Creston, Iowa
Giao diện
| Thành phố Creston | |
|---|---|
| Creston, Iowa | |
Vị trí trong Quận Union, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Union |
| Thành lập | 1869 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 5,25 mi2 (13,60 km2) |
| • Đất liền | 5,19 mi2 (13,44 km2) |
| • Mặt nước | 0,06 mi2 (0,16 km2) |
| Độ cao[2] | 1.283 ft (391 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 7.536 |
| • Mật độ | 1.452,30/mi2 (560,78/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50801 |
| Mã điện thoại | 641 |
| FIPS code | 19-17265 |
| GNIS feature ID | 467666[2] |
| Website | www |
Creston là một thành phố thuộc quận Union, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 7834 người.[3]
Dân số Creston, Iowa
Dân số qua các năm:[4]
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1870 | 411 | — |
| 1880 | 5.081 | +1136.3% |
| 1890 | 7.200 | +41.7% |
| 1900 | 7.752 | +7.7% |
| 1910 | 6.924 | −10.7% |
| 1920 | 8.034 | +16.0% |
| 1930 | 8.615 | +7.2% |
| 1940 | 8.033 | −6.8% |
| 1950 | 8.317 | +3.5% |
| 1960 | 7.667 | −7.8% |
| 1970 | 8.234 | +7.4% |
| 1980 | 8.429 | +2.4% |
| 1990 | 7.911 | −6.1% |
| 2000 | 7.597 | −4.0% |
| 2010 | 7.834 | +3.1% |
| 2020 | 7.536 | −3.8% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Khí hậu Creston, Iowa
| Dữ liệu khí hậu của Creston, Iowa, 1991–2020 normals, extremes 1905–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 66 (19) | 78 (26) | 87 (31) | 93 (34) | 103 (39) | 102 (39) | 111 (44) | 111 (44) | 103 (39) | 92 (33) | 80 (27) | 71 (22) | 111 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 52.9 (11.6) | 58.1 (14.5) | 72.9 (22.7) | 82.2 (27.9) | 87.2 (30.7) | 91.4 (33.0) | 94.3 (34.6) | 93.0 (33.9) | 89.6 (32.0) | 83.2 (28.4) | 68.5 (20.3) | 56.9 (13.8) | 95.7 (35.4) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 30.5 (−0.8) | 35.1 (1.7) | 48.7 (9.3) | 61.2 (16.2) | 71.3 (21.8) | 80.9 (27.2) | 84.7 (29.3) | 83.0 (28.3) | 76.4 (24.7) | 64.1 (17.8) | 48.4 (9.1) | 35.7 (2.1) | 60.0 (15.6) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 20.5 (−6.4) | 24.5 (−4.2) | 37.1 (2.8) | 48.6 (9.2) | 60.1 (15.6) | 70.1 (21.2) | 74.0 (23.3) | 71.8 (22.1) | 64.0 (17.8) | 51.7 (10.9) | 37.3 (2.9) | 25.8 (−3.4) | 48.8 (9.3) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 10.6 (−11.9) | 13.8 (−10.1) | 25.5 (−3.6) | 36.1 (2.3) | 48.8 (9.3) | 59.4 (15.2) | 63.2 (17.3) | 60.7 (15.9) | 51.6 (10.9) | 39.3 (4.1) | 26.2 (−3.2) | 16.0 (−8.9) | 37.6 (3.1) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −9.8 (−23.2) | −4.6 (−20.3) | 6.7 (−14.1) | 22.0 (−5.6) | 35.8 (2.1) | 48.4 (9.1) | 53.5 (11.9) | 51.8 (11.0) | 37.6 (3.1) | 24.8 (−4.0) | 10.1 (−12.2) | −2.8 (−19.3) | −13.7 (−25.4) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −31 (−35) | −26 (−32) | −20 (−29) | 7 (−14) | 23 (−5) | 37 (3) | 39 (4) | 39 (4) | 24 (−4) | 2 (−17) | −18 (−28) | −26 (−32) | −31 (−35) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.04 (26) | 1.46 (37) | 2.53 (64) | 3.74 (95) | 5.15 (131) | 5.17 (131) | 4.46 (113) | 4.23 (107) | 3.70 (94) | 2.79 (71) | 2.14 (54) | 1.48 (38) | 37.89 (961) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 6.1 (15) | 9.1 (23) | 3.5 (8.9) | 0.8 (2.0) | 0.0 (0.0) | 0.0 (0.0) | 0.0 (0.0) | 0.0 (0.0) | 0.0 (0.0) | 0.1 (0.25) | 1.8 (4.6) | 5.6 (14) | 27.0 (69) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 4.1 | 5.0 | 8.1 | 10.6 | 12.3 | 11.3 | 9.1 | 8.9 | 8.1 | 8.0 | 6.3 | 5.2 | 97.0 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 3.6 | 3.9 | 1.6 | 0.4 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.2 | 1.1 | 3.4 | 14.2 |
| Nguồn 1: NOAA (precip days, snow/snow days 1981–2010)[7][8] | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service[9] | |||||||||||||
Tham khảo Creston, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Creston, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Total Population for Iowa's Incorporated Places: 1850-2000" (PDF). Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
- ↑ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Creston 2 SW, IA (1991–2020)". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
- ↑ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Creston 2 SW, IA (1981–2010)". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2023.
- ↑ "NOAA Online Weather Data". National Weather Service. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
