Caecum condylum
Giao diện
| Caecum condylum | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Littorinimorpha |
| Liên họ (superfamilia) | Truncatelloidea |
| Họ (familia) | Caecidae |
| Chi (genus) | Caecum |
| Loài (species) | C. condylum |
| Danh pháp hai phần | |
| Caecum condylum Moore, 1969 | |
Caecum condylum là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Caecidae.[1]
Phân bố Caecum condylum
Miêu tả Caecum condylum
Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 3.36 mm.[2]
Môi trường sống Caecum condylum
Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 12 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 53 m.[2]
Chú thích Caecum condylum
- ↑ Caecum condylum Moore, 1969. WoRMS (2010). Caecum condylum Moore, 1969. Truy cập through: Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.eu/aphia.php?p=taxdetails&id=419586 on 9 tháng 8 năm 2010.
- 1 2 3 Welch J. J. (2010). "The "Island Rule" and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.
Tham khảo Caecum condylum
Dữ liệu liên quan tới Caecum condylum tại Wikispecies