Bước tới nội dung

Bistrița

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Toàn cảnh trên cao của Bistrița cho thấy cấu trúc đô thị lịch sử với mái ngói đỏ đặc trưng và tháp nhà thờ trung tâm, phản ánh vai trò của thành phố như một trung tâm văn hóa–lịch sử ở vùng Transylvania.

Bistrița là một thành phố România. Thành phố là thủ phủ hạt Bistrița-Năsăud. Đây là thành phố lớn thứ 31 quốc gia này. Thành phố Bistrița có dân số 81.467 người (theo điều tra dân số năm 2002), diện tích km2. Thành phố có độ cao 360 mét trên mực nước biển.

Khí hậu Bistrița

Dữ liệu khí hậu của Bistrița
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)13.2
(55.8)
17.8
(64.0)
25.3
(77.5)
27.9
(82.2)
31.1
(88.0)
34.0
(93.2)
35.2
(95.4)
34.9
(94.8)
32.0
(89.6)
27.1
(80.8)
21.6
(70.9)
15.1
(59.2)
35.2
(95.4)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)−0.1
(31.8)
3.0
(37.4)
9.3
(48.7)
15.7
(60.3)
20.7
(69.3)
23.2
(73.8)
24.7
(76.5)
24.6
(76.3)
21.0
(69.8)
15.4
(59.7)
8.0
(46.4)
1.8
(35.2)
13.9
(57.0)
Trung bình ngày °C (°F)−5.0
(23.0)
−2.1
(28.2)
3.1
(37.6)
9.1
(48.4)
14.3
(57.7)
17.0
(62.6)
18.3
(64.9)
17.6
(63.7)
13.5
(56.3)
8.0
(46.4)
3.2
(37.8)
−1.8
(28.8)
7.9
(46.2)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)−9.6
(14.7)
−6.1
(21.0)
−1.6
(29.1)
3.5
(38.3)
7.9
(46.2)
11.0
(51.8)
12.2
(54.0)
11.7
(53.1)
8.0
(46.4)
3.0
(37.4)
−0.4
(31.3)
−5.2
(22.6)
2.9
(37.2)
Thấp kỉ lục °C (°F)−33.8
(−28.8)
−33.2
(−27.8)
−22.0
(−7.6)
−5.7
(21.7)
−3.0
(26.6)
0.3
(32.5)
3.2
(37.8)
2.4
(36.3)
−4.6
(23.7)
−9.0
(15.8)
−24.0
(−11.2)
−26.6
(−15.9)
−33.8
(−28.8)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)46
(1.8)
31
(1.2)
34
(1.3)
57
(2.2)
76
(3.0)
97
(3.8)
87
(3.4)
68
(2.7)
43
(1.7)
41
(1.6)
47
(1.9)
50
(2.0)
677
(26.7)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches)13.9
(5.5)
14.3
(5.6)
9.8
(3.9)
2.0
(0.8)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
3.5
(1.4)
3.8
(1.5)
7.2
(2.8)
54.5
(21.5)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm)9879111210876911107
Số giờ nắng trung bình tháng67.392.8147.9171.1225.9232.5259.6258.0196.3167.578.348.81.946
Nguồn: NOAA[1]

Xem thêm Bistrița

Tham khảo Bistrița

  1. "Bistrița Climate Normals 1961-1990" (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2015.