Calyptra hokkaida
Giao diện
| Calyptra hokkaida | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Calpinae |
| Chi (genus) | Calyptra |
| Loài (species) | C. hokkaida |
| Danh pháp hai phần | |
| Calyptra hokkaida Wileman, 1922[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa[2] | |
| |
Calyptra hokkaida là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc và Nhật Bản.[3] The larvae length of C. hokkaido is roughly 40 milimét (1,6 in).[4]
Chú thích
- ↑ "Natural History Museum". The Global Lepidoptera Names Index. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010.
- ↑ Savela, Markku Savela. "Calyptra hokkaido". Lepidoptera and some other life forms. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010.
- ↑ "World Checklist of Tribe Calpini (Lepidoptera: Noctuidae: Calpinae)" (PDF). Insecta Mundi: A Journal of World Insect Systematics. Quyển 0047 số 1–15. 2008. tr. 2. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010.
{{Chú thích tạp chí}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|authors=(trợ giúp) - ↑ "Calyptra hokkaida". JPMoth (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Calyptra hokkaida tại Wikispecies