Crataegus curvisepala
Giao diện
| Crataegus rhipidophylla | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Rosales |
| Họ (familia) | Rosaceae |
| Chi (genus) | Crataegus |
| Loạt (series) | Crataegus[1] |
| Loài (species) | C. rhipidophylla |
| Danh pháp hai phần | |
| Crataegus rhipidophylla Gand. | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Crataegus rhipidophylla là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Lindm. mô tả khoa học đầu tiên.[2]
Hình ảnh
Chú thích
- 1 2 3 Christensen, K.I. (1992). Revision of Crataegus sect. Crataegus and nothosect. Crataeguineae (Rosaceae-Maloideae) in the Old World. Systematic Botany Monographs. 35: 1–199.
- ↑ The Plant List (2010). "Crataegus curvisepala". Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.[liên kết hỏng]
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Crataegus curvisepala tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Crataegus curvisepala tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Crataegus curvisepala". International Plant Names Index.