Catocala streckeri
loài côn trùng
Giao diện
| Catocala streckeri | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| (không phân hạng) | Macrolepidoptera |
| Họ (familia) | Erebidae |
| Phân họ (subfamilia) | Catocalinae |
| Chi (genus) | Catocala |
| Loài (species) | C. streckeri |
| Danh pháp hai phần | |
| Catocala streckeri Staudinger, 1888 | |
Catocala streckeri[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở vùng Viễn Đông Nga (Amur, Khabarovsk, Primorye, Sakhalin, miền nam quần đảo Kuril), Hàn Quốc, Trung Quốc và Nhật Bản (Hokkaido, Honshu, Shikoku).
Sải cánh dài khoảng 52 mm.
Liên kết ngoài Catocala streckeri
- Catocala of Asia Lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
Chú thích Catocala streckeri
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.