Bản mẫu:Worldpop
Giao diện
8280832000
{{#expr: {{worldpop-base}} + {{worldpop-daily-inc}} * ({{Age in days|2017|7|1}} + ({{CURRENTHOUR}}/24) + ({{CURRENTMINUTE}}/1440) + ({{CURRENTSECOND}}/86400)) round -3}}- Nhìn tốt hơn dấu phẩy: 8.280.832.000
- Giá trị hiện tại của {{worldpop-base}} is 7.550.262.000
- Giá trị hiện tại của {{worldpop-daily-inc}} is 227.542,14
- Cập nhật mỗi 1.000 dân số tăng
- Được định dạng tới 1.000 gần nhất để giảm khả năng hiển thị trong ký hiệu khoa học và cũng để tránh độ chính xác sai
Về làm tròn Bản mẫu:Worldpop
- nếu được làm tròn đến 100 nghìn gần nhất, thường sẽ hiển thị theo ký hiệu khoa học
- nếu vòng kết thúc sau 5 số không, có một vấn đề ký hiệu khoa học không liên tục
- Điều này CÓ THỂ xảy ra ngay cả khi số được làm tròn thành 0 vị trí - NẾU số kết thúc bằng 5 số không
- kết quả không nhất quán, dường như phụ thuộc vào máy chủ nào hiển thị số
| Địa điểm được làm tròn đến | kết quả | "kết cấu" |
|---|---|---|
| không | 8.280.672.269,4 | |
| 0 | 8.280.672.269 | |
| 1 | 8.280.672.270 | 8280672270 |
| 2 | 8.280.672.300 | 8280672300 |
| 3 | 8.280.672.000 | 8280672000 |
| 4 | 8.280.670.000 | 8280670000 |
| 5 | 8.280.700.000 | 8280700000 |
| 6 | 8.281.000.000 | 8281000000 |
| 7 | 8.280.000.000 | 8280000000 |
| 8 | 8.300.000.000 | 8300000000 |
| 9 | 8.000.000.000 | 8000000000 |
Nguồn dữ liệu Bản mẫu:Worldpop
"Triển vọng dân số thế giới: Phiên bản 2017" (PDF). Liên hợp quốc, Vụ Kinh tế Xã hội, Phòng Dân số. 2017. Trang 2, 17.