Bước tới nội dung

Bộ Tư pháp (Hàn Quốc)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ Tư pháp
법무부
Huy hiệu của Bộ Tư pháp

Trụ sở Bộ Tư pháp tại Gwacheon
Tổng quan Cơ quan
Thành lập17 tháng 7 năm 1948; 77 năm trước (1948-07-17)
Quyền hạnChính phủ Hàn Quốc
Trụ sởTòa nhà liên hợp chính phủ Gwacheon 1, 47, Gwanmun-ro, Gwacheon-si, Gyeonggi-do
Các Lãnh đạo Cơ quan
  • Park Sung-jae, Bộ trưởng
  • Shim Woo-jung, Thứ trưởng
Cơ quan trực thuộc
WebsiteWebsite chính thức

Bộ Tư pháp Hàn Quốc (MOJ; tiếng Hàn: 법무부; Hanja: 法務部) là một bộ cấp nội các giám sát các vấn đề tư pháp, đứng đầu là Bộ trưởng Bộ Tư pháp. Nó chịu trách nhiệm giám sát truy tố, các vấn đề pháp lý, kiểm soát nhập cư, cơ quan cải huấn, phòng chống tội phạm và bảo vệ nhân quyền của Hàn Quốc.

Trụ sở chính của nó được đặt tại Tòa nhà số 1 của Khu phức hợp Chính phủ Gwacheon ở Gwacheon-si, Gyeonggi-do.[1][2]

Được thành lập vào ngày 17 tháng 7 năm 1948, Bộ Tư pháp là bộ duy nhất chưa từng bị thay đổi hoặc thay đổi tên trong lịch sử của Đại Hàn Dân Quốc.

