Coronadoa hasegawai
Giao diện
| Coronadoa hasegawai | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| (không phân hạng) | clade Vetigastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Trochoidea |
| Họ (familia) | Trochidae |
| Chi (genus) | Coronadoa |
| Loài (species) | C. hasegawai |
| Danh pháp hai phần | |
| Coronadoa hasegawai Geiger & Sasaki, 2009[1] | |
Coronadoa hasegawai là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[2]
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
- ↑ Geiger & Sasaki (2009). Molluscan Research 29 (1): 1-16. World Register of Marine Species, accessed ngày 1 tháng 5 năm 2010.
- ↑ Coronadoa hasegawai Geiger & Sasaki, 2009. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Coronadoa hasegawai tại Wikispecies