Cerithium rueppelli
Giao diện
| Cerithium rueppelli | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Cerithioidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Sorbeoconcha |
| Họ (familia) | Cerithiidae |
| Chi (genus) | Cerithium |
| Loài (species) | C. rueppelli |
| Danh pháp hai phần | |
| Cerithium rueppelli Philippi, 1848 | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Cerithium ruppelli Philippi, 1848 Cerithium rüppelli Philippi, 1848 Cerithium savignyi P. Fischer, 1865 Cerithium spathuliferum G.B. Sowerby II, 1855 | |
Cerithium rueppelli là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Cerithiidae.[1]
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
- 1 2 Cerithium rueppelli Philippi, 1848. Xem: Cơ sở dữ liệu sinh vật biển tại http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216685 on 17 tháng 5 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Cerithium rueppelli tại Wikispecies