Catocala habilis
Giao diện
| Catocala habilis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| (không phân hạng) | Macrolepidoptera |
| Họ (familia) | Erebidae |
| Phân họ (subfamilia) | Catocalinae |
| Chi (genus) | Catocala |
| Loài (species) | C. habilis |
| Danh pháp hai phần | |
| Catocala habilis Grote, 1872 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Catocala habilis[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Loài này có ở Quebec, Ontario, Manitoba và New Brunswick phía nam qua Connecticut và New Jersey tới North Carolina và phía tây đến Arkansas.
Sải cánh dài 55–65 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 10 tùy theo địa điểm. Có thể có một lứa một năm.

Ấu trùng ăn Carya ovata, Fraxinus pennsylvanica, Juglans cinerea và Juglans nigra.
Liên kết ngoài Catocala habilis
- Species info Lưu trữ ngày 1 tháng 12 năm 2008 tại Wayback Machine
Tư liệu liên quan tới Catocala habilis tại Wikimedia Commons
Chú thích Catocala habilis
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.