Bản mẫu:Các khu quy hoạch lớn nhất Singapore
Giao diện
| Hạng | Vùng | Dân số | Hạng | Vùng | Dân số | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Bedok Jurong West | 1 | Bedok | Đông | 281.300 | 11 | Bukit Merah | Đông-Bắc | 151.870 | Tampines Woodlands |
| 2 | Jurong West | Tây | 266.720 | 12 | Pasir Ris | Đông | 146.920 | ||
| 3 | Tampines | Đông | 257.110 | 13 | Bukit Batok | Tây | 144.410 | ||
| 4 | Woodlands | Bắc | 252.530 | 14 | Bukit Panjang | Tây | 140.820 | ||
| 5 | Thịnh Cảng | Đông-Bắc | 240.640 | 15 | Toa Payoh | Trung tâm | 120.480 | ||
| 6 | Hậu Cảng | Đông-Bắc | 223.010 | 16 | Serangoon | Đông-Bắc | 117.310 | ||
| 7 | Nghĩa Thuận | Bắc | 214.940 | 17 | Geylang | Trung tâm | 111.610 | ||
| 8 | Thái Thố Cảng | Tây | 187.510 | 18 | Kallang | Trung tâm | 101.420 | ||
| 9 | Hoành Mậu Kiều | Đông-Bắc | 165.710 | 19 | Queenstown | Trung tâm | 97.870 | ||
| 10 | Punggol | Trung tâm | 161.570 | 20 | Clementi | Tây | 93.000 | ||
Thể loại:
- Pages using largest cities with class
- Bản mẫu địa lý Singapore
- Bản mẫu thành phố lớn nhất châu Á