Bước tới nội dung

Bardu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kommune Bardu

Beardu suohkan (tiếng Bắc Sami)
Perttulan komuuni (tiếng Kven)
  Khu tự quản  
Toàn cảnh làng Setermoen

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Biểu trưng chính thức của Kommune Bardu
Vị trí Troms
tại Na Uy
Vị trí Bardu tại Troms
Vị trí Bardu tại Troms
Vị trí của Bardu
Kommune Bardu trên bản đồ Thế giới
Kommune Bardu
Kommune Bardu
Quốc giaNa Uy
HạtTroms
QuậnMidt-Troms
Trung tâm hành chínhSetermoen
Chính quyền
  Thị trưởng(2015)Toralf Heimdal (Sp)
Diện tích
  Tổng cộng2.703,89 km2 (104,398 mi2)
  Đất liền2.513,62 km2 (97,051 mi2)
  Mặt nước190,27 km2 (7,346 mi2)  7%
Thứ hạng diện tíchThứ 18 tại Na Uy
Dân số (2024)
  Tổng cộng3.986
  Thứ hạngThứ 203 tại Na Uy
  Mật độ1,5/km2 (40/mi2)
  Thay đổi (10 năm)0,03 %
Tên cư dânBardudøl[1]
Múi giờUTC+1
  Mùa  (DST)CEST (UTC+2)
 ISO 3166NO-5520
Thành phố kết nghĩaBjurholm
Ngôn ngữ chính thứcNeutral
Dữ liệu từ thống kê của Na Uy

Bardu (tiếng Bắc Sami: Bearddu suohkan, Kven: Perttulan komuuni) là một đô thị ở quận Troms, Na Uy. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Setermoen, khu đô thị lớn nhất tại thành phố.

Khu đồn trú quân sự Na Uy lớn nhất nằm ở Setermoen. Quân sự là nơi có dân số lớn nhất của đô thị và hơn 1.000 chiến sĩ trẻ thực hiện các nhiệm vụ của họ ở đây mỗi năm.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Setermoen
Tháng123456789101112Năm
Trung bình ngày °C (°F)−10.3
(13.5)
−8.8
(16.2)
−5.3
(22.5)
−0.2
(31.6)
5.6
(42.1)
10.6
(51.1)
13.1
(55.6)
11.5
(52.7)
6.4
(43.5)
1.2
(34.2)
−5.2
(22.6)
−8.8
(16.2)
0.8
(33.4)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)73
(2.9)
67
(2.6)
45
(1.8)
42
(1.7)
35
(1.4)
49
(1.9)
69
(2.7)
79
(3.1)
79
(3.1)
106
(4.2)
75
(3.0)
78
(3.1)
797
(31.4)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm)11.211.89.68.88.09.712.413.213.713.911.812.6136.7
Nguồn: Norwegian Meteorological Institute[2]

Tham khảo

  1. "Personnemningar til stadnamn i Noreg" (bằng tiếng Na Uy). Språkrådet.
  2. "eKlima Web Portal". Norwegian Meteorological Institute. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 6 năm 2004.