Bản mẫu:Xếp hạng album/testcases
Giao diện
| Đây là trang các trường hợp kiểm thử bản mẫu sandbox của Bản mẫu:Xếp hạng album. để cập nhật các thí dụ. Nếu có nhiều thí dụ sử dụng một bản mẫu phức tạp, các thí dụ về cuối trang có thể bị hỏng vì các hạn chế của MediaWiki, xem chú thích HTML "Báo cáo hạn chế NewPP" trong trang được kết xuất. Bạn cũng có thể sử dụng Đặc biệt:Bung bản mẫu để kiểm tra các kết quả sử dụng bản mẫu. Bạn có thể xem thử trang này trong các hình dạng khác qua các liên kết này: |
Testing sandbox version Bản mẫu:Xếp hạng album/testcases
| Chart (1997) | Peak position |
|---|---|
| Album Hoa Kỳ Billboard 200[1] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Folk (Billboard)[2] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Digital (Billboard)[3] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Heatseekers (Billboard)[4] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Dance/Electronic (Billboard)[5] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top R&B (Billboard)[6] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Rap (Billboard)[7] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Rock (Billboard)[8] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Alternative (Billboard)[9] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Hard Rock (Billboard)[10] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Country (Billboard)[11] | 3 |
| Album Canada (Billboard)[12] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Reggae (Billboard)[13] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Catalog (Billboard)[14] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Christian (Billboard)[15] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Regional Mexican (Billboard)[16] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Soundtrack (Billboard)[17] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Comedy (Billboard)[18] | 3 |
| Album Hoa Kỳ World (Billboard)[19] | 3 |
| Album Canada (Billboard)[12] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Latin (Billboard)[20] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Latin Pop (Billboard)[21] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Latin Rhythm (Billboard)[22] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Bluegrass (Billboard)[23] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Jazz (Billboard)[24] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Contemporary Jazz (Billboard)[25] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Blues (Billboard)[26] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Classical (Billboard)[27] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Classical Crossover (Billboard)[28] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Current Sales (Billboard)[29] | 3 |
| Album Anh Quốc Independent (OCC)[30] | 3 |
| Video âm nhạc Anh Quốc (OCC)[31] | 3 |
| DVD âm nhạc Ý (FIMI)[32] | 3 |
| DVD âm nhạc Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[33] | 3 |
| DVD âm nhạc Áo (Ö3 Austria)[34] | 3 |
| Album Hàn Quốc (Circle)[35] | 3 |
| Album Hàn Quốc Quốc gia (Circle)[36] | 3 |
| Album Hàn Quốc Quốc tế (Circle)[37] | 3 |
| Album Anh Quốc (OCC)[38] | 1 |
UK Albums Test Case
| UK Xếp hạng albums tests. | Position |
|---|---|
| Album Anh Quốc (OCC)[39] | 1 |
| Album Anh Quốc (OCC)[40] | 1 |
| Album Anh Quốc Americana (OCC)[41] | 1 |
| Album Anh Quốc Compilation (OCC)[42] | 1 |
| Album Anh Quốc Country (OCC)[43] | 1 |
| Album Anh Quốc Dance (OCC)[44] | 1 |
| Album Anh Quốc Digital (OCC)[45] | 1 |
| Album Anh Quốc Independent (OCC)[46] | 1 |
| Album Anh Quốc Jazz & Blues (OCC)[47] | 1 |
| Album Anh Quốc Progressive (OCC)[48] | 1 |
| Album Anh Quốc R&B (OCC)[49] | 1 |
| Album Anh Quốc Rock & Metal (OCC)[50] | 1 |
| Album Anh Quốc Soundtrack (OCC)[51] | 1 |
| Album Scotland (OCC)[52] | 1 |
| Album Anh Quốc (OCC)[53] | 1 |
Tham khảo
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). 1 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2019.
