Bước tới nội dung

Bản mẫu:Bảng xếp hạng/doc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu này được sử dụng để tạo biểu đồ thanh ngang (horizontal bar chart), có khả năng cuộn theo trang và hiển thị tốt trên các trình duyệt dựa trên văn bản. Các mục dữ liệu có thể là số đơn giản hoặc kết quả tính toán từ các bản mẫu khác.

Mỗi giá trị dữ liệu (ví dụ: `data1=7`, `data2=23`...) trong cột 1 sẽ được chia tỷ lệ dựa trên tham số `data_max`. Các thanh được định kích thước chiều rộng theo đơn vị em (ví dụ: `bar_width=16`). Mặc định, số liệu sẽ hiển thị bên trong thanh, nhưng nếu thanh quá ngắn, số liệu sẽ tự động đẩy ra ngoài. Mỗi thanh cũng có thể đi kèm một chú thích (comment), ví dụ `comment7=ước tính` sẽ hiển thị "(ước tính)" sau con số.

Đối với biểu đồ 2 cột, các tham số cho cột thứ 2 sẽ có tiền tố "col2_" (ví dụ: `col2_data_max=100`, `col2_data1=50`).

Sử dụng và tham số

Lưu ý quan trọng: Việc nhập văn bản, dấu phẩy phân cách hàng nghìn (ví dụ: 1,000) hoặc ký tự % vào trường dữ liệu (`data`) sẽ gây ra Lỗi biểu thức (Expression error). Chỉ nhập số thô (ví dụ: 1000).

{{Bảng xếp hạng| title         = <!-- Tiêu đề in đậm phía trên bảng; mặc định là "Danh sách các thành phố theo dân số". -->| class         = <!-- Thêm lớp CSS (class) cho bảng -->| table_width   = <!-- Chiều rộng tổng thể của bảng (mặc định đơn vị em) -->| bar_width     = <!-- Chiều rộng của khu vực chứa thanh. Mặc định là 30. Chỉ nhập số. -->| width_units   = <!-- Đơn vị đo lường, mặc định là 'em' -->| label_type    = <!-- Tiêu đề cho cột nhãn; mặc định là "Thành phố". -->| label1        = <!-- Nhãn hàng 1 -->| label2        = <!-- Nhãn hàng 2 -->...| label30       = <!-- Nhãn hàng 30 -->| data_type     = <!-- Tiêu đề cho cột dữ liệu 1. Mặc định là "Dân số". -->| data_max      = <!-- Giá trị tối đa để làm mốc quy đổi độ dài thanh (nếu không nhập sẽ lấy giá trị của data1) -->| data1         = <!-- Dữ liệu Hàng 1, Cột 1 (CHỈ NHẬP SỐ) -->| comment1      = <!-- Chú thích Hàng 1, Cột 1 -->| data2         = <!-- Dữ liệu Hàng 2, Cột 1 -->| comment2      = <!-- Chú thích Hàng 2, Cột 1 -->...| data30        = <!-- Dữ liệu Hàng 30. -->| comment30     = <!-- Chú thích Hàng 30. -->| col2_data_type= <!-- Tiêu đề cho cột dữ liệu 2 -->| col2_data_max = <!-- Giá trị tối đa cho cột 2 (nếu không nhập sẽ lấy col2_data1) -->| col2_data1    = <!-- Dữ liệu Hàng 1, Cột 2 -->| col2_comment1 = <!-- Chú thích Hàng 1, Cột 2 -->...| col2_data30   = <!-- Dữ liệu Hàng 30, Cột 2. -->| col2_comment30= <!-- Chú thích Hàng 30, Cột 2. -->}}

Căn chỉnh (Float)

Để định vị trí của biểu đồ trên trang:

  • Bên phải: `| float = right`
  • Bên trái: `| float = left`
  • Ở giữa: `| float = center`
  • Mặc định: Không thả nổi (nằm trong dòng).

Chú thích (Caption)

Để thêm một dòng chú thích hoặc nguồn ở đáy biểu đồ:

| caption = Số liệu theo Tổng cục Thống kê năm 2024.

Các lỗi thường gặp

Dưới đây là các vấn đề thường gặp khi sử dụng bản mẫu này và cách khắc phục:

Expression error: Unrecognised punctuation character...
Nguyên nhân: Bạn đã nhập dấu phẩy (,), dấu chấm (.) phân cách hàng nghìn, ký tự phần trăm (%) hoặc chữ cái vào tham số `dataN` hoặc `data_max`. Bản mẫu này sử dụng hàm tính toán nên chỉ chấp nhận số thô.
Khắc phục:
  • Sai: `| data1 = 1,500` hoặc `| data1 = 50%`
  • Đúng: `| data1 = 1500` hoặc `| data1 = 50`
Thanh biểu đồ quá dài tràn ra ngoài hoặc quá ngắn
Nguyên nhân: Tham số `data_max` chưa được thiết lập đúng. Nếu không khai báo `data_max`, bản mẫu sẽ lấy `data1` làm mốc 100%. Nếu `data2` lớn hơn `data1`, thanh sẽ bị tràn.
Khắc phục: Hãy tìm giá trị lớn nhất trong dữ liệu của bạn và điền vào `data_max`. Ví dụ: nếu số lớn nhất là 500, hãy đặt `| data_max = 500`.
Cột bị lệch hoặc hiển thị xấu
Nguyên nhân: Có thể bạn đã để trống hoàn toàn một ô dữ liệu mà không có ký tự giữ chỗ.
Khắc phục: Sử dụng dấu gạch ngang (`–` hoặc `—`) hoặc số `0` cho các ô không có dữ liệu.

