Bilal Najdi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Bilal Mahmoud Najdi | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 11, 1993 | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Ansar | ||
| Số áo | 69 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2015 | Tadamon Sour | 30 | (2) |
| 2015–2016 | Shabab Al-Ghazieh | 18 | (0) |
| 2016– | Ansar | 19 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018– | Liban | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 4 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 9 năm 2018 | |||
Bilal Mahmoud Najdi (tiếng Ả Rập: بلال محمود نجدي; sinh ngày 26 tháng 11 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Liban thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Al-Ansar và đội tuyển quốc gia Liban.[1]
Tham khảo Bilal Najdi
- ↑ Bilal Najdi tại National-Football-Teams.com
Liên kết ngoài Bilal Najdi
- Bilal Najdi Lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine at LebanonFG