Bản mẫu:Thông tin phiên tòa
| Bản mẫu này được sử dụng ở rất nhiều trang, vì thế những thay đổi đến nó sẽ hiện ra rõ ràng. Vui lòng thử nghiệm các thay đổi ở trang con /sandbox, /testcases của bản mẫu, hoặc ở không gian người dùng của bạn. Cân nhắc thảo luận các thay đổi tại trang thảo luận trước khi áp dụng sửa đổi. |
Hộp thông tin này tự động làm nghiêng tiêu đề. Nếu điều này là không mong muốn, hãy thêm |italic title=no vào danh sách các thông số. Nếu trong tiêu đề có phần trong ngoặc cũng cần được nghiêng, thêm |italic title=force. |
| Bản mẫu này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. Xin hãy cập nhật bản mẫu này nếu có sự kiện hoặc thông tin mới nhất. (September 2025) |
| Bản mẫu này sử dụng Lua: |
| Bản mẫu này sử dụng TemplateStyles: |
Cách sử dụng Bản mẫu:Thông tin phiên tòa
Bản mẫu này tóm tắt các thông tin cốt lõi về một vụ án tòa án cụ thể. (Bản cập nhật này sử dụng Module Lua giúp trang tải cực nhanh và duy trì khả năng tương thích 100% với các thông số từ phiên bản cũ của viwiki).
| {{{name}}} | |
|---|---|
| [[File:{{{image}}}|{{{imagesize}}}|alt={{{imagealt}}}|upright=0.82]] {{{caption}}} | |
| Tòa án | {{{court}}} |
| Tên đầy đủ | {{{full name}}} |
| Phán quyết | {{{date decided}}} |
| Trích dẫn | {{{citations}}} |
| ECLI | {{{ECLI}}} |
| Bản ghi chép | {{{transcripts}}} |
| Lịch sử vụ án | |
| Lịch sử trước đó | {{{prior actions}}} |
| Kháng cáo từ | {{{appealed from}}} |
| Kháng cáo lên | {{{appealed to}}} |
| Lịch sử sau này | {{{subsequent actions}}} |
| Vụ án liên quan | {{{related actions}}} |
| Thành viên tòa án | |
| Các thẩm phán thụ lý | {{{judges}}} |
| Ý kiến vụ án | |
| {{{opinions}}} | |
| Quyết định bởi | {{{decision by}}} |
| Tán thành | {{{concurring}}} |
| Đồng thuận/Phản đối | {{{concur/dissent}}} |
| Phản đối | {{{dissenting}}} |
| Từ khóa | |
| {{{keywords}}} | |
{{Thông tin phiên tòa|name = |court = |image = |imagesize = |imagealt = |caption = |full name = |date decided = |citations = |ECLI = |transcripts = |judges = |number of judges = |decision by = |concurring = |dissenting = |concur/dissent = |prior actions = |appealed from = |appealed to = |subsequent actions = |related actions = |opinions = |keywords = <!-- {{Hlist|...}} -->|italic title = }}Các tham số Bản mẫu:Thông tin phiên tòa
Hộp thông tin này sử dụng một số tham số và tất cả đều là tùy chọn trừ khi có ghi chú khác:
- name
- Tên ngắn gọn của vụ án (tốt nhất nên trùng với tiêu đề bài viết). Nếu bỏ trống tham số này thì tên bài viết sẽ được sử dụng mặc định.
- court
- Tên tòa án đã xét xử vụ án. Sử dụng [[Liên kết wiki]] đến bài viết trên Wikipedia về tòa án đó nếu có. Để bản mẫu tự động hiển thị hình ảnh phù hiệu áo giáp của tòa án hoặc ảnh chụp tòa nhà thì hãy nhập tên tòa án khớp với định dạng tại {{Thông tin phiên tòa/images}}.
- image
- Hình ảnh đại diện cho tòa án (ví dụ như phù hiệu áo giáp hoặc ảnh chụp tòa án). Nhập tên hình ảnh mà không cần tiền tố "Tập tin:" và không sử dụng liên kết wiki. Nếu bạn bỏ trống tham số này thì bản mẫu sẽ tự động hiển thị hình ảnh dựa theo thiết lập tại {{Thông tin phiên tòa/images}}.
