Cucullia oribac
Giao diện
| Cucullia oribac | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| (không phân hạng) | Macrolepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cuculliinae |
| Chi (genus) | Cucullia |
| Loài (species) | C. oribac |
| Danh pháp hai phần | |
| Cucullia oribac Barnes, 1904 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Cucullia oribac[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở México và tây nam Hoa Kỳ. In the United States, Loài này có ở vùng núi của miền nam Arizona, phía bắc đến Gila County. Nó cũng được tìm thấy ở tây nam New Mexico, và dãy núi Guadalupe ở miền tây Texas. Tại Mexico, nó được biết đến ở Veracruz, Morelos và Chiapas.
Con trưởng thành bay vào tháng 7 tại Hoa Kỳ. Ấu trùng ăn Baccharis cordigera và Baccharis bigelovii.
Liên kết ngoài
- nearctica.com Lưu trữ ngày 26 tháng 11 năm 2010 tại Wayback Machine
- Images
Chú thích
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.