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Americana/Folk Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Digital Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Heatseekers Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Dance/Electronic Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ ""Ricardo Arjona Chart History (Top R&B Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Rap Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Rock Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Alternative Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Hard Rock Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Country Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- 1 2 "Ricardo Arjona Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Reggae Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Catalog Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Christian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Regional Mexican Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Soundtrack Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Comedy Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (World Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Latin Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Latin Pop Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Latin Rhythm Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Bluegrass Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Jazz Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Jacob Collier Chart History (Top Contemporary Jazz Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Blues Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Classical Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Jacob Collier Chart History (Top Classical Crossover Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Dua Lipa Chart History (Top Current Album Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Official Independent Albums Chart Top 50" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Music Video Chart Top 50" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "DVD: Classifica settimanale WK {{{week}}} (dal {{{startdate}}} al {{{enddate}}})" (bằng tiếng Ý). Liên đoàn Công nghiệp âm nhạc Ý.
- ↑ "Top 20 DVD Musical: Week {{{week}}}, {{{year}}}" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Top 20 DVD Musical. PROMUSICAE. Chọn năm: {{{year}}}, Chọn tuần là Semana: {{{week}}}, Sau đó bấm vào "Search Charts".
- ↑ "Austria Top 40 – Musik-DVD: {{{date}}}" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien.
- ↑ "South Korea Circle Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Circle Chart. Trên trang này, chọn "{{{date}}}" để có được bảng xếp hạng tương ứng.
- ↑ "South Korea Circle National Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Circle Chart. Trên trang này, chọn "{{{date}}}", sau đó chọn mục "국내", để có được bảng xếp hạng tương ứng.
- ↑ "South Korea Circle International Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Circle Chart. Trên trang này, chọn "{{{date}}}", sau đó chọn mục "국외", để có được bảng xếp hạng tương ứng.
- ↑ "Ed Sheeran | Artist | Official Charts" (bằng tiếng Anh). UK Albums Chart.
- ↑ "An Artist | Artist | Official Charts" (bằng tiếng Anh). UK Albums Chart.
- ↑ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Americana Albums Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Compilations Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Country Artists Albums Chart Top 20" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Dance Albums Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Album Downloads Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Independent Albums Chart Top 50" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Jazz & Blues Albums Chart Top 30" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Progressive Albums Chart Top 30" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official R&B Albums Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Rock & Metal Albums Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Soundtrack Albums Chart Top 50" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ Chart Log UK: "{{{title}}}" (bằng tiếng Anh). UK Albums Chart. Zobbel.de.
Testing all templates (Oct. 2021) Bản mẫu:Xếp hạng album/testcases
| Chart | Position |
|---|---|
| Album Argentina (CAPIF)[1] | 1 |
| Album Úc (ARIA)[2] | 1 |
| Album Áo (Ö3 Austria)[3] | 5 |
| Album Bỉ (Ultratop Vlaanderen)[4] | 1 |
| Album Bỉ (Ultratop Wallonie)[5] | 1 |
| Album Brasil (ABPD)[6] | 1 |
| Album Canada (Billboard)[7] | 1 |
| Album Cộng hòa Séc (ČNS IFPI)[8] | 17 |
| Album Croatia (HDU)[9] | 1 |
| Album Quốc tế Croatia (HDU)[10] | 1 |
| Album Đan Mạch (Hitlisten)[11] | 2 |
| Album Đan Mạch (Hitlisten)[12] | 1 |
| Album Phần Lan (Suomen virallinen lista)[13] | 10 |
| Album Pháp (SNEP)[14] | 9 |
| Album Đức (Offizielle Top 100)[15] | 1 |
| Album Đức Compilation (Offizielle Top 100)[16] | 1 |
| Album Hy Lạp (IFPI)[17] | 11 |
