Catocala lincolnana
Giao diện
| Catocala lincolnana | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| (không phân hạng) | Macrolepidoptera |
| Họ (familia) | Erebidae |
| Phân họ (subfamilia) | Catocalinae |
| Chi (genus) | Catocala |
| Loài (species) | C. lincolnana |
| Danh pháp hai phần | |
| Catocala lincolnana Brower, 1976 | |
Catocala lincolnana[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở North Carolina phía nam đến Florida và phía tây qua Arkansas tới Texas.
Sải cánh dài 40–50 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6. Có một lứa một năm.
Ấu trùng ăn Crataegus.
Liên kết ngoài Catocala lincolnana
- Species info Lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2011 tại Wayback Machine
Chú thích Catocala lincolnana
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.