Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 2014 – Đôi Nữ
Giao diện
| Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 2014 | |
|---|---|
| Đôi | nữ |
| Đồng đội | nữ |
| Hỗn hợp | nữ |
Nội dung biểu diễn đôi nữ bộ môn bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao châu Á 2014 ở Incheon, Hàn Quốc. Nội dung thi đấu này diễn ra vào ngày 20 tháng 9 năm 2014 tại Trung tâm thể thao dưới nước Munhak Park Tae-hwan.[1]
Lịch thi đấu
Tất cả các giờ đều là Giờ chuẩn Hàn Quốc (UTC+09:00)
| Ngày | Giờ | Nội dung |
|---|---|---|
| Thứ Bảy, 20 tháng 9 năm 2014 | 10:00 | Technical routine |
| 15:00 | Free routine |
Kết quả
- Chú thích
- FR — Dự bị trong nội dung free
- RR — Dự bị trong nội dung technical và free
- TR — Dự bị trong nội dung technical
| Thứ hạng | Đội tuyển | Technical | Free | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
Huang Xuechen Sun Wenyan Sun Yijing (RR) | 91.1851 | 94.0000 | 185.1851 | |
Yukiko Inui Hikaru Kazumori (RR) Risako Mitsui | 89.6721 | 91.8667 | 181.5388 | |
Alexandra Nemich Yekaterina Nemich Amina Yermakhanova (RR) | 82.4306 | 85.3333 | 167.7639 | |
| 4 | Kim Jin-gyong (RR) Kim Jong-hui Ri Ji-hyang | 82.1401 | 83.6333 | 165.7734 |
| 5 | Yuliya Kim Anastasiya Ruzmetova Anastasiya Zdraykovskaya (RR) | 74.8379 | 76.9000 | 151.7379 |
| 6 | Gu Seul Kim Ka-young | 73.6881 | 75.4000 | 149.0881 |
| 7 | Katrina Abdul Hadi Zylane Lee Tasha Jane Taher Ali (RR) | 73.4241 | 74.8333 | 148.2574 |
| 8 | Au Ieong Sin Ieng Kou Chin (RR) Lo Wai Lam | 66.5981 | 69.5667 | 136.1648 |
| 9 | Nora Cho Michelle Lau (FR) Pang Ho Yan (TR) | 65.4238 | 68.1333 | 133.5571 |
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ↑ "Duets Final Results". Incheon 2014 official website. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2014.