- Lưu ý rằng chỉ nên sử dụng các hình ảnh đã được phát hành dưới dạng giấy phép tự do. Những hình ảnh này tốt nhất nên được tải lên Wikimedia Commons. Tuyệt đối không sử dụng các hình ảnh với lý do "sử dụng hợp lý" vì việc dùng các hình ảnh như vậy trong hộp thông tin thường không cấu thành mục đích sử dụng hợp lý.
- imagesize
- Chiều rộng của hình ảnh tính bằng pixel, đặc biệt hữu ích nếu kích thước nhỏ hơn 180 pixel (px). Nhập số mà không cần hậu tố "px" ("150" thay vì "150px"). Nếu bỏ qua tham số này hoặc gọi nhưng để trống thì kích thước hình ảnh sẽ mặc định là 180px.
- imagealt
- Văn bản thay thế cho hình ảnh; tham khảo Wikipedia:Alternative text for images.
- caption
- Chú thích cho hình ảnh. Bạn có thể sử dụng liên kết wiki cho các thuật ngữ trong phần chú thích nếu muốn.
- full name
- Tên đầy đủ của vụ án bao gồm cả những thuật ngữ như "& Anor" ("và một người khác") hoặc "& Ors" ("và những người khác"). Hãy trình bày đầy đủ bất kỳ từ viết tắt nào xuất hiện trong tên ngắn gọn của vụ án tại đây.
- start date
- Ngày bắt đầu phiên tòa. Sử dụng
{{Thời điểm bắt đầu|yyyy|mm|dd}}. - date decided
- Ngày phán quyết được đưa ra. Sử dụng
{{Thời điểm bắt đầu|yyyy|mm|dd}}. Theo hướng dẫn "Wikipedia:Manual of Style (dates and numbers)#Linking and autoformatting of dates", vui lòng không gắn liên kết wiki vào ngày tháng. - citations
- Trích dẫn các báo cáo về vụ án. Nếu báo cáo có sẵn trên mạng thì hãy sử dụng bản mẫu chú thích (chẳng hạn như {{Cite BAILII}}) để tự động tạo liên kết ngoài hoặc tự tạo liên kết theo cách thủ công.
- Lưu ý rằng nếu trích dẫn sử dụng dấu ngoặc vuông thì hãy thay thế chúng bằng [ và ] khi đặt bên trong một liên kết ngoài.
- ECLI
- European Case Law Identifier (Mã nhận dạng Án lệ Châu Âu). Ví dụ:
ECLI:NL:RBAMS:1998:AD2957sẽ hiển thị thành ECLI:NL:RBAMS:1998:AD2957. - transcripts
- Các liên kết ngoài dẫn đến bản ghi lời khai của vụ án nếu có.
- judges
- Liệt kê tên của các thẩm phán tham gia xét xử vụ án theo thứ tự ưu tiên (nếu biết) và phân cách bằng dấu phẩy. Chánh án hoặc Chánh tòa (nếu họ trực tiếp thụ lý) phải xuất hiện đầu tiên. Thứ tự tên các thẩm phán thường được trình bày rõ trong các báo cáo vụ án. Hãy liên kết tên thẩm phán đến bài viết tương ứng trên Wikipedia nếu có.
- number of judges
- Viết số lượng thẩm phán bằng chữ số. Tham số này chỉ có chức năng kiểm soát xem tiêu đề "Thẩm phán" có ở dạng số nhiều hay không. Nếu để trống thì nó sẽ mặc định là "Thẩm phán".
- decision by
- Nêu tên vị thẩm phán đã viết bản phán quyết nếu có nhiều hơn một thẩm phán cùng thụ lý vụ án. Không liên kết lại tên nếu nó đã được liên kết trước đó trong tham số
|judges=. - concurring
- Liệt kê những thẩm phán đã viết ý kiến đồng thuận nếu có. Không liên kết lại một cái tên nếu nó đã được liên kết trong tham số
|judges=. - dissenting
- Liệt kê những thẩm phán đã viết ý kiến phản đối nếu có. Không liên kết lại một cái tên nếu nó đã được liên kết trong tham số
|judges=. - concur/dissent
- Liệt kê những thẩm phán (nếu có) đã viết ý kiến đồng thuận một phần và phản đối một phần. Không liên kết lại một cái tên nếu nó đã được liên kết trong tham số
|judges=. - prior actions
- Đề cập đến bất kỳ phiên tòa hoặc kháng cáo nào trước đó nếu có. Liên kết tên của vụ án trước đó đến bài viết trên Wikipedia (nếu có thể) và liên kết các trích dẫn như hướng dẫn phía trên.
