Cytidine diphosphate glucose
Giao diện
| Cytidine diphosphate glucose | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Cytidine 5′-(α-D-glucopyranosyl trihydrogen diphosphate) |
| Tên hệ thống | O1-{[(2R,3S,4R,5R)-5-(4-Amino-2-oxopyrimidin-1(2H)-yl)-3,4-dihydroxyoxolan-2-yl]methyl} O3-[(2R,3R,4S,5S,6R)-3,4,5-trihydroxy-6-(hydroxymethyl)oxan-2-yl] dihydrogen diphosphate |
| Tên khác | CDP-glucose |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | |
| PubChem | |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| UNII | |
| Thuộc tính | |
| Điểm nóng chảy | |
| Điểm sôi | |
| Các nguy hiểm | |
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). | |
Cytidine diphosphate glucose, thường được viết tắt là CDP-glucose, là một phân tử liên kết nucleotide-đường giữa cytidine diphosphate và glucose.[1][2]
Sinh tổng hợp
CDP-glucose được tạo ra từ CTP và glucose-1-phosphate bởi enzym glucose-1-phosphate cytidylyltransferase.
Chú thích và Tham khảo
- ↑ Samuel G, Reeves P (2003). "Biosynthesis of O-antigens: genes and pathways involved in nucleotide sugar precursor synthesis and O-antigen assembly". Carbohydr. Res. Quyển 338 số 23. tr. 2503–19. doi:10.1016/j.carres.2003.07.009. PMID 14670712.
- ↑ Xue M. He and Hung-wen Liu (2002). "Formation of unusual sugars: Mechanistic studies and biosynthetic applications". Annu Rev Biochem. Quyển 71. tr. 701–754. doi:10.1146/annurev.biochem.71.110601.135339. PMID 12045109.
Thể loại:
- Hoá sinh
- Các Nucleotide
- Nucleotide