Bước tới nội dung

Bristol Jupiter Fighter

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jupiter Fighter
KiểuTiêm kích/huấn luyện
Nhà chế tạoBristol Aeroplane Company
Chuyến bay đầuTháng 6, 1923
Vào trang bị1924
Thải loại1934
Số lượng sản xuất26
Phát triển từBristol F.2 Fighter

Bristol Type 76 Jupiter FighterType 89 Trainer là một loại máy bay bắt nguồn từ loại máy bay tiêm kích F.2 Fighter của Anh trong Chiến tranh thế giới I.

Biến thể

Type 76
Type 76B
Type 76A
Type 89
Type 89A

Quốc gia sử dụng

 Thụy Điển

  • Không quân Thụy Điển

 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật (Type 89)

Dữ liệu lấy từ British Civil Aircraft since 1919 Volume 1 [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 2
  • Chiều dài: 25 ft 0 in (7,62 m)
  • Sải cánh: 39 ft 3 in (11,97 m)
  • Chiều cao: 9 ft 0 in (2,74 m)
  • Diện tích cánh: 405 ft² (37,6 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 2.326 lb (1.057 kg)
  • Trọng lượng có tải: 3.250 lb (1.477 kg)
  • Động cơ: 1 × Bristol Jupiter IV, 320 hp (239 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 96 kn (110 mph, 177 km/h)
  • Vận tốc hành trình: 82 kn (94 mph, 151 km/h)
  • Tầm bay: 296 nmi (340 mi, 580 km)
  • Trần bay: 22.150 ft [2] (6.750 m)
  • Tải trên cánh: 8,02 lb/ft² (39,3 kg/m²)
  • Công suất/trọng lượng: 0,098 hp/lb (0,16 kW/kg)

Tham khảo

  1. Jackson, A.J. British Civil Aircraft since 1919 Volume 1. London: Putnam, 1974. ISBN 0-370-10006-9.
  2. Ceiling for Jupiter Fighter

Liên kết ngoài