Cơ quan

Bộ trưởng qua các thời kỳ


SốTênKỳ hạn làm việcTổng thốngRef.
Nhậm chứcHết nhiệm kìThời gian làm việc
1Lee In [ko]2 tháng 8 năm 19485 tháng 6 năm 1949307 ngàyRhee Syng-man[3]
2Kwon Seung-ryul [ko]6 tháng 6 năm 194921 tháng 5 năm 1950349 ngày[3][4]
3Yi U-ik [ko]22 tháng 5 năm 195022 tháng 11 năm 1950184 ngày[3]
4Kim Jun-yeon [ko]23 tháng 11 năm 19506 tháng 5 năm 1951164 ngày[3]
5Jo Jin-man [ko]7 tháng 5 năm 19514 tháng 3 năm 1952302 ngày[3]
6Seo Sang-hwan [ko]5 tháng 3 năm 195229 tháng 6 năm 19542 năm, 116 ngày[3]
7Jo Yong-sun [ko]30 tháng 6 năm 195415 tháng 9 năm 19551 năm, 77 ngày[3]
8Yi Ho [ko]16 tháng 9 năm 195519 tháng 2 năm 19582 năm, 156 ngày[3]
9Hong Jin-ki20 tháng 2 năm 195823 tháng 3 năm 19602 năm, 32 ngày[3]
10Kwon Seung-ryul [ko]25 tháng 4 năm 196019 tháng 8 năm 1960116 ngàyHeo Jeong (quyền)[3]
11Jo Jae-cheon [ko]23 tháng 8 năm 19602 tháng 5 năm 1961252 ngàyYun Bo-seon[3]
12Yi Byeong-ha [ko]3 tháng 5 năm 196118 tháng 5 năm 196115 ngày[3]
13Go Won-jeung [ko]19 tháng 5 năm 19618 tháng 1 năm 1962234 ngày[3]
14Jo Byeong-il [ko]9 tháng 1 năm 196231 tháng 1 năm 19631 năm, 22 ngàyPark Chung-hee (quyền)[3]
15Jang Yeong-sun [ko]1 tháng 2 năm 196321 tháng 4 năm 196379 ngày[3]
16Min Bok-ki [ko]22 tháng 4 năm 196316 tháng 12 năm 19633 năm, 156 ngày[3]
1717 tháng 12 năm 196310 tháng 5 năm 1964Park Chung-hee
1811 tháng 5 năm 196425 tháng 9 năm 1966
19Gwon O-byeong [ko]26 tháng 9 năm 196620 tháng 5 năm 19681 năm, 237 ngày[3]
20Yi Ho [ko]21 tháng 5 năm 196820 tháng 12 năm 19702 năm, 213 ngày[3]
21Bae Yeong-ho [ko]21 tháng 12 năm 19703 tháng 6 năm 1971164 ngày[3]
22Sin Jik-su [ko]4 tháng 6 năm 19712 tháng 12 năm 19732 năm, 181 ngày[3]
23Yi Bong-seong [ko]3 tháng 12 năm 197317 tháng 9 năm 1974288 ngày[3]
24Hwang San-deok [ko]18 tháng 9 năm 197418 tháng 12 năm 19752 năm, 76 ngày[3]
2519 tháng 12 năm 19753 tháng 12 năm 1976
26Yi Seon-jung [ko]4 tháng 12 năm 197621 tháng 12 năm 19782 năm, 17 ngày[3]
27Kim Chi-yeol [ko]22 tháng 12 năm 197813 tháng 12 năm 1979356 ngày[3]
28Baek Sang-gi [ko]14 tháng 12 năm 197921 tháng 5 năm 1980159 ngàyChoi Kyu-hah[3]
29O Tak-geun [ko]22 tháng 5 năm 19801 tháng 9 năm 1980322 ngàyChun Doo-hwan[3]
302 tháng 9 năm 19809 tháng 4 năm 1981
31Yi Jong-won [ko]10 tháng 4 năm 198120 tháng 5 năm 19821 năm, 40 ngày[3]
32Jeong Chi-geun [ko]21 tháng 5 năm 198223 tháng 6 năm 198233 ngày[3]
33Bae Myeong-in [ko]24 tháng 6 năm 198218 tháng 2 năm 19852 năm, 239 ngày[3]
34Kim Seok-hwi [ko]19 tháng 2 năm 198515 tháng 7 năm 1985146 ngày[3]
35Kim Seong-gi [ko]16 tháng 7 năm 198525 tháng 5 năm 19871 năm, 313 ngày[3]
36Jeong Hae-chang [ko]26 tháng 5 năm 198724 tháng 2 năm 19881 năm, 192 ngày[3]
3725 tháng 2 năm 19884 tháng 12 năm 1988Roh Tae-woo
38Heo Hyeong-gu [ko]5 tháng 12 năm 198818 tháng 3 năm 19901 năm, 103 ngày[3]
39Yi Jong-nam [ko]19 tháng 3 năm 199026 tháng 5 năm 19911 năm, 68 ngày[3]
40Kim Gi-chun [ko]27 tháng 5 năm 19918 tháng 10 năm 19921 năm, 134 ngày[3]
41Yi Jeong-u [ko]9 tháng 10 năm 199225 tháng 2 năm 1993139 ngày[3]
42Bak Hui-tae [ko]26 tháng 2 năm 19937 tháng 3 năm 19939 ngàyKim Young-sam[3][5]
43Kim Doo-Hee [ko]8 tháng 3 năm 199323 tháng 12 năm 19941 năm, 290 ngày[3]
44An U-man [ko]24 tháng 12 năm 19945 tháng 3 năm 19972 năm, 71 ngày[3]
45Choe Sang-yeop [ko]6 tháng 3 năm 19974 tháng 8 năm 1997151 ngày[3]
46Kim Jong-gu [ko]5 tháng 8 năm 19972 tháng 3 năm 1998209 ngày[3]
47Bak Sang-cheon [ko]3 tháng 3 năm 199823 tháng 5 năm 19991 năm, 81 ngàyKim Dae-jung[3]
48Kim Tae-jeong [ko]24 tháng 5 năm 19997 tháng 6 năm 199914 ngày[3]
49Kim Jeong-gil [ko]8 tháng 6 năm 199920 tháng 5 năm 20011 năm, 346 ngày[3]
50An Dong-su [ko]21 tháng 5 năm 200123 tháng 5 năm 20012 ngày[3][6]
51Choe Gyeong-won [ko]24 tháng 5 năm 200128 tháng 1 năm 2002249 ngày[3]
52Song Jeong-ho [ko]29 tháng 1 năm 200210 tháng 7 năm 2002162 ngày[3]
53Kim Jung-kil [ko]11 tháng 7 năm 20025 tháng 11 năm 2002117 ngày
Trợ

Bộ
trưởng
Kim Gak-yeong [ko]5 tháng 11 năm 20029 tháng 11 năm 20024 ngày
54Sim Sang-myeong [ko]11 tháng 7 năm 200226 tháng 2 năm 2003109 ngày[3]
55Kang Kum-sil27 tháng 2 năm 200328 tháng 7 năm 20041 năm, 152 ngàyRoh Moo-hyun[3][7]
56Kim Seung-kew29 tháng 7 năm 200429 tháng 6 năm 2005335 ngày[3]
57Chun Jung-bae29 tháng 6 năm 200526 tháng 7 năm 20061 năm, 27 ngày[3]
Trợ

Bộ
trưởng
Kim Hee-ok [ko]26 tháng 7 năm 200624 tháng 8 năm 200629 ngày
Moon Seong-woo [ko]24 tháng 8 năm 200628 tháng 8 năm 20064 ngày
58Kim Seong-ho [ko]28 tháng 8 năm 20063 tháng 9 năm 20071 năm, 6 ngày[3]
59Jeong Seong-jin [ko]4 tháng 9 năm 200728 tháng 2 năm 2008177 ngày[3]
60Kim Gyeong-han [ko]29 tháng 2 năm 200829 tháng 9 năm 20091 năm, 213 ngàyLee Myung-bak[3]
61Yi Gwi-nam [ko]30 tháng 9 năm 200910 tháng 8 năm 20111 năm, 314 ngày[3]
Trợ

