Catocala disjuncta
Giao diện
| Catocala disjuncta | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Phân bộ (subordo) | Macrolepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| Họ (familia) | Erebidae |
| Phân họ (subfamilia) | Catocalinae |
| Tông (tribus) | Catocalini |
| Phân tông (subtribus) | Catocalina |
| Chi (genus) | Catocala |
| Loài (species) | C. disjuncta |
| Danh pháp hai phần | |
| Catocala disjuncta (Geyer, 1828) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Catocala disjuncta[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Loài này có ở tây Nam Âu tới Tiểu Á.
Sải cánh dài khoảng 40 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 9.
Liên kết ngoài Catocala disjuncta
- Species info Lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
- Images
Chú thích Catocala disjuncta
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.