Crocota niveata
Giao diện
| Crocota niveata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Geometridae |
| Chi (genus) | Crocota |
| Loài (species) | C. niveata |
| Danh pháp hai phần | |
| Crocota niveata (Scopoli, 1763)[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Crocota niveata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[2]
Chú thích
- ↑ "Fauna Europaea". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2014.
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Crocota niveata tại Wikispecies
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Crocota niveata.
Wikispecies có thông tin sinh học về Crocota niveata