Bước tới nội dung

Bản mẫu:2022–23 Bundesliga table

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1Bayern Munich (C)3421859238+5471Lọt vào vòng bảng Champions League
2Borussia Dortmund3422578344+3971
3RB Leipzig3420686441+2366
4Union Berlin3418885138+1362
5SC Freiburg3417895144+759Lọt vào vòng bảng Europa League[a]
6Bayer Leverkusen34148125749+850
7Eintracht Frankfurt341311105852+650Lọt vào vòng play-off Europa Conference League[a]
8VfL Wolfsburg341310115748+949
9Mainz 05341210125455146
10Borussia Mönchengladbach341110135255343
111. FC Köln341012124954542
121899 Hoffenheim34106184857936
13Werder Bremen341061851641336
14VfL Bochum341051940723235
15FC Augsburg34971842632134
16VfB Stuttgart (O)347121545571233Lọt vào vòng play-off xuống hạng
17Schalke 04 (R)347101735713631Xuống hạng đến 2. Bundesliga
18Hertha BSC (R)34781942692729
Nguồn: DFB
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Số bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Số bàn thắng sân khách ghi được; 8) Play-off.[1]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. 1 2 Vì đội vô địch DFB-Pokal 2022–23, RB Leipzig, lọt vào Champions League dựa trên vị trí giải quốc gia, suất dự vòng bảng Europa League được chuyển qua đội đứng thứ sáu và suất dự vòng play-off Europa Conference League được chuyển qua cho đội đứng thứ bảy.

Tham khảo

  1. "Ligaverband: Ligastatut" [League Association: League Regulations] (PDF). DFB.de. German Football Association. tr. 214. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2016.