- appealed from
- Nếu vụ án này là một phiên phúc thẩm thì hãy nêu tên tòa án nơi đơn kháng cáo được chuyển đến. Sử dụng liên kết cho tên tòa án nếu có thể. Trường hợp vụ án ở tòa cấp dưới có bài viết riêng thì bạn có thể liên kết vụ án đó trong dấu ngoặc đơn ngay sau tên tòa án. Đối với những lịch sử phức tạp hoặc dài dòng hơn, bạn có thể sử dụng trường "prior actions" kết hợp với trường này hoặc dùng nó để thay thế hoàn toàn.
- appealed to
- Nếu vụ án này đã bị kháng cáo thì hãy nêu tên tòa án nơi đơn kháng cáo tiếp tục được chuyển đến. Sử dụng liên kết cho tên tòa án nếu có thể. Trường hợp vụ án ở tòa cấp cao hơn có bài viết riêng thì bạn có thể liên kết vụ án đó trong dấu ngoặc đơn ngay sau tên tòa án. Đối với những lịch sử phức tạp hoặc dài dòng hơn, bạn có thể sử dụng trường "subsequent actions" kết hợp với trường này hoặc dùng nó để thay thế hoàn toàn.
- subsequent actions
- Đề cập đến các kháng cáo, tái thẩm hoặc án tù diễn ra sau đó (nếu có). Liên kết tên của vụ án sau đó đến bài viết trên Wikipedia (nếu có thể) và liên kết các trích dẫn như hướng dẫn phía trên.
- related actions
- Đề cập đến các hành động liên quan. Ví dụ: Mabo v Queensland (No 2) nếu bài viết đang nói về Mabo v Queensland (No 1). Liên kết tên của vụ án liên quan đến bài viết trên Wikipedia (nếu có thể) và liên kết các trích dẫn như hướng dẫn phía trên.
- opinions
- Một bản tóm tắt cực kỳ ngắn gọn về các phát hiện hoặc phán quyết chính trong vụ án. Nhiều báo cáo vụ án sẽ có phần chú giải hoặc tóm tắt phán quyết mà bạn có thể sửa đổi và nhập vào trường này.
- keywords
- Một danh sách các từ khóa mô tả những vấn đề pháp lý mà vụ án đề cập. Liệt kê từ khóa theo bảng chữ cái, phân cách chúng bằng {{Flatlist}} hoặc {{hlist}} và liên kết chúng đến các bài viết phù hợp trên Wikipedia bất cứ khi nào có thể. Ví dụ:
{{hlist| [[Bailment]] | [[common carrier]] | [[negligence]] | [[strict liability]] }}
- Đoạn mã trên sẽ hiển thị thành:
- Bailment
- common carrier
- negligence
- strict liability
- italic title
- Chỉ định xem tiêu đề trang có nên được in nghiêng hay không. Các giá trị hợp lệ là "yes", "no" hoặc "force":
|italic title=yes– tiêu đề sẽ được in nghiêng nhưng chỉ khi nó ngắn hơn 50 ký tự; nếu tiêu đề chứa dấu ngoặc đơn mở(thì chỉ phần trước dấu ngoặc đơn mở mới được in nghiêng.|italic title=no– tiêu đề không được in nghiêng.|italic title=force– toàn bộ tiêu đề sẽ được in nghiêng.
- Nếu tham số
|italic title=bị bỏ trống hoặc không có thì hành động mặc định sẽ giống hệt với|italic title=yes.
