Cabrières, Hérault
Giao diện
| Cabrières | |
|---|---|
Vị trí Cabrières | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Occitania |
| Tỉnh | Hérault |
| Quận | de Béziers |
| Tổng | de Montagnac |
| Liên xã | Liên xã Clermontais |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Francis Gairaud[1] |
| Diện tích1 | 29,02 km2 (1,120 mi2) |
| Dân số (1999) | 338 |
| • Mật độ | 0,12/km2 (0,30/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 34045 /34800 |
| Độ cao | 76–481 m (249–1.578 ft) (avg. 135 m hay 443 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Cabrières là một tỉnh thuộc tỉnh Hérault trong vùng Occitanie ở phía nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 135 mét trên mực nước biển. Dân số thời điểm năm 1999 là 338 người.
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Cabrières, Hérault.
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Xã của Hérault
- Sơ khai tỉnh Hérault