Bước tới nội dung

Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cầu lông
tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
Tập tin:PH2019 Badminton.png
Địa điểmMuntinlupa Sports Complex
Vị tríMuntinlupa, Metro Manila, Philippines
Ngày1–9 tháng 12 năm 2019
Vận động viên117 từ 8 quốc gia
 2017
2021 

Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2019 được tổ chức từ ngày 1 đến 9 tháng 12 năm 2019 tại Trung tâm Thể thao Muntinlupa, thành phố Muntinlupa, Metro Manila, Philippines.[1] Chương trình thi đấu bao gồm bảy nội dung: đơn nam, đơn nữ, đôi nam, đôi nữ, đôi nam nữ, đồng đội nam và đồng đội nữ.

Quốc gia tham dự

Tổng cộng có 117 vận động viên đến từ 8 quốc gia tham dự (số lượng vận động viên của từng quốc gia được ghi trong ngoặc đơn).

Lịch trình thi đấu

Lịch thi đấu các nội dung cầu lông như sau (tất cả thời gian được tính theo Giờ Chuẩn Philippines – UTC+8):

NgàyGiờNội dungVòng
1 tháng 12 năm 201909:00Đồng đội nữTứ kết
15:00Đồng đội nam
2 tháng 12 năm 201909:00Đồng đội nữBán kết
15:30Đồng đội nam
3 tháng 12 năm 201910:00Đồng đội nữChung kết
4 tháng 12 năm 201910:00Đồng đội namChung kết
5 tháng 12 năm 201909:00Đơn namVòng 1/8
09:00Đơn nữ
09:00Đôi nam nữ
6 tháng 12 năm 201917:00Đôi nam
Đôi nữ
7 tháng 12 năm 201915:00Đơn namTứ kết
Đơn nữ
Đôi nam
Đôi nữ
Đôi nam nữ
8 tháng 12 năm 201913:00Đơn namBán kết
Đơn nữ
Đôi nam
Đôi nữ
Đôi nam nữ
9 tháng 12 năm 201912:00Đơn namChung kết
Đơn nữ
Đôi nam
Đôi nữ
Đôi nam nữ

Tóm tắt kết quả

Bảng huy chương

  Đoàn chủ nhà ( Philippines (PHI))
HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Malaysia (MAS)32510
2 Indonesia (INA)3227
3 Thái Lan (THA)1258
4 Singapore (SGP)0123
Tổng số (4 đơn vị)771428

Kết quả

Nội dungVàngBạcĐồng
Đơn namLee Zii Jia
 Malaysia
Loh Kean Yew
 Singapore
Kantaphon Wangcharoen
 Thái Lan
Sitthikom Thammasin
 Thái Lan
Đơn nữKisona Selvaduray
 Malaysia
Ruselli Hartawan
 Indonesia
Pornpawee Chochuwong
 Thái Lan
Nitchaon Jindapol
 Thái Lan
Đôi nam Malaysia
Aaron Chia
Soh Wooi Yik
 Thái Lan
Bodin Isara
Maneepong Jongjit
 Malaysia
Ong Yew Sin
Teo Ee Yi
 Indonesia
Wahyu Nayaka
Ade Yusuf
Đôi nữ Indonesia
Greysia Polii
Apriyani Rahayu
 Thái Lan
Chayanit Chaladchalam
Phataimas Muenwong
 Malaysia
Vivian Hoo
Yap Cheng Wen
 Malaysia
Chow Mei Kuan
Lee Meng Yean
Đôi nam nữ Indonesia
Praveen Jordan
Melati Daeva Oktavianti
 Malaysia
Goh Soon Huat
Shevon Jemie Lai
 Malaysia
Tan Kian Meng
Lai Pei Jing
 Indonesia
Rinov Rivaldy
Pitha Haningtyas Mentari
Đồng đội nam Indonesia
Jonatan Christie
Anthony Sinisuka Ginting
Shesar Hiren Rhustavito
Firman Abdul Kholik
Fajar Alfian
Muhammad Rian Ardianto
Wahyu Nayaka
Ade Yusuf
Praveen Jordan
Rinov Rivaldy
 Malaysia
Lee Zii Jia
Soong Joo Ven
Aidil Sholeh Ali Sadikin
Lim Chong King
Aaron Chia
Soh Wooi Yik
Ong Yew Sin
Teo Ee Yi
Goh Soon Huat
Tan Kian Meng
 Singapore
Loh Kean Yew
Joel Koh
Jason Teh
Elaf Tan
Terry Hee
Loh Kean Hean
Danny Bawa Chrisnanta
Andy Kwek
Abel Tan
Toh Han Zhuo
 Thái Lan
Kantaphon Wangcharoen
Sitthikom Thammasin
Khosit Phetpradab
Suppanyu Avihingsanon
Bodin Isara
Maneepong Jongjit
Kittisak Namdash
Kittinupong Kedren
Nipitphon Phuangphuapet
Đồng đội nữ Thái Lan
Ratchanok Intanon
Busanan Ongbamrungphan
Pornpawee Chochuwong
Nitchaon Jindapol
Jongkolphan Kititharakul
Rawinda Prajongjai
Puttita Supajirakul
Chayanit Chaladchalam
Phataimas Muenwong
Savitree Amitrapai
 Indonesia
Gregoria Mariska Tunjung
Fitriani
Ruselli Hartawan
Greysia Polii
Apriani Rahayu
Ni Ketut Mahadewi Istarani
Siti Fadia Silva Ramadhanti
Ribka Sugiarto
Melati Daeva Oktavianti
Pitha Haningtyas Mentari
 Malaysia
Soniia Cheah Su Ya
Kisona Selvaduray
Lee Ying Ying
Eoon Qi Xuan
Chow Mei Kuan
Lee Meng Yean
Vivian Hoo
Yap Cheng Wen
Lai Pei Jing
Shevon Jemie Lai
 Singapore
Yeo Jia Min
Jaslyn Hooi
Grace Chua
Sito Jia Rong
Jin Yujia
Insyirah Khan
Shinta Mulia Sari
Crystal Wong
Tan Wei Han

Tài liệu tham khảo

  1. "2019 SEAG Competition Schedule" (PDF). 2019seagames.com. Philippine SEA Games Organizing Committee. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2019.

Liên kết ngoài