Cúp bóng chày Đông Á 2024
Giao diện
| Tập tin:2024 East Asian Baseball Cup logo.png Logo chính thức | |||
| Quốc gia | Philippines | ||
|---|---|---|---|
| Ngày | 29 tháng 10 – 4 tháng 11 | ||
| Địa điểm | 2 | ||
| Số đội | 7 | ||
| Vô địch | |||
| Á quân | |||
| Hạng ba | |||
| Hạng tư | |||
| Số trận | 17 | ||
| Khán giả | 2.894 | ||
| |||
Giải bóng chày Đông Á 2024 là giải đấu lần thứ 14, và cấp khu vực lần thứ 5 được tổ chức từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 4 tháng 11 năm 2024, tại Khu liên hợp thể thao The Villages thuộc Đặc khu kinh tế Clark ở Mabalacat, Pampanga, Philippines. [1] [2] [3]
Chủ nhà kiêm đương kim vô địch Philippines đã có lần thứ năm liên tiếp giành được ngôi vô địch ở giải này. [4] [5] Họ và á quân Hồng Kông ngoài ra cũng giành quyền tham dự Giải vô địch bóng chày châu Á 2025.
Các đội tuyển tham gia Cúp bóng chày Đông Á 2024
Campuchia
Hồng Kông (32)
Indonesia
Malaysia
Philippines (27)
Singapore (60)
Thái Lan (40)
Thứ hạng WBSC tính đến ngày 18 tháng 9 năm 2024 [6]
Kết quả Cúp bóng chày Đông Á 2024
Vòng một
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | B | RT | RB | % | GB | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 28 | 3 | 1,000 | — | Super Round | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 45 | 11 | ,667 | 1 | ||
| 3 | 3 | 1 | 2 | 13 | 55 | ,333 | 2 | Placement Round | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 14 | 31 | ,000 | 3 |
Nguồn: WBSC Asia
| October 29 9:00 | Malaysia | 1–16 (F/5) | Khu liên hợp The Villages Sân 2, Mabalacat Số khán giả: 152 | |
| Bảng điểm |
| October 29 9:00 | Malaysia | 1–16 (F/5) | Khu liên hợp The Villages Sân 2, Mabalacat Số khán giả: 152 | |
| Bảng điểm |
| October 30 9:00 | Hồng Kông | 5–2 | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 102 | |
| Bảng điểm |
| October 30 13:30 | Thái Lan | 31–0 (F/5) | Khu liên hợp The Villages Sân 2, Mabalacat Số khán giả: 100 | |
| Bảng điểm |
| October 31 9:00 | Hồng Kông | 7–0 | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 96 | |
| Bảng điểm |
| October 31 13:30 | Campuchia | 8–12 | Khu liên hợp The Villages Sân 2, Mabalacat Số khán giả: 88 | |
| Bảng điểm |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | B | RT | RB | % | GB | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 28 | 1 | 1,000 | — | Super Round | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 11 | 24 | ,500 | 1 | ||
| 3 | 2 | 0 | 2 | 10 | 24 | ,000 | 2 | Placement Round |
| October 29 13:30 | Philippines | 13–1 (F/7) | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 401 | |
| Bảng điểm |
| October 30 13:30 | Singapore | 0–15 (F/5) | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 194 | |
| Bảng điểm |
| October 31 13:30 | Indonesia | 9–11 | Khu liên hợp The Villages Sân 2, Mabalacat Số khán giả: 87 | |
| Bảng điểm |
Vòng hai
Bảng phân hạng
| VT | Đội | ST | T | B | RT | RB | % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 2 | 2 | 0 | 36 | 5 | 1,000 | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 16 | 22 | ,500 | |
| 7 | 2 | 0 | 2 | 9 | 34 | ,000 |
Nguồn: WBSC Asia
| November 1 13:30 | Indonesia | 22–1 (F/5) | Khu liên hợp The Villages Sân 2, Mabalacat Số khán giả: 52 | |
| Bảng điểm |
| November 2 13:30 | Malaysia | 4–14 | Khu liên hợp The Villages Sân 2, Mabalacat Số khán giả: 53 | |
| Bảng điểm |
Bảng siêu hạng
