Cymbiola aulica
Giao diện
| Cymbiola aulica | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Muricoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Volutidae |
| Phân họ (subfamilia) | Amoriinae |
| Chi (genus) | Cymbiola |
| Phân chi (subgenus) | Cymbiola |
| Loài (species) | C. aulica |
| Danh pháp hai phần | |
| Cymbiola aulica (Sowerby I, 1825) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Voluta aulica George Brettingham Sowerby I, 1825 | |
Cymbiola aulica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.[2]
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
- ↑ "Familie Volutidae" (bằng tiếng Đức). Schnecken und Muscheln. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2012.
- ↑ Cymbiola aulica (Sowerby I, 1825). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Cymbiola aulica tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Cymbiola aulica tại Wikimedia Commons