| Album Hungaria (MAHASZ)[18] | 22 |
| Album Hungary Compilation (MAHASZ)[19] | 1 |
| Album Ý (FIMI)[20] | 5 |
| Album Ireland (IRMA)[21] | 1 |
| Album Ireland (OCC)[22] | 1 |
| Album México (Top 100 Mexico)[23] | 1 |
| Album México (Top 100 Mexico)[24] | 1 |
| Album Hà Lan (Album Top 100)[25] | 1 |
| Album Hà Lan Compilation (Compilation Top 30)[26] | 1 |
| Album New Zealand (RMNZ)[27] | 1 |
| Album Na Uy (VG-lista)[28] | 1 |
| Album Nhật Bản (Oricon)[29] | 1 |
| Album Ba Lan (ZPAV)[30] | 17 |
| Album Bồ Đào Nha (AFP)[31] | 3 |
| Album Scotland (OCC)[32] | 1 |
| Album Hàn Quốc (Circle)[33] | 10 |
| Album Hàn Quốc Quốc tế (Circle)[34] | 10 |
| Album Hàn Quốc Quốc gia (Circle)[35] | 10 |
| Album Thụy Điển (Sverigetopplistan)[36] | 23 |
| Album Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[37] | 3 |
| Album Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[38] | 4 |
Music videos
| Chart | Position |
|---|---|
| DVD âm nhạc Úc (ARIA)[39] | 1 |
| DVD âm nhạc Áo (Ö3 Austria)[40] | 1 |
| DVD âm nhạc Bỉ (Ultratop Flanders)[41] | 1 |
| DVD âm nhạc Bỉ (Ultratop Wallonia)[42] | 1 |
| DVD âm nhạc Đan Mạch (Hitlisten)[43] | 1 |
| DVD âm nhạc Hà Lan (MegaCharts)[44] | 1 |
| DVD âm nhạc Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[45] | 1 |
- ↑ "Taylor Swift – Lover" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Album Argentina. CAPIF. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021. Trên Fecha, chọn 20190909 để xem bảng xếp hạng tương ứng.
- ↑ "Australiancharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Austriancharts.at – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Ultratop.be – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Ultratop.be – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "ABPD CD - TOP 10 Semanal". (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Brasileira dos Produtores de Discos. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Taylor Swift Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021. Ghi chú: Trên trang xếp hạng này, chọn 201444 trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.
- ↑ "Top Kombiniranih [Top Combined]" (bằng tiếng Croatia). Top Combined Albums. Hrvatska diskografska udruga. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Top Stranih [Top Foreign]" (bằng tiếng Croatia). Top Foreign Albums. Hrvatska diskografska udruga. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Danishcharts.dk – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Top 40 Albums - 40 / 2014" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Taylor Swift: 1989" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Lescharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Offiziellecharts.de – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Top Compilation" (bằng tiếng Đức). Officialcharts.de. GfK Entertainment Charts. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Greekcharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Album Top 40 slágerlista – 2014. 44. hét" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "https://slagerlistak.hu/album-top-40-slagerlista/2014/44 "Válogatás- és mixlemezek slágerlistája – 2014. 44. hét"] (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Italiancharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Irish-charts.com – Discography Taylor Swift" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Official Irish Albums Chart Top 50" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Mexicancharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Taylor Swift – Lover" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Dutchcharts.nl – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Dutchcharts.nl – N – N" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Charts.nz – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Norwegiancharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Oricon Top 50 Albums: 2019-09-02" (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Oficjalna lista sprzedaży :: OLiS - Official Retail Sales Chart" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS. Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Portuguesecharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
- ↑ "South Korea Circle Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Circle Chart. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021. Trên trang này, chọn "2014.10.26~2014.11.01" để có được bảng xếp hạng tương ứng.
- ↑ "South Korea Circle International Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Circle Chart. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021. Trên trang này, chọn "2014.10.26~2014.11.01", sau đó chọn mục "국외", để có được bảng xếp hạng tương ứng.
- ↑ "South Korea Circle National Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Circle Chart. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021. Trên trang này, chọn "2014.10.26~2014.11.01", sau đó chọn mục "국내", để có được bảng xếp hạng tương ứng.
