Cherax nucifraga
Giao diện
| Cherax nucifraga | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Arthropoda |
| Lớp: | Malacostraca |
| Bộ: | Decapoda |
| Phân bộ: | Pleocyemata |
| Họ: | Parastacidae |
| Chi: | Cherax |
| Loài: | C. nucifraga |
| Danh pháp hai phần | |
| Cherax nucifraga Short, 1991[1] | |
Cherax nucifraga là một loài tôm hùm thuộc họ Parastacidae. Đây là loài đặc hữu của Úc.
Chú thích
- ↑ J. W. Short (1991). "Cherax nucifraga, a new species of freshwater crayfish (Crustacea: Decapoda: Parastacidae) from the Northern Territory, Australia". The Beagle, Records of the Museums and Art Galleries of the Northern Territory. Quyển 8 số 1. tr. 115–120.
Tham khảo
- Crandall, K.A. 1996. Cherax nucifraga. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2007.
Thể loại:
- Loài thiếu dữ liệu theo Sách đỏ IUCN
- Cherax
- Động vật được mô tả năm 1991
- Giáp xác nước ngọt của Úc
- Sơ khai Bộ Mười chân