Bản mẫu:Kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
Giao diện
| {{{Đẳng cấp}}} | |
|---|---|
| {{{image}}} {{{caption}}} | |
| Tên | {{{Tên}}} |
| Họ cũ | {{{Họ cũ}}} |
| Ngày tháng năm sinh | {{{Ngày tháng năm sinh}}} |
| Ngày tháng năm mất | {{{Ngày tháng năm mất}}} |
| Năm lên chuyên | {{{Năm lên chuyên}}} |
| Quê quán | {{{Quê quán}}} |
| Tổ chức | {{{Tổ chức}}} |
| Sư phụ | {{{Sư phụ}}} |
| Danh hiệu danh dự | {{{Danh hiệu danh dự đặt tên}}} |
| Danh hiệu danh dự | {{{Danh hiệu danh dự}}} |
| Danh hiệu đang sở hữu | {{{Danh hiệu}}} |
| Đẳng cấp | {{{Đẳng cấp}}} |
| Tổng quan | |
| Số danh hiệu giành được | {{{Số danh hiệu giành được}}} |
| Bảy danh hiệu lớn | {{{Bảy danh hiệu lớn}}} |
| Thành tích tổng | {{{Thành tích tổng}}} |
| Bảy danh hiệu lớn | |
| Kỳ Thánh | {{{Kỳ Thánh}}} |
| Danh Nhân | {{{Danh Nhân}}} |
| Bản Nhân Phường | {{{Bản Nhân Phường}}} |
| Vương Tọa | {{{Vương Tọa}}} |
| Thiên Nguyên | {{{Thiên Nguyên}}} |
| Gosei | {{{Gosei}}} |
| Thập đẳng | {{{Thập đẳng}}} |
| Chung kết Kỳ Thánh Chiến | {{{VCK Kỳ Thánh}}} |
| Chung kết Danh Nhân Chiến | {{{VCK Danh Nhân}}} |
| Chung kết Bản Nhân Phường | {{{VCK BNP}}} |
| Danh hiệu quốc tế | |
| Cúp Ứng Xương Kỳ | {{{Cúp Ứng Xương Kỳ}}} |
| Cúp Fujitsu | {{{Cúp Fujitsu}}} |
| Cúp Hỏa hoạn Samsung | {{{Cúp Hỏa hoạn Samsung}}} |
| Cúp LG | {{{Cúp LG}}} |
| Cúp Chứng khoán Tongyang | {{{Cúp Chứng khoán Tongyang}}} |
| Cúp Xuân Lan | {{{Cúp Xuân Lan}}} |
| Cúp Bách Linh Ái Thấu | {{{Cúp Bách Linh Ái Thấu}}} |
| Cúp MLily | {{{Cúp MLily}}} |
| Vô địch truyền hình châu Á | {{{Vô địch truyền hình châu Á}}} |
| Cúp BC Card | {{{Cúp BC Card}}} |
| Cúp Globis | {{{Cúp Globis}}} |
| Cúp Bohae | {{{Cúp Bohae}}} |
| Thành tích | |
| Joryū Hon'inbō | {{{Joryuu Hon'inbou}}} |
| Cúp Joryū Tachiaoi | {{{Cúp Joryuu Tachiaoi}}} |
| Joryū Meijin | {{{Joryuu Meijin}}} |
| Joryū Kisei | {{{Joryuu Kisei}}} |
| Cúp Senkō | {{{Cúp Senkou}}} |
| {{{Giải đấu}}} | |