr Goal 7:37, 8:31, 48:05
  • Samuel Eko Goal 23:20
Chi tiết
  • Tayebi Goal 2:53
  • Karimi Goal 17:59, 36:53
  • Ahmadabbasi Goal 22:57
  • Aghapour Goal 48:42
Loạt sút luân lưu
  • F. Adriansyah Phạt đền thành công
  • Rio Phạt đền thành công
  • Rizki Xavier Phạt đền thành công
  • Dewa Rizki Phạt đền hỏng
  • Ardiansyah Phạt đền thành công
  • Israr Phạt đền hỏng
4–5
  • Phạt đền hỏng Shavardazi
  • Phạt đền thành công Derakhshani
  • Phạt đền thành công Ahmadabbasi
  • Phạt đền thành công Aghapour
  • Phạt đền thành công Tayebi
  • Phạt đền thành công Sabzi
Indonesia Arena, Jakarta
Trọng tài: Liu Jianqiao (Trung Quốc),
Sukhrob Sattorov (Tajikistan)

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 166 bàn thắng ghi được trong 31 trận đấu, trung bình 5.35 bàn thắng mỗi trận đấu.

6 bàn thắng

  • Iran Hossein Tayebi
  • Nhật Bản Kazuya Shimizu
  • Thái Lan Muhammad Osamanmusa

5 bàn thắng

  • Indonesia Israr Megantara

4 bàn thắng

  • Afghanistan Reza Hosseinpour
  • Nhật Bản Shoto Yamanaka
  • Indonesia Reza Gunawan
  • Iran Behrooz Azimi
  • Iraq Salim Kadhim

3 bàn thắng

  • Indonesia Mochammad Iqbal Rahmattulah
  • Indonesia Samuel Eko
  • Iran Mohammadhossein Derakhshani
  • Iran Mahdi Karimi
  • Iran Saeid Ahmadabbasi
  • Iraq Salim Faisal
  • Ả Rập Xê Út Eihab Mohamed
  • Kyrgyzstan Shokhrukh Makhmadaminov

2 bàn thắng

  • Afghanistan Omid Qanbari
  • Afghanistan Mohammad Javad Safari
  • Úc Jyden Harb
  • Indonesia Ardiansyah Nur
  • Indonesia Rio Pangestu
  • Indonesia Firman Adriansyah
  • Iran Hossein Sabzi
  • Iran Salar Aghapour
  • Iraq Mustafa Ihsan
  • Iraq Haedr Majed
  • Nhật Bản Kaito Yamada
  • Nhật Bản Shunta Uchida
  • Nhật Bản Takehiro Motoishi
  • Kuwait Abduellteif Al-Abasi
  • Kuwait Abdullah Al-Enezi
  • Kuwait Abdulaziz Al-Sarraj
  • Kuwait Abd Al-Aziz Borashed
  • Hàn Quốc Eom Ji-yong
  • Kyrgyzstan Daniiar Talaibekov
  • Malaysia Awalluddin Nawi
  • Uzbekistan Muzaffar Akhadjonov
  • Uzbekistan Ikhtiyor Ropiev
  • Việt Nam Nguyễn Đa Hải
  • Việt Nam Nguyễn Mạnh Dũng

1 bàn thắng

  • Afghanistan Sayed Mojtaba Husseini
  • Afghanistan Farzad Mahmoodi
  • Afghanistan Mohammad Moradi
  • Afghanistan Seyed Hossein Mousavi
  • Úc Ethan De Melo
  • Úc Jordan Guerreiro
  • Indonesia Brian Ick
  • Indonesia Dewa Rizki
  • Iran Masoud Shavardazi
  • Iran Amirhossein Gholami
  • Iran Bagher Mohammadi
  • Iran Moslem Oladghobad
  • Iraq Mohanad Abdulhadi
  • Iraq Tareq Zeyad
  • Iraq Ibrahim Ahmed
  • Nhật Bản Kokoro Harada
  • Nhật Bản Tomoki Yoshikawa
  • Nhật Bản Ryuji Izu
  • Nhật Bản Shunta Uchimura
  • Kuwait Mohammad Al-Ajmi
  • Kuwait Omar Al-Shatti
  • Kuwait Saleh Al-Fadhel
  • Ả Rập Xê Út Abdullah Al-Aqeeli
  • Ả Rập Xê Út Fahad Al-Johani
  • Ả Rập Xê Út Fahad Rudayni
  • Kyrgyzstan Maksat Alimov
  • Kyrgyzstan Donierbek Amanbaev
  • Kyrgyzstan Kairat Kubanychov
  • Liban Hadi Cheaito
  • Liban Abed Al Rahman Souss
  • Hàn Quốc Eom Si-jun
  • Hàn Quốc Kim Gun-woo
  • Thái Lan Itticha Praphaphan
  • Thái Lan Krit Aransanyalak
  • Thái Lan Sarawut Phalaphruek
  • Thái Lan Worasak Srirangpirot
  • Thái Lan Chaowala Sriarwut
  • Tajikistan Idris Yorov
  • Uzbekistan Elbek Tulkinov
  • Uzbekistan Ilkhomjon Khamroev
  • Uzbekistan Anaskhon Rakhmatov
  • Uzbekistan Sunatulla Juraev
  • Uzbekistan Shakhram Fakhriddinov
  • Việt Nam Châu Đoàn Phát
  • Việt Nam Đinh Công Viên
  • Việt Nam Nguyễn Thịnh Phát
  • Việt Nam Từ Minh Quang
  • Việt Nam Vũ Ngọc Ánh

1 bàn phản lưới nhà

  • Nhật Bản Takehiro Motoishi (trong trận gặp Indonesia)
  • Thái Lan Narongsak Wingwon (trong trận gặp Kuwait)
  • Uzbekistan Muzaffar Akhadjonov (trong trận gặp Úc)

Ghi chú

  1. Chữ in đậm cho biết họ là nước chủ nhà của mùa giải đó.

Tham khảo

  1. "AFC Competitions Calendar (Jul 2025 - Jun 2026)" (PDF). ngày 25 tháng 6 năm 2025. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2026.
  2. "India to bid for next year's FIFA Congress and Futsal Asian Cup". The Economic Times - The Times of India. ngày 14 tháng 4 năm 2023.
  3. AFC (ngày 8 tháng 11 năm 2024). "Indonesia to host AFC Futsal Asian Cup 2026". Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2024.
  4. "AFC Futsal Asian Cup Indonesia 2026 Match Schedule" (PDF). Asian Football Confederation. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2025.

Liên kết ngoài