Bréry
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bréry | |
|---|---|
Vị trí Bréry | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Bourgogne-Franche-Comté |
| Tỉnh | Jura |
| Quận | Lons-le-Saunier |
| Tổng | Sellières |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Françoise Bailly |
| Diện tích1 | 4,85 km2 (187 mi2) |
| Dân số (2009) | 221 |
| • Mật độ | 0,46/km2 (1,2/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 39075 /39230 |
| Độ cao | 227–405 m (745–1.329 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Bréry là một xã của tỉnh Jura, thuộc vùng Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1793 | 314 | — |
| 1800 | 496 | +58.0% |
| 1806 | 506 | +2.0% |
| 1821 | 527 | +4.2% |
| 1831 | 512 | −2.8% |
| 1836 | 510 | −0.4% |
| 1841 | 487 | −4.5% |
| 1846 | 477 | −2.1% |
| 1851 | 459 | −3.8% |
| 1856 | 401 | −12.6% |
| 1861 | 403 | +0.5% |
| 1866 | 424 | +5.2% |
| 1872 | 411 | −3.1% |
| 1876 | 375 | −8.8% |
| 1881 | 345 | −8.0% |
| 1886 | 350 | +1.4% |
| 1891 | 326 | −6.9% |
| 1896 | 308 | −5.5% |
| 1901 | 296 | −3.9% |
| 1906 | 317 | +7.1% |
| 1911 | 307 | −3.2% |
| 1921 | 301 | −2.0% |
| 1926 | 270 | −10.3% |
| 1931 | 231 | −14.4% |
| 1936 | 198 | −14.3% |
| 1946 | 200 | +1.0% |
| 1954 | 191 | −4.5% |
| 1962 | 159 | −16.8% |
| 1968 | 152 | −4.4% |
| 1975 | 145 | −4.6% |
| 1982 | 153 | +5.5% |
| 1990 | 208 | +35.9% |
| 1999 | 195 | −6.2% |
| 2006 | 233 | +19.5% |
| 2009 | 221 | −5.2% |
Xem thêm
Tham khảo
- INSEE
- IGN Lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2008 tại Wayback Machine
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Xã của Jura
- Sơ khai tỉnh Jura