Ví dụ

Cơ bản

Các thành phố lớn nhất của Foo
Thành phốDân số
Thành phố A
540.921
Thành phố B
194.343
Thành phố C
190.414
{{Bảng xếp hạng| title       = Các thành phố lớn nhất của Foo| label_type  = Thành phố| data_type   = Dân số| bar_width   = 35| width_units = em| data_max    = 600000| label1   = Thành phố A| data1    = 540921| label2   = Thành phố B| data2    = 194343| label3   = Thành phố C| data3    = 190414}}

Hai cột dữ liệu

Thống kê vận tải hàng năm
Năm tài chínhHành kháchChuyến bay
2020
20.194
2.281
2021
34.794
2.664
2022
57.732
3.004
{{Bảng xếp hạng| title       = Thống kê vận tải hàng năm| bar_width   = 20| width_units = em| label_type  = [[Năm tài chính]]| label1  = 2020| label2  = 2021| label3  = 2022| data_type = Hành khách| data_max  = 60000| data1  = 20194| data2  = 34794| data3  = 57732| col2_data_type = Chuyến bay| col2_data_max  = 3200| col2_data1  = 2281| col2_data2  = 2664| col2_data3  = 3004}}

Dữ liệu bản mẫu

Đây là tài liệu Dữ liệu bản mẫu cho bản mẫu này được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan và các công cụ khác; xem báo cáo sử dụng tham số hàng tháng cho bản mẫu này.

Dữ liệu bản mẫu cho Bảng xếp hạng

Bản mẫu tạo biểu đồ thanh ngang (Bar chart) để hiển thị số liệu thống kê.

Tham số bản mẫu

Nên dùng bản mẫu này với các tham số đặt thành khối.

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
Tiêu đềtitle

Tiêu đề chính của biểu đồ, được in đậm ở phía trên.

Mặc định
Danh sách các thành phố theo dân số
Chuỗi dàitùy chọn
Căn lề (Float)float

Vị trí thả nổi của biểu đồ trên trang.

Giá trị đề nghị
right left center none
Mặc định
none
Chuỗi dàitùy chọn
Chiều rộng thanhbar_width

Chiều rộng tối đa của khu vực hiển thị thanh (tính bằng đơn vị em). Chỉ nhập số.

Mặc định
30
Sốtùy chọn
Đơn vị chiều rộngwidth_units

Đơn vị đo lường cho chiều rộng bảng và thanh (ví dụ: em, px, %).

Mặc định
em
Chuỗi dàitùy chọn
Chiều rộng bảngtable_width

Chiều rộng tổng thể của bảng (ví dụ: 50em).

Chuỗi dàitùy chọn
Tiêu đề cột nhãnlabel_type

Tiêu đề cho cột chứa tên các mục (ví dụ: Thành phố, Năm).

Mặc định
Thành phố
Chuỗi dàitùy chọn
Tiêu đề cột dữ liệu 1data_type

Tiêu đề cho cột dữ liệu chính (ví dụ: Dân số).

Mặc định
Dân số
Chuỗi dàitùy chọn
Tiêu đề cột dữ liệu 2col2_data_type

Tiêu đề cho cột dữ liệu thứ hai (nếu có).

Chuỗi dàitùy chọn
Giá trị tối đa (Cột 1)data_max

Giá trị lớn nhất dùng để quy đổi độ dài thanh của cột 1. Nếu bỏ trống, bản mẫu sẽ lấy giá trị của data1.

Sốtùy chọn
Giá trị tối đa (Cột 2)col2_data_max

Giá trị lớn nhất dùng để quy đổi độ dài thanh của cột 2.

Sốtùy chọn
Chú thích châncaption

Văn bản hiển thị ở dưới cùng của biểu đồ.

Chuỗi dàitùy chọn
Nhãn 1label1

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 1data1

Số liệu cho hàng 1 (Chỉ nhập số).

Sốtùy chọn
Chú thích 1comment1

Văn bản hiện sau số liệu hàng 1.

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 1 (Cột 2)col2_data1

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Chú thích 1 (Cột 2)col2_comment1

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Nhãn 2label2

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 2data2

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Chú thích 2comment2

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 2 (Cột 2)col2_data2

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Chú thích 2 (Cột 2)col2_comment2

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Nhãn 3label3

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 3data3

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Dữ liệu 3 (Cột 2)col2_data3

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 4label4

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 4data4

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Dữ liệu 4 (Cột 2)col2_data4

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 5label5

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 5data5

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Dữ liệu 5 (Cột 2)col2_data5

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 6label6

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 6data6

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 7label7

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 7data7

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 8label8

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 8data8

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 9label9

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 9data9

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 10label10

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 10data10

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 11label11

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 11data11

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 12label12

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 12data12

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 13label13

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 13data13

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 14label14

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 14data14

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 15label15

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 15data15

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 16label16

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 16data16

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 17label17

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 17data17

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 18label18

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 18data18

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 19label19

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 19data19

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 20label20

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 20data20

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 21label21

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 21data21

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 22label22

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 22data22

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 23label23

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 23data23

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 24label24

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 24data24

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 25label25

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 25data25

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 26label26

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 26data26

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 27label27

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 27data27

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 28label28

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 28data28

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 29label29

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 29data29

không có miêu tả

Sốtùy chọn
Nhãn 30label30

không có miêu tả

Chuỗi dàitùy chọn
Dữ liệu 30data30

không có miêu tả

Sốtùy chọn

Xem thêm