Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
Giao diện
| Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019 | |
|---|---|
| Tập tin:PH2019 Badminton.png | |
| Địa điểm | Muntinlupa Sports Complex |
| Vị trí | Muntinlupa, Metro Manila, Philippines |
| Ngày | 1–9 tháng 12 năm 2019 |
| Vận động viên | 117 từ 8 quốc gia |
Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2019 được tổ chức từ ngày 1 đến 9 tháng 12 năm 2019 tại Trung tâm Thể thao Muntinlupa, thành phố Muntinlupa, Metro Manila, Philippines.[1] Chương trình thi đấu bao gồm bảy nội dung: đơn nam, đơn nữ, đôi nam, đôi nữ, đôi nam nữ, đồng đội nam và đồng đội nữ.
Quốc gia tham dự
Tổng cộng có 117 vận động viên đến từ 8 quốc gia tham dự (số lượng vận động viên của từng quốc gia được ghi trong ngoặc đơn).
Lịch trình thi đấu
Lịch thi đấu các nội dung cầu lông như sau (tất cả thời gian được tính theo Giờ Chuẩn Philippines – UTC+8):
| Ngày | Giờ | Nội dung | Vòng |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 12 năm 2019 | 09:00 | Đồng đội nữ | Tứ kết |
| 15:00 | Đồng đội nam | ||
| 2 tháng 12 năm 2019 | 09:00 | Đồng đội nữ | Bán kết |
| 15:30 | Đồng đội nam | ||
| 3 tháng 12 năm 2019 | 10:00 | Đồng đội nữ | Chung kết |
| 4 tháng 12 năm 2019 | 10:00 | Đồng đội nam | Chung kết |
| 5 tháng 12 năm 2019 | 09:00 | Đơn nam | Vòng 1/8 |
| 09:00 | Đơn nữ | ||
| 09:00 | Đôi nam nữ | ||
| 6 tháng 12 năm 2019 | 17:00 | Đôi nam | |
| Đôi nữ | |||
| 7 tháng 12 năm 2019 | 15:00 | Đơn nam | Tứ kết |
| Đơn nữ | |||
| Đôi nam | |||
| Đôi nữ | |||
| Đôi nam nữ | |||
| 8 tháng 12 năm 2019 | 13:00 | Đơn nam | Bán kết |
| Đơn nữ | |||
| Đôi nam | |||
| Đôi nữ | |||
| Đôi nam nữ | |||
| 9 tháng 12 năm 2019 | 12:00 | Đơn nam | Chung kết |
| Đơn nữ | |||
| Đôi nam | |||
| Đôi nữ | |||
| Đôi nam nữ | |||
Tóm tắt kết quả
Bảng huy chương
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 5 | 10 | |
| 2 | 3 | 2 | 2 | 7 | |
| 3 | 1 | 2 | 5 | 8 | |
| 4 | 0 | 1 | 2 | 3 | |
| Tổng số (4 đơn vị) | 7 | 7 | 14 | 28 | |
Kết quả
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn nam | Lee Zii Jia | Loh Kean Yew | Kantaphon Wangcharoen | |||
| Sitthikom Thammasin | ||||||
| Đơn nữ | Kisona Selvaduray | Ruselli Hartawan | Pornpawee Chochuwong | |||
| Nitchaon Jindapol | ||||||
| Đôi nam | Aaron Chia Soh Wooi Yik | Bodin Isara Maneepong Jongjit | Ong Yew Sin Teo Ee Yi | |||
Wahyu Nayaka Ade Yusuf | ||||||
| Đôi nữ | Greysia Polii Apriyani Rahayu | Chayanit Chaladchalam Phataimas Muenwong | Vivian Hoo Yap Cheng Wen | |||
Chow Mei Kuan Lee Meng Yean | ||||||
| Đôi nam nữ | Praveen Jordan Melati Daeva Oktavianti | Goh Soon Huat Shevon Jemie Lai | Tan Kian Meng Lai Pei Jing | |||
Rinov Rivaldy Pitha Haningtyas Mentari | ||||||
| Đồng đội nam | Jonatan Christie Anthony Sinisuka Ginting Shesar Hiren Rhustavito Firman Abdul Kholik Fajar Alfian Muhammad Rian Ardianto Wahyu Nayaka Ade Yusuf Praveen Jordan Rinov Rivaldy | Lee Zii Jia Soong Joo Ven Aidil Sholeh Ali Sadikin Lim Chong King Aaron Chia Soh Wooi Yik Ong Yew Sin Teo Ee Yi Goh Soon Huat Tan Kian Meng | Loh Kean Yew Joel Koh Jason Teh Elaf Tan Terry Hee Loh Kean Hean Danny Bawa Chrisnanta Andy Kwek Abel Tan Toh Han Zhuo | |||
Kantaphon Wangcharoen Sitthikom Thammasin Khosit Phetpradab Suppanyu Avihingsanon Bodin Isara Maneepong Jongjit Kittisak Namdash Kittinupong Kedren Nipitphon Phuangphuapet | ||||||
| Đồng đội nữ | Ratchanok Intanon Busanan Ongbamrungphan Pornpawee Chochuwong Nitchaon Jindapol Jongkolphan Kititharakul Rawinda Prajongjai Puttita Supajirakul Chayanit Chaladchalam Phataimas Muenwong Savitree Amitrapai | Gregoria Mariska Tunjung Fitriani Ruselli Hartawan Greysia Polii Apriani Rahayu Ni Ketut Mahadewi Istarani Siti Fadia Silva Ramadhanti Ribka Sugiarto Melati Daeva Oktavianti Pitha Haningtyas Mentari | Soniia Cheah Su Ya Kisona Selvaduray Lee Ying Ying Eoon Qi Xuan Chow Mei Kuan Lee Meng Yean Vivian Hoo Yap Cheng Wen Lai Pei Jing Shevon Jemie Lai | |||
Yeo Jia Min Jaslyn Hooi Grace Chua Sito Jia Rong Jin Yujia Insyirah Khan Shinta Mulia Sari Crystal Wong Tan Wei Han | ||||||
Tài liệu tham khảo
- ↑ "2019 SEAG Competition Schedule" (PDF). 2019seagames.com. Philippine SEA Games Organizing Committee. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2019.