| VT | Đội | ST | T | B | RT | RB | % | GB | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 28 | 7 | 1,000 | — | Gold Medal | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 23 | 8 | ,667 | 1 | ||
| 3 | 3 | 1 | 2 | 15 | 19 | ,333 | 2 | Bronze Medal | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 7 | 39 | ,000 | 3 |
| November 1 9:00 | Hồng Kông | 14–4 (F/7) | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 62 | |
| Bảng điểm |
| November 1 13:30 | Philippines | 9–5 | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 208 | |
| Bảng điểm |
| November 2 9:00 | Thái Lan | 10–3 | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 75 | |
| Bảng điểm |
| November 2 13:30 | Hồng Kông | 2–4 | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 487 | |
| Bảng điểm |
Trận tranh huy chương đồng
| November 3 10:00 | Thái Lan | 11–10 | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 71 | |
| Bảng điểm |
Trận tranh huy chương vàng
| November 3 11:00 | Philippines | 9–2 | Khu liên hợp The Villages Sân 1, Mabalacat Số khán giả: 588 | |
| Bảng điểm |
Bảng tổng sắp Cúp bóng chày Đông Á 2024
|
|
Nguồn: WBSC[7]
Giải thưởng Cúp bóng chày Đông Á 2024
Giải thưởng cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất –
Romeo Jasmin - Cầu thủ đánh bóng xuất sắc –
Jordan Wen Tsz Yin - Cầu thủ ném bóng có ERA thấp nhất –
Oscar Cheng - Tỉ lệ ném thắng/thua tốt nhất –
Wan Nazirul Wan Nazri - Nhiều pha cướp chốt nhất –
Kyle Soberano - Đánh về nhiều điểm nhất –
Andy Ho Lam Lo - Nhiều cú home run nhất –
Kyle Soberano - Chạy nhiều điểm nhất –
John Vargas - Cầu thủ phòng ngự xuất sắc nhất – Lord Aragon De Vera
Đội hình xuất sắc
| Vị trí | Cầu thủ được bầu chọn |
|---|---|
| SP | Oscar Cheng |
| RP | Clarence Caasalan |
| C | Steven Manaig |
| 1B | Ryota Wong |
| 2B | Chan Cheuk Kiu |
| 3B | Clarence Caasalan |
| SS | Lord Aragon De Vera |
| OF | Yuthai Ryoto |
| Jordan Wen Tsz Yin | |
| John Vargas | |
| DH | Andy Ho Lam Lo |
Liên kết ngoài Cúp bóng chày Đông Á 2024
- Website chính thức
- "Official Game Schedule" (PDF). BFA XIV East Asia Cup 2024.
- "No. 00 – Daily Report" (PDF). ngày 28 tháng 10 năm 2024. – Bao gồm danh sách đăng kí cầu thủ
Tài liệu tham khảo Cúp bóng chày Đông Á 2024
- ↑ Pedralvez, Bong (ngày 1 tháng 10 năm 2024). "Pinoy batters on Major League mode for East Asia Cup at Clark". Malaya Business Insight. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "PH hosts East Asian Baseball Cup in Clark". Manila Standard. ngày 1 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2024.
- ↑ Montejo, Mark Rey. "PH braces for East Asia baseball tourney". Manila Bulletin (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2024.
- ↑ Pedralvez, Bong (ngày 1 tháng 10 năm 2024). "Pinoy batters on Major League mode for East Asia Cup at Clark". Malaya Business Insight. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2024.
- ↑ Terrado, Reuben (ngày 3 tháng 11 năm 2024). "Jasmin, Manaig lift PH batters over HK to win East Asia Cup title". Sports Interactive Network Philippines (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2024.
- ↑ Pedralvez, Bong (ngày 1 tháng 10 năm 2024). "Pinoy batters on Major League mode for East Asia Cup at Clark". Malaya Business Insight. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "BFA XIV East Asia Cup 2024 Daily Report Final" (PDF). ngày 3 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2024.