Phường (9):Bắc Lý · Bắc Nghĩa · Đồng Hải · Đồng Phú · Đồng Sơn · Đức Ninh Đông · Hải Thành · Nam Lý · Phú HảiXã (6):Bảo Ninh · Đức Ninh · Lộc Ninh · Nghĩa Ninh · Quang Phú · Thuận Đức
Phường (6):Ba Đồn · Quảng Long · Quảng Phong · Quảng Phúc · Quảng Thọ · Quảng ThuậnXã (10):Quảng Hải · Quảng Hòa · Quảng Lộc · Quảng Minh · Quảng Sơn · Quảng Tân · Quảng Thủy · Quảng Tiên · Quảng Trung · Quảng Văn
Thị trấn (3):Hoàn Lão (huyện lỵ) · Phong Nha · Nông trường Việt TrungXã (23):Bắc Trạch · Cự Nẫm · Đại Trạch · Đồng Trạch · Đức Trạch · Hạ Mỹ · Hải Phú · Hòa Trạch · Hưng Trạch · Lâm Trạch · Liên Trạch · Lý Nam · Nhân Trạch · Phú Định · Phúc Trạch · Sơn Lộc · Tân Trạch · Tây Trạch · Thanh Trạch · Thượng Trạch · Trung Trạch · Vạn Trạch · Xuân Trạch
Thị trấn (2):Kiến Giang (huyện lỵ) · Nông trường Lệ NinhXã (24):An Thủy · Cam Thủy · Dương Thủy · Hoa Thủy · Hồng Thủy · Hưng Thủy · Kim Thủy · Lâm Thủy · Liên Thủy · Lộc Thủy · Mai Thủy · Mỹ Thủy · Ngân Thủy · Ngư Thủy · Ngư Thủy Bắc · Phong Thủy · Phú Thủy · Sen Thủy · Sơn Thủy · Tân Thủy · Thái Thủy · Thanh Thủy · Trường Thủy · Xuân Thủy
Thị trấn (1):Quy Đạt (huyện lỵ)Xã (12):Dân Hóa · Hóa Hợp · Hóa Sơn · Hồng Hóa · Minh Hóa · Tân Hóa · Tân Thành · Thượng Hóa · Trọng Hóa · Trung Hóa · Xuân Hóa · Yên Hóa
Thị trấn (1):Quán Hàu (huyện lỵ)Xã (13):An Ninh · Duy Ninh · Gia Ninh · Hải Ninh · Hàm Ninh · Hiền Ninh · Tân Ninh · Trường Sơn · Trường Xuân · Vạn Ninh · Vĩnh Ninh · Võ Ninh · Xuân Ninh
Xã (16):Quảng Phương (huyện lỵ) · Cảnh Dương · Liên Trường · Phù Cảnh · Quảng Châu · Quảng Đông · Quảng Hợp · Quảng Hưng · Quảng Kim · Quảng Lưu · Quảng Phú · Quảng Thạch · Quảng Thanh · Quảng Tiến · Quảng Tùng · Quảng Xuân
Thị trấn (1):Đồng Lê (huyện lỵ)Xã (18):Cao Quảng · Châu Hóa · Đồng Hóa · Đức Hóa · Hương Hóa · Kim Hóa · Lâm Hóa · Lê Hóa · Mai Hóa · Ngư Hóa · Phong Hóa · Sơn Hóa · Thạch Hóa · Thanh Hóa · Thanh Thạch · Thuận Hóa · Tiến Hóa · Văn Hóa