Bước tới nội dung

Combined Counties Football League 2011-12

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Combined Counties Football League
Mùa giải2011–12
← 2010–11

Combined Counties Football League 2011–12 (còn có tên là Cherry Red Records Combined Counties Football League 2011–12 ví lý do tài trợ) là giải đấu thứ 34 trong lịch sử Combined Counties Football League ở Anh. Các đội bóng được chia thành 2 hạng đấu, bao gồm Premier Division và First Division.

Premier Division

Premier Division có sự góp mặt của 3 đội bóng mới trong hạng đấu 22 đội sau khi Chertsey Town thăng hạng Southern Football League:

  • Farnham Town, thăng hạng với tư cách á quân First Division.
  • South Park, thăng hạng với tư cách đội thứ 3 tại First Division.
  • Windsor, newly formed after Windsor & Eton giải thể.

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
1Guildford City (C) (P)42307512551+7497Lên chơi tạiSFL Division One Central
2Windsor42299412444+8096
3Hanworth Villa422661011855+63081*
4Egham Town422551210264+3880
5Molesey422441410361+4276
6Camberley Town422241610768+3970
7Horley Town42206167962+1766
8South Park42197168361+2264
9Raynes Park Vale421871772962461
10Wembley421612146664+260
11Cove4216719841092555
12Farnham Town4213111866771150
13Ash United42147217582749
14Epsom & Ewell421591871776048
15Sandhurst Town4215324641064248
16Croydon421382162801847
17Badshot Lea421382166912547
18Dorking4213821551034847
19Colliers Wood United421292164902645
20Chessington & Hook United42134256010242043
21Mole Valley SCR (R)421142757994237Xuống chơi tạiDivision One
22Banstead Athletic (R)429726541156134

Cập nhật đến ngày 8 tháng 5 năm 2012
Nguồn: .
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
* Hanworth Villa were deducted three points for fielding an ineligible player against Croydon on 6 August.[1]
Epsom & Ewell bị trừ 6 điểm vì đưa vào sân một cầu thủ không hợp lệ trong trận đấu với Croydon vào ngày 19 tháng 11 và với Banstead ngày 27 tháng 12.
Trận đấu giữa Horley Town và Badshot Lea giành phần thắng cho Horley sau khi Badshot Lea không thể đưa ra sân đội hình thi đấu đầy đủ.
Chessington & Hook United được hủy sự xuống hạng.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Division One

Division One góp mặt 4 đội bóng mới trong hạng đấu 18 đội:

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
1Guernsey (C) (P)34311213822+11694Lên chơi tạithe Premier Division
2Bedfont Sports (P)3425548434+5080
3Hartley Wintney (P)3423749944+5576
4Warlingham3419787350+2364
5Eversley3419698352+3163
6Staines Lammas34184127053+1758
7Spelthorne Sports34167117552+2355
8Westfield34164146465152
9Worcester Park34147138375+849
10Frimley Green341171655822740
11Cobham341161751701939
12Knaphill341151858812338
13Feltham341112247682134
14South Kilburn34891738622433
15CB Hounslow United341022250823232
16Farleigh Rovers34862050843430
17Bookham (R)34462432976518Xuống chơi tạithe Surrey Elite Intermediate League
18Sheerwater3436254912677015

Cập nhật đến ngày 7 tháng 5 năm 2012
Nguồn: .
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
Sheerwater được hủy sự xuống hạng. Bookham chấp nhận xuống hạng Cấp độ 11 của hệ thống bóng đá.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Tham khảo

  1. "Hanworth Villa get three points deducted". Horley Town F.C. ngày 26 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2011.

Liên kết ngoài