Catocala coccinata
Giao diện
| Catocala coccinata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| (không phân hạng) | Macrolepidoptera |
| Họ (familia) | Erebidae |
| Phân họ (subfamilia) | Catocalinae |
| Chi (genus) | Catocala |
| Loài (species) | C. coccinata |
| Danh pháp hai phần | |
| Catocala coccinata Grote, 1872 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Catocala coccinata[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Canada và miền đông Hoa Kỳ, following river valleys onto the Great Plains và down tới Florida.
Sải cánh dài 57–70 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn các loài Quercus, bao gồm Quercus macrocarpa.
Phụ loài Catocala coccinata
- Catocala coccinata coccinata
- Catocala coccinata sinuosa (Florida)
Hình ảnh Catocala coccinata
Liên kết ngoài Catocala coccinata
- Species info Lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2009 tại Wayback Machine
- Moths of North Dakota Lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2008 tại Wayback Machine
Tư liệu liên quan tới Catocala coccinata tại Wikimedia Commons
Chú thích Catocala coccinata
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.