Bản mẫu:Taxonomy/Viridiplantae
Giao diện
Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.
| Ancestral taxa | |||
|---|---|---|---|
| Vực: | Eukaryota | [Taxonomy; sửa] | |
| nhánh: | Diaphoretickes | [Taxonomy; sửa] | |
| nhánh: | CAM | [Taxonomy; sửa] | |
| nhánh: | Archaeplastida | [Taxonomy; sửa] | |
| (kph): | Viridiplantae | [Taxonomy; sửa] | |
Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.
| Cấp trên: | Archaeplastida [Taxonomy; sửa] |
| Cấp: | unranked (hiển thị là (kph)) |
| Liên kết: | Viridiplantae |
| Tuyệt chủng: | không |
| Luôn hiển thị: | không |
| Chú thích phân loại: | Ruggiero; và đồng nghiệp (2015), "Higher Level Classification of All Living Organisms", PLoS ONE, 10 (4): e0119248, doi:10.1371/journal.pone.0119248, PMC 4418965, PMID 25923521{{Chú thích}}: Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (liên kết) |
| Chú thích phân loại cấp trên: | Adl, Sina M.; Simpson, Alastair G. B.; Farmer, Mark A.; Andersen, Robert A.; Anderson, O. Roger; Barta, John R.; Bowser, Samuel S.; Brugerolle, Guy; Fensome, Robert A. (ngày 1 tháng 10 năm 2005). "The New Higher Level Classification of Eukaryotes with Emphasis on the Taxonomy of Protists". Journal of Eukaryotic Microbiology (bằng tiếng Anh). 52 (5): 399–451. doi:10.1111/j.1550-7408.2005.00053.x. ISSN 1550-7408. PMID 16248873. S2CID 8060916. Ruggiero; và đồng nghiệp (2015). "Higher Level Classification of All Living Organisms". PLOS ONE. 10 (4): e0119248. Bibcode:2015PLoSO..1019248R. doi:10.1371/journal.pone.0119248. PMC 4418965. PMID 25923521. |
This page was moved from . It's edit history can be viewed at Bản mẫu:Taxonomy/Viridiplantae/edithistory