Bộ
trưởng
Hwang Hee-chul [ko]10 tháng 8 năm 201112 tháng 8 năm 20112 ngày
62Gwon Jae-jin [ko]12 tháng 8 năm 201111 tháng 3 năm 20131 năm, 211 ngày[3]
63Hwang Kyo-ahn11 tháng 3 năm 201313 tháng 6 năm 20152 năm, 94 ngàyPark Geun-hye[8]
Trợ

Bộ
trưởng
Kim Ju-hyeon [ko]13 tháng 6 năm 20159 tháng 7 năm 201526 ngày
64Kim Hyeon-ung [ko]9 tháng 7 năm 201529 tháng 11 năm 20161 năm, 143 ngày[8]
Trợ

Bộ
trưởng
Yi Chang-jae [ko]29 tháng 11 năm 201621 tháng 5 năm 2017173 ngày
Yi Geum-ro [ko]22 tháng 5 năm 201718 tháng 7 năm 201727 ngàyMoon Jae-in
65Park Sang-ki19 tháng 7 năm 20178 tháng 9 năm 20192 năm, 51 ngày[8][9]
66Cho Kuk9 tháng 9 năm 201914 tháng 10 năm 201935 ngày[8][10]
Trợ

Bộ
trưởng
Kim Oh-soo14 tháng 10 năm 20191 tháng 1 năm 202079 ngày
67Choo Mi-ae2 tháng 1 năm 202027 tháng 1 năm 20211 năm, 25 ngày
Trợ

Bộ
trưởng
Lee Yong-goo [ko]27 tháng 1 năm 202128 tháng 1 năm 20211 ngày
68Park Beom-kye28 tháng 1 năm 20219 tháng 5 năm 20221 năm, 101 ngày
Trợ

Bộ
trưởng
Kang Sung-gook [ko]10 tháng 5 năm 202213 tháng 5 năm 20223 ngàyYoon Suk-yeol
Lee Roh-kong [ko]13 tháng 5 năm 202217 tháng 5 năm 20224 ngày
69Han Dong-hoon17 tháng 5 năm 202221 tháng 12 năm 20231 năm, 218 ngày
Trợ

Bộ
trưởng
Lee Roh-kong [ko]21 tháng 12 năm 202318 tháng 1 năm 202428 ngày
Shim Woo-jung [ko]19 tháng 1 năm 202419 tháng 2 năm 202431 ngày
70Park Sung-jae20 tháng 2 năm 2024Đương nhiệm2 năm, 48 ngày[11]

Xem thêm

Tham khảo

  1. "Location." (Archive) Ministry of Justice (Republic of Korea). Retrieved on January 1, 2014. "Building #1, Gwacheon Government Complex, Jungang-dong1, Gwacheon-si, Kyunggi-do."
  2. "Location." Ministry of Justice (Republic of Korea). October 20, 2011. Retrieved on January 1, 2014. "Building #5, Gwacheon Government Complex, Jungang-dong1, Gwacheon-si, Kyunggi-do."
  3. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 "기관연혁 상세정보". National Archives of Korea. ngày 4 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2018.
  4. Seo Yong-tai (tháng 10 năm 2010). "1920~1930년대 권승렬의 변호사 활동" [The Lawyer Kwon Seung-Ryul's Activities in the 1920s and 1930s]. The Journal of Korean History. 25: 237. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2018.
  5. 류정인 (ngày 11 tháng 1 năm 2012). "'딸 편법입학' 박희태, 또 '부정부패'로 사퇴하나". Media Today. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2017.
  6. 김창혁; 신석호; 이명건 (ngày 23 tháng 5 năm 2001). "[안법무 사퇴까지 긴박 43시간] '장관이 거짓말을… 포기하자'". The Dong-a Ilbo. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
  7. 안길찬 (ngày 27 tháng 2 năm 2003). "[파격장관] 첫 여성 법무 강금실 장관". Kyunghyang Shinmun. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2017.
  8. 1 2 3 4 "법무부장관 연혁". Ministry of Justice. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2018.
  9. 민병권 (ngày 27 tháng 6 năm 2017). "새 법무장관에 박상기 경제정의실천연합 대표 지명". Seoul Economy. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
  10. "문 대통령, 조국 후보자 임명... 2시 대국민 메시지 예정". ngày 9 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2019.
  11. Haye-ah, Lee (ngày 20 tháng 2 năm 2024). "Yoon appoints new justice minister". Yonhap News Agency (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2024.

Liên kết ngoài