Bước tới nội dung

Burayevsky (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Huyện Burayevsky
Бураевский район
  Huyện  
Chuyển tự Khác
  BashkirБорай районы

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Vị trí của Burayevsky trong Cộng hòa Bashkortostan
Vị trí của Burayevsky trong Cộng hòa Bashkortostan
Huyện Burayevsky trên bản đồ Thế giới
Huyện Burayevsky
Huyện Burayevsky
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangCộng hòa Bashkortostan[1]
Thành lập1930
Trung tâm hành chínhBurayevo
Diện tích[2]
  Tổng cộng1.820 km2 (700 mi2)
Dân số (thống kê năm 2010)[3]
  Tổng cộng25.154
  Ước tính (2018)[4]21.892 (−13%)
  Mật độ14/km2 (36/mi2)
  Đô thị0%
  Thôn quê100%
Cấu trúc hành chính
  Đơn vị hành chính13 Selsoviets
  Khu định cư[5]95 khu vực nông thôn
Kiến trúc đô thị
  Đô thị kết hợp thànhBurayevsky Municipal District[6]
  Đơn vị đô thị[6]0 khu dân cư đô thị, 13 khu dân cư nông thôn
Múi giờGiờ Yekaterinburg, UTC+5
Websitehttp://www.buraevo.ru
Dân số huyện Burayevsky
Thống kê 201025,154[3]
Thống kê 200228,320[7]
Thống kê 198929,968[8]
Thống kê 197939,441[9]

Huyện Burayevsky (tiếng Nga: Бура́евский райо́н; tiếng Bashkir: Борай районы) là một huyện hành chính[1] tự quản[6] (raion), của Bashkortostan, Nga. Huyện có diện tích 1808 kilômét vuông. Trung tâm của huyện đóng ở Burayevo.[10]

Tham khảo

  1. 1 2 Constitution of the Republic of Bashkortostan, Article 64
  2. Official website of Burayevsky District. About the District Lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2014 tại Wayback Machine (bằng tiếng Nga)
  3. 1 2 Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
  4. "26. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2018 года". Federal State Statistics Service. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2019.
  5. Resolution #391
  6. 1 2 3 Law #126-z
  7. Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (ngày 21 tháng 5 năm 2004). "Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек" [Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị, các điểm dân cư nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số từ 3 nghìn người trở lên] (XLS). Всероссийская перепись населения 2002 года [Điều tra dân số toàn Nga năm 2002] (bằng tiếng Nga).
  8. "Всесоюзная перепись населения 1989 г. Численность наличного населения союзных и автономных республик, автономных областей и округов, краёв, областей, районов, городских поселений и сёл-райцентров" [Điều tra dân số toàn liên bang năm 1989. Dân số hiện tại của liên bang và các cộng hòa tự trị, tỉnh và vùng tự trị, krai, tỉnh, huyện, các điểm dân cư đô thị, và các làng trung tâm huyện]. Всесоюзная перепись населения 1989 года [All-Union Population Census of 1989] (bằng tiếng Nga). Институт демографии Национального исследовательского университета: Высшая школа экономики [Viện Nhân khẩu học Đại học Quốc gia: Trường Kinh tế]. 1989 qua Demoscope Weekly.
  9. "Всесоюзная перепись населения 1979 г. Национальный состав населения по регионам России" [Điều tra dân số toàn liên bang năm 1979.] (XLS). Всесоюзная перепись населения 1979 года [Điều tra dân số toàn liên bang năm 1979] (bằng tiếng Nga). 1979 qua Demoscope Weekly (website của Viện Nhân khẩu Đại học Quốc gia—Trường cao học kinh tế.
  10. "Raions of the Russian Federation". Statoids. ngày 4 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2012.