Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
Giao diện
| Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015 | |
|---|---|
| Địa điểm | Marina Channel, Singapore |
| Các ngày | 6–9 tháng 6 năm 2015 |
| Vận động viên | 109 từ 8 quốc gia |
Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2015 được tổ chức tại Marina Channel, Singapore, từ ngày 6 đến ngày 9 tháng 6 năm 2015.[1] Có tổng cộng 16 nội dung thi đấu bao gồm 9 nội dung dành cho nam và 7 nội dung dành cho nữ. Đoàn chủ nhà Singapore giành vị trí nhất toàn đoàn với 7 huy chương vàng.
Quốc gia tham dự
Có tổng 109 vận động viên đến từ 8 quốc gia tham gia tranh tài môn canoeing tại SEA Games 28:
Lịch trình thi đấu
Dưới đây là lịch trình thi đấu của môn canoeing:
| F | Chung kết |
| Nội dung↓/Ngày→ | 6/6 | 7/6 | 8/6 | 9/6 |
|---|---|---|---|---|
| C-1 200 m nam | F | |||
| C-1 1000 m nam | F | |||
| C-2 200 m nam | F | |||
| C-2 1000 m nam | F | |||
| K-1 200 m nam | F | |||
| K-1 1000 m nam | F | |||
| K-2 200 m nam | F | |||
| K-2 1000 m nam | F | |||
| K-4 200 m nam | F | |||
| K-4 1000 m nam | F | |||
| C-1 200 m nữ | F | |||
| K-1 200 m nữ | F | |||
| K-1 500 m nữ | F | |||
| K-2 200 m nữ | F | |||
| K-2 500 m nữ | F | |||
| K-4 200 m nữ | F | |||
| K-4 500 m nữ | F |
Tóm tắt kết quả
Nam
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| C-1 200 m | Spens Stuber Mehue | Maung Maung | Hermie Macaranas |
| C-1 1000 m | Marjuki | Oo Thant Zin | Hermie Macaranas |
| C-2 200 m | Maung Maung Win Htike | Chong Koi Kiat Tan Chin Chuen | Ojay Fuentes Hermie Macaranas |
| C-2 1000 m | Win Htike Wai Sai Min | Muhammad Yunus Anwar Tarra | Ojay Fuentes Hermie Macaranas |
| K-1 200 m | Mervyn Toh | Aditep Srichart | Gandie |
| K-1 1000 m | Lucas Teo | Wichan Jaitieng | Thu Aung Myo |
| K-2 200 m | Gandie Mugi Harjito | Md Syaheenul Aiman Nasiman Mervyn Toh | Chatkamon Maneejak Chanrit Chakkhian |
| K-2 1000 m | Brandon Ooi Bill Lee | Chatkamon Maneejak Chanrit Chakkhian | Andri Sugiarto Chandra Destia Nugraha |
| K-4 200 m | Anusorn Sommit Aditep Srichart Nathaworn Waenphrom Kasemsit Borriboonwasin | Md Syaheenul Aiman Nasiman Bill Lee Jori Lim Brandon Ooi | Maizir Riyondra Sutrisno Asep Hidayat Andri Sugiarto |
| K-4 1000 m | Anusorn Sommit Piyaphan Phaophat Nathaworn Waenphrom Kasemsit Borriboonwasin | Maizir Riyondra Sutrisno Asep Hidayat Dedi Kurniawan Suyanto | Sha Saw Kay Latt Zaw Wai Tun Yazar Ko Myint Ko |
Nữ
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| C-1 200 m | Trương Thị Phương | Orasa Thiangkathok | Riska Andriyani |
| K-1 200 m | Sarah Chen | Erni Sokoy | Đỗ Thị Thanh Thảo |
| K-1 500 m | Stephenie Chen | Erni Sokoy | Vũ Thị Linh |
| K-2 200 m | Woraporn Boonyuhong Kanokpan Suansan | Stephenie Chen Suzanne Seah | Đỗ Thị Thanh Thảo Vũ Thị Linh |
| K-2 500 m | Stephenie Chen Suzanne Seah | Woraporn Boonyuhong Kanokpan Suansan | Masripah Erni Sokoy |
| K-4 200 m | Chayanin Sripadung Porncharus Yamprasert Kanokpan Suansan Woraporn Boonyuhong | Geraldine Lee Soh Sze Ying Annabelle Ng Sarah Chen | Erni Sokoy Masripah Riska Elpia Ramadani Yunita Kadop |
| K-4 500 m | Geraldine Lee Soh Sze Ying Annabelle Ng Sarah Chen | Chayanin Sripadung Porncharus Yamprasert Thanyaluk Aoenthachai Varipan Chocngamwong | Nguyễn Thị Hải Yến Đỗ Thị Thanh Thảo Ma Thị Tuyết Dương Thị Bích Loan |
Bảng huy chương
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 0 | 12 | |
| 2 | 4 | 6 | 1 | 11 | |
| 3 | 3 | 4 | 6 | 13 | |
| 4 | 2 | 2 | 2 | 6 | |
| 5 | 1 | 0 | 4 | 5 | |
| 6 | 0 | 0 | 4 | 4 | |
| Tổng số (6 đơn vị) | 17 | 17 | 17 | 51 | |
Tài liệu tham khảo
- ↑ "Canoeing at the 28th Southeast Asian Games 2015". seagames2015.com. 28th Southeast Asian Games 2015 (Canoeing). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2015.
Liên kết ngoài
- Competition Schedule (bằng tiếng Anh)