Broye (huyện)
Giao diện
| Broye District de la Broye Broyebezirk | |
|---|---|
| — District — | |
| Quốc gia | |
| bang | Bản mẫu:Country data Freiburg |
| Capital | Broye |
| Thủ phủ | Estavayer-le-Lac |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 173,88 km2 (6,714 mi2) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 24.379 |
| • Mật độ | 1,4/km2 (3,6/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Municipalities | 31 |
| Website | http://www.fr.ch/prbr/ |
Huyện Broye là một trong 7 huyện của bang Fribourg, Thụy Sĩ, nằm gần hồ Neuchâtel. Lãnh thổ huyện không liên tục và Broye được chia thành 4 phần là 4 vùng đất lọt nằm ngoài bang Fribourg. Thủ phủ huyện đóng ở Estavayer-le-Lac. Mã của huyện là 1001.[1]
Các đô thị tự quản
Broye có các đô thị sau, trong đó Estavayer-le-Lac là thủ phủ:
| Đô thị | Population (1. Jan. 2004) | Diện tích km² |
|---|---|---|
| Bussy | 278 | 3.60 |
| Châbles | 565 | 4.80 |
| Châtillon | 300 | 1.30 |
| Cheiry | 345 | 6.49 |
| Cheyres | 844 | 5.16 |
| Cugy | 1237 | 9.91 |
| Delley-Portalban | 764 | 7.22 |
| Domdidier | 2273 | 8.96 |
| Dompierre | 684 | 4.45 |
| Estavayer-le-Lac | 4529 | 6.41 |
| Fétigny | 722 | 4.08 |
| Font | 290 | 2.52 |
| Gletterens | 669 | 3.02 |
| Léchelles | 568 | 8.75 |
| Les Montets | 1126 | 10.35 |
| Lully | 777 | 5.44 |
| Ménières | 285 | 4.33 |
| Montagny | 1970 | 17.52 |
| Morens | 142 | 2.58 |
| Murist | 465 | 8.20 |
| Nuvilly | 322 | 3.97 |
| Prévondavaux | 65 | 1.80 |
| Rueyres-les-Prés | 252 | 3.18 |
| Russy | 207 | 3.72 |
| Saint-Aubin | 1315 | 7.90 |
| Sévaz | 188 | 2.46 |
| Surpierre | 294 | 4.77 |
| Vallon | 299 | 3.51 |
| Vernay | 919 | 8.32 |
| Villeneuve | 269 | 3.54 |
| Vuissens | 156 | 5.62 |
Chú thích
- ↑ "Switzerland Districts". Statoids. ngày 10 tháng 10 năm 2005. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2012.