Caproni Ca.100
Giao diện
| Ca.100 | |
|---|---|
![]() | |
| Caproni Ca.100 | |
| Kiểu | Máy bay huấn luyện |
| Nhà chế tạo | Caproni |
| Chuyến bay đầu | 1928 |
| Sử dụng chính | |
| Số lượng sản xuất | >681 |
Caproni Ca.100 là một loại máy bay huấn luyện tiêu chuẩn của Regia Aeronautica trong thập niên 1930.
Quốc gia sử dụng
- Không quân Áo
- Không quân Bulgary
- Regia Aeronautica
- Không quân Peru
- Không quân Bồ Đào Nha
- Không quân Tây Ban Nha
Tính năng kỹ chiến thuật (dùng động cơ Gipsy)
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 2
- Chiều dài: 7,30 m (23 ft 11 in)
- Sải cánh: 10,00 m (32 ft 10 in)
- Chiều cao: 2,75 m (9 ft 0 in)
- Diện tích cánh: 24,4 m2 (263 ft2)
- Trọng lượng rỗng: 400 kg (882 lb)
- Trọng lượng có tải: 560 kg (1.499 lb)
- Powerplant: 1 × de Havilland Gipsy, 63 kW (85 hp) mỗi chiếc
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 165 km/h (102 mph)
- Tầm bay: 700 km (462 dặm)
- Trần bay: 4.000 m (13.125 ft)
- Vận tốc lên cao: 1,8 m/s (354 ft/phút)
Xem thêm
- Danh sách liên quan
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Caproni Ca.100.
- Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 232.
- Ogden, Bob (2009). Aviation Museums and Collections of Mainland Europe. Air Britain (Historians) Ltd. ISBN 978-0-85130-418-2.
- Flypast Magazine. 2007.
{{Chú thích tạp chí}}:|title=trống hay bị thiếu (trợ giúp) - "Caproni Ca.100". Air Britain Archive. 2011. tr. 31–6. ISBN 0262 4923.
{{Chú thích tạp chí}}: Kiểm tra giá trị|isbn=: số con số (trợ giúp)
- World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 891 Sheet 09.
Thể loại:
- Máy bay huấn luyện quân sự Italy 1920–1929
- Máy bay Caproni
- Máy bay quân sự Ý
- Máy bay huấn luyện
- Máy bay hai tầng cánh
- Máy bay một động cơ cánh quạt