- ↑ "Swedishcharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Swisscharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Spanishcharts.com – Taylor Swift – 1989" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Some Artist – Some DVD" (bằng tiếng Anh). Top 40 DVD Chart. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Austria Top 40 – Musik-DVD: 03-01-2014" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Robbie Williams – One Night At The Palladium [DVD]" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop.be. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Robbie Williams – One Night At The Palladium [DVD]" (bằng tiếng Pháp). Ultratop.be. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Musik Video Top-10: Uge 3 – 2014" (bằng tiếng Đan Mạch). Hitlisten.NU. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Robbie Williams – One Night At The Palladium [DVD]" (bằng tiếng Hà Lan). Dutchcharts.nl. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Swiss Charts – Music DVD Top 10: 03-01-2014" (bằng tiếng Đức). Schweizer Hitparade. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
Testing main template Bản mẫu:Xếp hạng album/testcases
| Chart (1997) | Peak position |
|---|---|
| Album Hoa Kỳ Billboard 200[1] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Folk (Billboard)[2] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Digital (Billboard)[3] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Heatseekers (Billboard)[4] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Dance/Electronic (Billboard)[5] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Rap (Billboard)[6] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Rock (Billboard)[7] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Alternative (Billboard)[8] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Hard Rock (Billboard)[9] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Country (Billboard)[10] | 3 |
| Album Canada (Billboard)[11] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Reggae (Billboard)[12] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Catalog (Billboard)[13] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Christian (Billboard)[14] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Regional Mexican (Billboard)[15] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Soundtrack (Billboard)[16] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Comedy (Billboard)[17] | 3 |
| Album Hoa Kỳ World (Billboard)[18] | 3 |
| Album Canada (Billboard)[11] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Latin (Billboard)[19] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Latin Pop (Billboard)[20] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Latin Rhythm (Billboard)[21] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Bluegrass (Billboard)[22] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Jazz (Billboard)[23] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Contemporary Jazz (Billboard)[24] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Blues (Billboard)[25] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Classical (Billboard)[26] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Classical Crossover (Billboard)[27] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Blues (Billboard)[25] | 3 |
| Album Hoa Kỳ Top Classical (Billboard)[26] | 3 |
Tham khảo
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Americana/Folk Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Digital Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Heatseekers Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Dance/Electronic Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Rap Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Rock Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Alternative Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Hard Rock Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Country Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- 1 2 "Ricardo Arjona Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Reggae Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Catalog Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Christian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Regional Mexican Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Soundtrack Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Comedy Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (World Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Latin Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Latin Pop Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Latin Rhythm Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Bluegrass Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Ricardo Arjona Chart History (Top Jazz Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Jacob Collier Chart History (Top Contemporary Jazz Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- 1 2 "Ricardo Arjona Chart History (Top Blues Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- 1 2 "Ricardo Arjona Chart History (Top Classical Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ↑ "Jacob Collier Chart History (Top Classical Crossover Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
Testing Czech Bản mẫu:Xếp hạng album/testcases
| Chart (2010) | Peak position |
|---|---|
| Album Cộng hòa Séc (ČNS IFPI)[1] | 6 |
| Album Cộng hòa Séc (ČNS IFPI)[2] | 6 |
Tham khảo
- ↑ "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2018. Ghi chú: Trên trang xếp hạng này, chọn {{{date}}} trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.
- ↑ "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2018. Ghi chú: Trên trang xếp hạng này, chọn 201010 trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.
Poland2 Bản mẫu:Xếp hạng album/testcases
| Chart | Peak position |
|---|---|
| Album Ba Lan (ZPAV)[1] | 3 |
Tham khảo
- ↑ "OLiS - oficjalna lista sprzedaży - albumy" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS. Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2023. Ghi chú: Đổi ngày thành 13.01.23 dưới "zmień zakres od–do:".