Bleienbach
Giao diện
| Bleienbach | |
|---|---|
| Quốc gia | Thụy Sĩ |
| Bang | Bern |
| Huyện | Aarwangen |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 5,7 km2 (22 mi2) |
| Độ cao | 483 m (1,585 ft) |
| Dân số (2017-12-31)[2] | |
| • Tổng cộng | 697 |
| • Mật độ | 12/km2 (32/mi2) |
| Mã bưu chính | 3368 |
| Mã SFOS | 062 |
| Giáp với | Langenthal, Lotzwil, Ochlenberg, Rütschelen, Thörigen, Thunstetten |
| Website | www SFSO statistics |
Bleienbach là một đô thị ở huyện Aarwangen ở bang Bern ở Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 5,69 km²,[3] dân số năm 2020 là 734 người.[4]
Tham khảo
- ↑ "Arealstatistik Standard - Gemeinden nach 4 Hauptbereichen". Federal Statistical Office. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.
- ↑ "Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Staatsangehörigkeit (Kategorie), Geschlecht und demographischen Komponenten". Federal Statistical Office. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2019.
- ↑ Statistik, Bundesamt für (ngày 14 tháng 2 năm 2020). "Generalisierte Grenzen 2020: Hilfsdatei | Publikation". Bundesamt für Statistik (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2022.
- ↑ Statistik, Bundesamt für (ngày 1 tháng 9 năm 2021). "Ständige Wohnbevölkerung nach Staatsangehörigkeitskategorie, Geschlecht und Gemeinde, definitive Jahresergebnisse, 2020 - 2020 | Tabelle". Bundesamt für Statistik (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Bleienbach bằng các tiếng Đức, Pháp, và Ý trong quyển Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.