- ECLI
- European Case Law Identifier (Mã nhận dạng Án lệ Châu Âu). Có sẵn cho các tòa án EU, Văn phòng Sáng chế Châu Âu (Ban Khiếu nại) và một số quốc gia EU. Tham số này sẽ được chuyển đổi thành liên kết dẫn đến phán quyết dành cho các vụ án của Hà Lan, Đức và EU.
Các tham số cũ (Đã được hợp nhất và tương thích) Bản mẫu:Thông tin phiên tòa
Cú pháp này bao gồm các tham số cũ được giữ lại nhằm tương thích ngược 100% với các hộp thông tin cũ trên viwiki. Bất kỳ bài viết nào đang sử dụng các thông số cũ như `imagelink`, `Prosecutor`, `Concurrence/Phản đối`, `JoinConcurrence/Phản đối` đều sẽ được tự động ánh xạ và không bị lỗi mã.
{{Thông tin phiên tòa<!-- các tham số chính -->| name = {{{name|{{{Litigants|{{Bản mẫu:PAGENAME}} }}} }}}| court = {{{CourtName|{{{Court|{{{court}}} }}} }}}| image = {{{image|}}}| imagesize = {{{imagesize|}}}| imagelink = {{{imagelink|}}}| imagealt = {{{imagealt|}}}| caption = {{{caption|}}}| full name = {{{FullName|{{{full name|}}} }}}| start_date = {{{start_date|}}}| date_decided = {{{DecideDate|{{{date_decided|{{{date decided|}}} }}} }}} {{{DecideYear|}}}| citations = {{{Citation|{{{citations|{{{Citations|{{{CitationNew|}}} }}} }}} }}}| transcripts = {{{transcripts|}}}| judges = {{{judges|{{{Judges|{{{Membership|}}} }}} }}}| decision by = {{{decision by|}}}| concurring = {{{concurring|{{{Concurrence|}}} }}}| dissenting = {{{dissenting|{{{Dissent|}}} }}}| concur/dissent = {{{Concur/dissent|{{{Concurrence/Dissent|{{{concur/dissent|}}} }}} }}}| prior_actions = {{{prior_actions|{{{prior actions|{{{Prior|}}} }}} }}}| appealed from = {{{appealed from|}}}| appealed to = {{{appealed to|}}}| subsequent_actions = {{{subsequent_actions|{{{subsequent actions|{{{Subsequent|}}} }}} }}}| related actions = {{{related actions|{{{Related|}}} }}}| holding = {{{Outcome|{{{QuestionsPresented|{{{Holding|{{{holding|{{{Ruling|{{{opinions|}}} }}} }}} }}} }}} }}}| laws_applied = {{{LawsApplied|{{{laws_applied|}}} }}}| keywords = {{{Keywords|{{{keywords|}}} }}}| italic title = {{{italic title|}}}<!-- các tham số cũ từ Hộp thông tin án lệ Tòa án tối cao Hoa Kỳ -->| CourtSeal = {{{CourtSeal|}}}| ArgueDate = {{{ArgueDate|}}}| ArgueDateA = {{{ArgueDateA|}}}| ArgueDateB = {{{ArgueDateB|}}}| ArgueDateC = {{{ArgueDateC|}}}| ArgueYear = {{{ArgueYear|}}}| ReargueDate = {{{ReargueDate|}}}| ReargueDateA = {{{ReargueDateA|}}}| ReargueDateB = {{{ReargueDateB|}}}| ReargueYear = {{{ReargueYear|}}}| ReargueDate2 = {{{ReargueDate2|}}}| ReargueDateA2 = {{{ReargueDateA2|}}}| ReargueDateB2 = {{{ReargueDateB2|}}}| ReargueYear2 = {{{ReargueYear2|}}}| SubmitDate = {{{SubmitDate|}}}| SubmitYear = {{{SubmitYear|}}}| Neutral Citation = {{{Neutral Citation|}}}| Other Citations = {{{Other Citations|}}}| Claim = {{{Claim|}}}| Cases_cited = {{{Cases_cited|}}}| Legislation_cited = {{{Legislation_cited|}}}| Procedural = {{{Procedural|}}}| OralArgument = {{{OralArgument|}}}| OralArguments = {{{OralArguments|}}}| OralReargument = {{{OralReargument|}}}| OpinionAnnouncement = {{{OpinionAnnouncement|}}}| ChiefJudge = {{{ChiefJudge|}}}| AssociateJudges = {{{AssociateJudges|}}}| Prosecutor = {{{Prosecutor|}}}| PerCuriam = {{{PerCuriam|}}}| Majority = {{{Majority|}}}| JoinMajority = {{{JoinMajority|}}}| Majority2 = {{{Majority2|}}}| JoinMajority2 = {{{JoinMajority2|}}}| Majority3 = {{{Majority3|}}}| JoinMajority3 = {{{JoinMajority3|}}}| Plurality = {{{Plurality|}}}| JoinPlurality = {{{JoinPlurality|}}}| Plurality2 = {{{Plurality2|}}}| JoinPlurality2 = {{{JoinPlurality2|}}}| Plurality3 = {{{Plurality3|}}}| JoinPlurality3 = {{{JoinPlurality3|}}}| Plurality4 = {{{Plurality4|}}}| JoinPlurality4 = {{{JoinPlurality4|}}}| Seriatim = {{{Seriatim|}}}| Seriatim2 = {{{Seriatim2|}}}| Seriatim3 = {{{Seriatim3|}}}| Seriatim4 = {{{Seriatim4|}}}| Seriatim5 = {{{Seriatim5|}}}| JoinConcurrence = {{{JoinConcurrence|}}}| Concurrence2 = {{{Concurrence2|}}}| JoinConcurrence2 = {{{JoinConcurrence2|}}}| Concurrence3 = {{{Concurrence3|}}}| JoinConcurrence3 = {{{JoinConcurrence3|}}}| Concurrence4 = {{{Concurrence4|}}}| JoinConcurrence4 = {{{JoinConcurrence4|}}}| Concurrence5 = {{{Concurrence5|}}}| JoinConcurrence5 = {{{JoinConcurrence5|}}}| Concurrence6 = {{{Concurrence6|}}}| JoinConcurrence6 = {{{JoinConcurrence6|}}}| Concurrence7 = {{{Concurrence7|}}}| JoinConcurrence7 = {{{JoinConcurrence7|}}}| Concurrence8 = {{{Concurrence8|}}}| JoinConcurrence8 = {{{JoinConcurrence8|}}}| JoinConcurrence/Dissent = {{{JoinConcurrence/Dissent|}}}| Concurrence/Dissent2 = {{{Concurrence/Dissent2|}}}| JoinConcurrence/Dissent2 = {{{JoinConcurrence/Dissent2|}}}| Concurrence/Dissent3 = {{{Concurrence/Dissent3|}}}| JoinConcurrence/Dissent3 = {{{JoinConcurrence/Dissent3|}}}| Concurrence/Dissent4 = {{{Concurrence/Dissent4|}}}| JoinConcurrence/Dissent4 = {{{JoinConcurrence/Dissent4|}}}| Concurrence/Dissent5 = {{{Concurrence/Dissent5|}}}| JoinConcurrence/Dissent5 = {{{JoinConcurrence/Dissent5|}}}| Concurrence/Dissent6 = {{{Concurrence/Dissent6|}}}| JoinConcurrence/Dissent6 = {{{JoinConcurrence/Dissent6|}}}| Concurrence/Dissent7 = {{{Concurrence/Dissent7|}}}| JoinConcurrence/Dissent7 = {{{JoinConcurrence/Dissent7|}}}| Concurrence/Dissent8 = {{{Concurrence/Dissent8|}}}| JoinConcurrence/Dissent8 = {{{JoinConcurrence/Dissent8|}}}| JoinDissent = {{{JoinDissent|}}}| ConcurrenceDissent = {{{ConcurrenceDissent|}}}| Dissent2 = {{{Dissent2|}}}| JoinDissent2 = {{{JoinDissent2|}}}| ConcurrenceDissent2 = {{{ConcurrenceDissent2|}}}| Dissent3 = {{{Dissent3|}}}| JoinDissent3 = {{{JoinDissent3|}}}| ConcurrenceDissent3 = {{{ConcurrenceDissent3|}}}| Dissent4 = {{{Dissent4|}}}| JoinDissent4 = {{{JoinDissent4|}}}| ConcurrenceDissent4 = {{{ConcurrenceDissent4|}}}| Dissent5 = {{{Dissent5|}}}| JoinDissent5 = {{{JoinDissent5|}}}| ConcurrenceDissent5 = {{{ConcurrenceDissent5|}}}| NotParticipating = {{{NotParticipating|}}}| Superseded = {{{Superseded|}}}| Overruled = {{{Overruled|}}}| Overturned previous case = {{{Overturned previous case|}}}| Abrogated = {{{Abrogated|}}}| Concurrence/Phản đối = {{{Concurrence/Phản đối|}}}| JoinConcurrence/Phản đối = {{{JoinConcurrence/Phản đối|}}}}}Thông tin kỹ thuật Bản mẫu:Thông tin phiên tòa
| Phần này chứa các thông tin kỹ thuật nhằm hỗ trợ những biên tập viên đã quen thuộc với bản mẫu và hàm phân tích cú pháp để chỉnh sửa bản mẫu này. |
Tham số |image= trong bản mẫu chứa hàm sau:
{{#invoke:InfoboxImage|InfoboxImage|image={{#if:{{{image<includeonly>|</includeonly>}}} |{{{image}}} |{{Thông tin phiên tòa/images|courtimage={{{court}}}|date={{if empty|{{{DecideDate|}}}|{{{date_decided|}}}|{{{date decided|}}}}} }} }}|size={{{imagesize|}}}|upright=0.82|link={{{imagelink|}}}|alt={{{imagealt|}}} }}Hàm này thực hiện các tác vụ sau:
- Nếu tham số
|image=được sử dụng trong bản mẫu thì hình ảnh đó sẽ được hiển thị. Nếu một giá trị cụ thể được chỉ định cho|imagesize=thì hình ảnh sẽ có chiều rộng tương ứng; nếu không, chiều rộng hình ảnh sẽ mặc định là 180 px. - Nếu không sử dụng
|image=thì hệ thống sẽ kiểm tra xem giá trị của|court=có được liệt kê trong {{Thông tin phiên tòa/images}} hay không. Nếu kết quả là "None" thì sẽ không có hình ảnh nào hiển thị. Nếu kết quả trả về một tệp hình ảnh (có thể là phù hiệu áo giáp của tòa án hoặc ảnh chụp tòa nhà) thì tệp hình ảnh đó sẽ được hiển thị. Bạn có thể tinh chỉnh {{Thông tin phiên tòa/images}} để hiển thị các hình ảnh khác nhau tùy thuộc vào ngày ra phán quyết vụ án – để được trợ giúp về vấn đề này, vui lòng để lại tin nhắn trên trang thảo luận. - Tương tự, nếu một giá trị được chỉ định cho
|imagesize=thì hình ảnh sẽ lấy chiều rộng đó; nếu không, chiều rộng hình ảnh mặc định sẽ là upright=0.82 (tương đương 180px). Tham số `imagelink` cũng được kế thừa từ hệ thống cũ nhằm đảm bảo những bài viết tùy chỉnh đường dẫn hình ảnh tiếp tục hoạt động tốt.
JackLee là người đầu tiên đưa ra phiên bản cho hàm này nhưng chúng ta cũng phải gửi lời cảm ơn đến Chris Cunningham vì đã đóng góp một giải pháp gọn gàng và hoạt động trơn tru hơn rất nhiều.
TemplateData Bản mẫu:Thông tin phiên tòa
Dữ liệu bản mẫu cho Thông tin phiên tòa
Hộp thông tin này tóm tắt các thông tin cốt lõi về một vụ án tòa án cụ thể.
| Tham số | Miêu tả | Kiểu | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|
| Tên vụ án | name | Tên ngắn gọn của vụ án, tốt nhất nên trùng với tiêu đề bài viết. Nếu bỏ trống tham số này, tên bài viết sẽ được sử dụng mặc định. | Chuỗi dài | khuyên dùng |
| Bên kiện tụng | Litigants | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tòa án | court CourtName Court | Tên tòa án đã xét xử vụ án. Sử dụng liên kết wiki dẫn đến bài viết về tòa án đó nếu có.
