Bí thư Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
| Bí thư Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương Đảng Cộng sản Trung Quốc | |
|---|---|
| 中国共产党新疆维吾尔自治区委员会书记 جۇڭگو كوممۇنىستىك پارتىيەسى شىنجاڭ ئۇيغۇر ئاپتونوم رايونلۇق كومىتېتىنىڭ شۇجىسى | |
Huy hiệu Đảng Cộng sản Trung Quốc | |
Đảng kỳ Đảng Cộng sản Trung Quốc | |
| Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương | |
| Loại | Bí thư Khu ủy |
| Cương vị | Cán bộ cấp tỉnh và cấp bộ |
| Thành viên của | Ủy ban Thường vụ Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương |
| Đề cử bởi | Ủy ban Trung ương |
| Bổ nhiệm bởi | Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương Ủy ban Trung ương |
| Người đầu tiên nhậm chức | Vương Chấn |
| Thành lập | 1949 |
| Cấp phó | Phó Bí thư Bí thư trưởng |
Bí thư Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương (tiếng Trung: 中国共产党新疆维吾尔自治区委员会书记; Hán-Việt: Trung Quốc Cộng sản Đảng Tân Cương Duy Ngô Nhĩ Tự trị khu Ủy viên hội Thư ký) hay còn gọi là Bí thư Tân Cương, là lãnh đạo Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương của Đảng Cộng sản Trung Quốc. Vì Đảng Cộng sản Trung Quốc là đảng cầm quyền duy nhất tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nên Bí thư là chức vụ cấp cao nhất tại Tân Cương.
Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc chính thức bổ nhiệm chức Bí thư Khu ủy này dựa trên đề xuất của Bộ Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, sau đó được Bộ Chính trị và Ban Thường vụ phê duyệt. Bí thư cũng có thể được bổ nhiệm trong phiên họp toàn thể của Khu ủy Tân Cương, nhưng ứng cử viên phải giống với người được chính quyền trung ương phê duyệt. Bí thư lãnh đạo Ủy ban Thường vụ Khu ủy Tân Cương và kể từ ít nhất năm 2007, bí thư luôn là Ủy viên Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc.[1] Bí thư lãnh đạo công tác của Khu ủy và Ủy ban Thường vụ và đương nhiên là chính ủy cấp một của Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương. Bí thư có cấp bậc cao hơn Chủ tịch, thường giữ chức danh Phó Bí thư và theo thông lệ là người Duy Ngô Nhĩ. Riêng chức vụ Bí thư luôn là người Hán nắm giữ.[2]
Bí thư hiện tại là Trần Tiểu Giang, nhậm chức vào ngày 1 tháng 7 năm 2025.[3]
Bí thư Khu ủy
| TT | Hình ảnh | Tên gọi | Chữ Hán | Nhậm chức | Rời chức | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vương Chấn (1908–1993) | 王震 | Tháng 10 năm 1949 | Tháng 6 năm 1952 | [4][5] | |
| 2 | Vương Ân Mậu (1913–2001) | 王恩茂 | Tháng 6 năm 1952 | 1967 | [5] | |
| 3 | Long Thư Kim (1910–2003) | 龙书金 | Tháng 5 năm 1971 | Tháng 7 năm 1972 | [5][6] | |
| 4 | Saifuddin Azizi (1915–2003) | 赛福鼎·艾则孜 | Tháng 7 năm 1972 | Tháng 1 năm 1978 | [6] | |
| 5 | Uông Phong (1910–1998) | 汪锋 | Tháng 1 năm 1978 | Tháng 10 năm 1981 | [5] | |
| 6 | Vương Ân Mậu (1913–2001) | 王恩茂 | Tháng 10 năm 1981 | Tháng 7 năm 1985 | [5] | |
| 7 | Tống Hán Lương (1934–2000) | 宋汉良 | Tháng 7 năm 1985 | 24 tháng 9 năm 1994 | [5] | |
| 8 | Vương Nhạc Tuyền (sinh 1944) | 王乐泉 | 24 tháng 9 năm 1994 | 24 tháng 4 năm 2010 | [5][7] | |
| 9 | Trương Xuân Hiền (sinh 1953) | 张春贤 | 24 tháng 4 năm 2010 | 29 tháng 8 năm 2016 | [8] | |
| 10 | Trần Toàn Quốc (sinh 1955) | 陈全国 | 29 tháng 8 năm 2016 | 25 tháng 12 năm 2021 | [9] | |
| 11 | Mã Hưng Thụy (sinh 1959) | 马兴瑞 | 25 tháng 12 năm 2021 | Đương nhiệm | [10] |
Tham khảo
- ↑ "Decoding Chinese Politics: Party Center". Asia Society. ngày 4 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Decoding Chinese Politics: Ethnic Policy". Asia Society. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2023.
- ↑ Trương Tiều Tô (ngày 1 tháng 7 năm 2025). "新疆维吾尔自治区党委主要负责同志职务调整 陈小江任新疆维吾尔自治区党委书记" [Điều chỉnh chức vụ lãnh đạo chủ chốt của Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương: Trần Tiểu Giang được bổ nhiệm làm Bí thư Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương]. Tân Hoa Xã. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2025.
- ↑ Quốc vụ viện; Văn phòng Tổng hợp Quốc vụ viện (1993). 中华人民共和国国务院公報 [Công báo Quốc vụ viện Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa] (bằng tiếng Trung). Văn phòng Tổng hợp Quốc vụ viện Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. tr. 231. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2025.
- 1 2 3 4 5 6 7 Ủy ban Biên soạn Địa chí Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương (2001). 新疆通志: 共产党志. 第十四卷 [Tổng chí Tân Cương: Chí Đảng Cộng sản, Tập 14]. Bộ sách Địa chí Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương (bằng tiếng Trung). Tân Cương nhân dân xuất bản xã. tr. 163. ISBN 978-7-228-06380-2. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2024.
- 1 2 Ủy ban Biên soạn Địa chí Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương. Ủy ban Biên soạn Tổng chí Tân Cương – Chí quân sự (1997). 新疆通志: 军事志. 第二十八卷 [Tổng chí Tân Cương: Chí Quân sự, Tập 28]. Bộ sách Địa chí Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương (bằng tiếng Trung). Tân Cương nhân dân xuất bản xã. tr. 364. ISBN 978-7-228-03084-2. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2024.
- ↑ Wines, Michael (ngày 10 tháng 7 năm 2009). "A Strongman Is China's Rock in Ethnic Strife". The New York Times. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "China changes Xinjiang party boss". BBC News. ngày 24 tháng 4 năm 2010. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "陈全国:从河南曾经最年轻的县委书记到新疆党委书记" [Trần Toàn Quốc: Từ Bí thư Huyện ủy trẻ nhất tỉnh Hà Nam trước đây đến Bí thư Khu ủy Tân Cương]. Dahewang. ngày 29 tháng 8 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2016.
- ↑ Ni, Vincent (ngày 26 tháng 12 năm 2021). "China replaces Xinjiang party boss associated with Uyghur crackdown". The Guardian (bằng tiếng Anh). ISSN 0261-3077. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2024.
- Tân Cương
- Chính trị Tân Cương
- Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
- Chức vụ cấp bộ và cấp tỉnh Trung Quốc
- Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
- Bí thư Khu ủy Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương