Cochranella pulverata
Giao diện
| Cochranella pulverata | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Phân lớp (subclass) | Lissamphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Phân bộ (subordo) | Neobatrachia |
| Họ (familia) | Centrolenidae |
| Chi (genus) | Cochranella |
| Loài (species) | C. pulverata |
| Danh pháp hai phần | |
| Cochranella pulverata (Peters, 1873) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Many, see text | |
Cochranella pulverata là một loài ếch trong họ ếch thủy tinh Centrolenidae. Chúng được tìm thấy ở trung-nam Honduras phía nam đến tây nam Ecuador.[1]
Footnotes
- ↑ Solís et al. (2008)
Tham khảo
- Guayasamin, Juan M.; Cisneros-Heredia, D.F. & Castroviejo-Fisher, Santiago (2008): Taxonomic identity of Cochranella petersi Goin, 1961 and Centrolenella ametarsia Flores, 1987. Zootaxa 1815: 25–34 [English with Spanish abstract]. PDF fulltext Lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
- Solís, F.; Ibáñez, R.; Castro, F.; Grant, T. & Acosta-Galvis, A. (2008). Cochranella pulverata. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 07 tháng 4 năm 2009.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Cochranella pulverata.