Bản mẫu:Years in decade
Giao diện
- Thập niên 0
- [[ {{{2}}} năm 0|0]]
- [[ {{{2}}} năm 1|1]]
- [[ {{{2}}} năm 2|2]]
- [[ {{{2}}} năm 3|3]]
- [[ {{{2}}} năm 4|4]]
- [[ {{{2}}} năm 5|5]]
- [[ {{{2}}} năm 6|6]]
- [[ {{{2}}} năm 7|7]]
- [[ {{{2}}} năm 8|8]]
- [[ {{{2}}} năm 9|9]]
Bản mẫu này được sử dụng để tạo danh sách các liên kết nội bộ trong bài viết "Danh sách các năm trong..." và "Các năm trong..."tạo ra danh sách dạng "X năm Y"
Sử dụng Bản mẫu:Years in decade
{{Years in decade|niên đại gồm 4 chữ số|địa điểm}}
hoặc
{{Years in decade|niên đại gồm 4 chữ số|địa điểm|last=năm cuối}}
hoặc
{{Years in decade|niên đại gồm 4 chữ số|địa điểm|first=năm đầu}}
hoặc
để liên kết tới bài viết thập kỷ tương ứng trong{{Years in decade|niên đại gồm 4 chữ số|địa điểm|link_decade=y}}
Xem thêm Bản mẫu:Years in decade
- {{Season list}}
- {{Navbox decade list}}