Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
Giao diện
| Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019 | |
|---|---|
| Địa điểm | Sân vận động Ninoy Aquino |
| Vị trí | Manila, Philippines |
| Ngày | 1–4 tháng 12 |
Môn thi đấu Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019 ở Philippines được tổ chức tại Sân vận động Ninoy Aquino tại Manila.[1]
Thống kê huy chương
Bảng xếp hạng huy chương
| Hạng | NOC | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 5 | 1 | 10 | |
| 2 | 4 | 1 | 5 | 10 | |
| 3 | 2 | 3 | 2 | 7 | |
| 4 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 5 | 0 | 0 | 2 | 2 | |
| Tổng số (5 đơn vị) | 10 | 10 | 10 | 30 | |
Nam
| Event | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 55 kg | Lại Gia Thành | 264 | John Ceniza | 252 | Surahmat Wijoyo | 250 |
| 61 kg | Eko Yuli Irawan | 309 | Thạch Kim Tuấn | 304 | Aznil Bidin | 283 |
| 67 kg | Deni | 315 | Đinh Xuân Hoàng | 308 | Nestor Colonia | 287 |
| 73 kg | Rahmat Erwin Abdullah | 322 | Phạm Tuấn Anh | 304 | Muhammad Erry Hidayat | 300 |
Nữ
| Event | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 45 kg | Vương Thị Huyền | 172 | Lisa Setiawati | 169 | Mary Flor Diaz | 159 |
| 49 kg | Windy Cantika Aisah | 190 | Pyae Pyae Phyo | 180 | Ngô Thị Quyên | 172 |
| 55 kg | Hidilyn Diaz | 211 | Nguyễn Thị Thúy | 197 | Juliana Klarisa | 175 |
| 59 kg | Hoàng Thị Duyên | 210 | Margaret Colonia | 187 | Putri Aulia Andriani | 177 |
| 64 kg | Phạm Thị Hồng Thanh | 214 | Elreen Ann Ando | 213 | Bernadicta Babela Mei Study | 186 |
| 71 kg | Kristel Macrohon | 216 | Nguyễn Thị Vân | 214 | Tsabitha Alfiah Ramadani | 203 |
Tham khảo
- ↑ "2019 SEA Games: Weightlifting". 2019 SEA Games. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2019.[liên kết hỏng]
Liên kết ngoài
- SEAGames PH 2019 (bằng tiếng Anh)
- Kết quả Lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2020 tại Wayback Machine