Bước tới nội dung

Bang của Malaysia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Malaysia là một liên bang gồm 13 bang và 3 lãnh thổ liên bang. 11 bang và hai lãnh thổ liên bang nằm trên bán đảo Mã Lai, hai bang và một lãnh thổ liên bang nằm trên đảo Borneo. Chín bang có chế độ quân chủ, bốn bang có thống đốc. Chính quyền bang do thủ hiến đứng đầu. Thủ hiến do quân chủ hoặc thống đốc bổ nhiệm với sự phê chuẩn của hội đồng lập pháp bang. Lãnh thổ liên bang trực thuộc chính quyền liên bang.

Danh sách bang và lãnh thổ liên bang

11 bang và hai lãnh thổ liên bang nằm ở bán đảo Mã Lai, được gọi chung là Malaysia bán đảo hoặc Tây Malaysia. Hai bang và một lãnh thổ liên bang nằm trên đảo Borneo, được gọi chung là Đông Malaysia.[1]:2 Trong số 13 bang của Malaysia, 9 bang có chế độ quân chủ.[1]:175

Bang

Cờ[2]:336–361Biểu trưngBangThủ phủ[2]:336–361Thủ phủ hoàng gia[2]:336–361Dân số[3]Diện tích

(km2)[4]

Biển số xe[5]Mã vùng[6]ISO[7][8]Chỉ số phát triển con người[9]Nguyên thủ bang[2]:329Người đứng đầu chính phủ bang[10]:208[11]:109
Flag of Johor
Coat of arms of Johor
JohorJohor BahruMuar4,186,30019,210J07,

06 (Muar & Tangkak)

MY-010.821SultanThủ hiến
Flag of Kedah
Coat of arms of Kedah
KedahAlor SetarAnak Bukit2,217,5009,500K04MY-020.804SultanThủ hiến
Flag of Kelantan
Coat of arms of Kelantan
KelantanKota BharuKubang Kerian1,888,50015,099D09MY-030.774SultanThủ hiến
Flag of Malacca
Coat of arms of Malacca
MelakaThành phố Melaka1,047,1001,664M06MY-040.831Thống đốcThủ hiến
Flag of Negeri Sembilan
Coat of arms of Negeri Sembilan
Negeri SembilanSerembanSeri Menanti1,240,1006,686N06MY-050.825Yang di-Pertuan BesarThủ hiến
Flag of Pahang
Coat of arms of Pahang
PahangKuantanPekan1,668,20036,137C09,

03 (Genting Highlands),

05 (Cameron Highlands)

MY-060.801SultanThủ hiến
Flag of Penang
Coat of arms of Penang
PenangGeorge Town1,800,4001,048P04MY-070.841Thống đốcThủ hiến
Flag of Perak
Coat of arms of Perak
PerakIpohKuala Kangsar2,569,60021,035A05,

04 (Pengkalan Hulu)

MY-080.812SultanThủ hiến
Flag of Perlis
Coat of arms of Perlis
PerlisKangarArau296,800821R04MY-090.801Quốc vươngThủ hiến
Flag of Sabah
Coat of arms of Sabah
SabahKota Kinabalu3,742,20073,631S08MY-120.772Thống đốcThủ hiến
Flag of Sarawak
Coat of arms of Sarawak
SarawakKuching2,518,100124,450Q08MY-130.824Thống đốcThủ hiến
Flag of Selangor
Coat of arms of Selangor
SelangorShah AlamKlang7,363,4008,104B03MY-100.859SultanThủ hiến
Flag of Terengganu
Coat of arms of Terengganu
TerengganuKuala Terengganu1,232,10013,035T09MY-110.796SultanThủ hiến

Lãnh thổ liên bang

Cờ[2]:362–367Biểu trưngLãnh thổ liên bangDân số[3]Diện tích (km2)[4]Biển số xe[5]Mã vùng[6][12]ISO[7][8]Chỉ số phát triển con người[9]Người đứng đầu chính phủ[13][14]
Flag of Kuala Lumpur
Seal of Kuala Lumpur
Kuala Lumpur2,067,500243W / V03MY-140.863Thị trưởng
Flag of Labuan
Seal of Labuan
Labuan100,80091L087MY-150.782Chief Executive Officer (CEO) of Labuan Corporation
Flag of Putrajaya
Seal of Putrajaya
Putrajaya120,30049F038MY-16N/APresident of Putrajaya Corporation

Brunei và Singapore

Brunei

Brunei được mời tham gia liên bang cùng thời gian với Singapore, Sabah (lúc đó là Bắc Borneo) và Sarawak, nhưng đã từ chối và vẫn là Bảo hộ Anh cho đến khi độc lập năm 1984.

Singapore

Singapore trở thành một bang của Malaysia từ khi thành lập Liên bang ngày 16/9/1963, đến ngày 19/8/1965, Singapore bị khai trừ khỏi Liên bang và trở thành một nước cộng hoà.

Xem thêm

  • State emblem of Malaysia
  • Cờ các bang Malaysia
  • Các quận của Malaysia

Tham khảo

  1. 1 2 Ooi Keat Gin (2017). Historical Dictionary of Malaysia. Rowman & Littlefield. ISBN 9781538108857.
  2. 1 2 3 4 5 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Baharu2019
  3. 1 2 "Current Population Estimates" (PDF). Department of Statistics of Malaysia. 2024. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2024.
  4. 1 2 "Laporan Kiraan Permulaan 2010". Jabatan Perangkaan Malaysia. tr. 27. Bản gốc lưu trữ 27 tháng 12 2010. Truy cập 24 tháng 1 2011.
  5. 1 2 "Know your Malaysian vehicle number plates". Free Malaysia Today. ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025.
  6. 1 2 "Malaysia Area Codes". StarHub. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025.
  7. 1 2 "MY". International Organization for Standardization. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025.
  8. 1 2 "State Codes". Lembaga Hasil Dalam Negeri Malaysia. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025.
  9. 1 2 "Subnational Human Development Index (2.1) [Malaysia]". Global Data Lab of Institute for Management Research, Radboud University. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2020.
  10. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Loh2009
  11. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Harding2025
  12. "Area Codes in Putrajaya". Cybo. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025.
  13. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên FMTFTheads2017
  14. "FT ministry restructured into FT department". Malaysia Now. ngày 23 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2025.

Liên kết ngoài