| Chuỗi dài | khuyên dùng |
| Ngày bắt đầu | start date start_date | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Ngày phán quyết | date decided DecideDate date_decided | không có miêu tả | Ngày tháng | khuyên dùng |
| Con dấu tòa án | CourtSeal | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Hình ảnh | image | Hình ảnh đại diện cho tòa án, ví dụ như phù hiệu áo giáp hoặc ảnh chụp tòa án. Nhập tên hình ảnh mà không cần tiền tố Tập tin: và không sử dụng liên kết wiki. Nếu bạn bỏ trống tham số này, bản mẫu có thể tự động hiển thị hình ảnh dựa trên tên tòa án. | Tập tin | khuyên dùng |
| Kích thước hình ảnh | imagesize | Chiều rộng của hình ảnh tính bằng pixel, đặc biệt hữu ích nếu kích thước nhỏ hơn 180 pixel (px). Nhập số mà không cần hậu tố "px" ("150" thay vì "150px"). Nếu bỏ qua tham số này hoặc gọi nhưng để trống, kích thước hình ảnh sẽ mặc định là 180px.
| Số | tùy chọn |
| Văn bản thay thế hình ảnh | imagealt | Văn bản thay thế cho hình ảnh; tham khảo Wikipedia:Alternative text for images. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Liên kết hình ảnh | imagelink | Đường dẫn tùy chỉnh khi nhấp vào hình ảnh (tương thích ngược với phiên bản viwiki cũ). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Chú thích hình ảnh | caption | Chú thích dành cho hình ảnh. Bạn có thể sử dụng liên kết wiki cho các thuật ngữ trong phần chú thích. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Image upright | image_upright | Dùng để thiết lập kích thước hình ảnh. Ưu tiên sử dụng thay vì image_size vì lý do hỗ trợ khả năng tiếp cận
| Không rõ | tùy chọn |
| Tên đầy đủ của vụ án | full name FullName | Tên đầy đủ của vụ án, bao gồm cả những thuật ngữ như "& Anor" ("và một người khác") hoặc "& Ors" ("và những người khác"). Hãy trình bày đầy đủ bất kỳ từ viết tắt nào xuất hiện trong tên ngắn gọn của vụ án tại đây. | Chuỗi dài | khuyên dùng |
| ArgueDate | ArgueDate | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ArgueDateB | ArgueDateB | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ArgueDateC | ArgueDateC | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ArgueYear | ArgueYear | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ArgueDateA | ArgueDateA | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ReargueDate | ReargueDate | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ReargueYear | ReargueYear | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ReargueDateA | ReargueDateA | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ReargueDateB | ReargueDateB | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ReargueDate2 | ReargueDate2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ReargueYear2 | ReargueYear2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ReargueDateA2 | ReargueDateA2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ReargueDateB2 | ReargueDateB2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| SubmitDate | SubmitDate | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| SubmitYear | SubmitYear | không có miêu tả | Chuỗi dài | lỗi thời |
| Ngày phán quyết | DecideDate date_decided | Ngày phán quyết được đưa ra. Sử dụng {{Thời điểm bắt đầu|yyyy|mm|dd}}. Theo hướng dẫn "Wikipedia:Manual of Style (dates and numbers)#Linking and autoformatting of dates", vui lòng không gắn liên kết wiki vào ngày tháng. | Chuỗi dài | khuyên dùng |
| Năm phán quyết | DecideYear | Chỉ sử dụng thay cho 'Ngày phán quyết' nếu không rõ ngày tháng cụ thể | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Trích dẫn | citations Citation Citations CitationNew Neutral Citation Other Citations | Trích dẫn các báo cáo về vụ án. Nếu báo cáo có sẵn trên mạng, hãy sử dụng bản mẫu chú thích (chẳng hạn như {{Cite BAILII}}) để tự động tạo liên kết ngoài, hoặc tự tạo liên kết thủ công. Lưu ý rằng nếu trích dẫn sử dụng dấu ngoặc vuông, hãy thay thế chúng bằng [ và ] khi đặt bên trong một liên kết ngoài. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ECLI | ECLI | European Case Law Identifier (Mã nhận dạng Án lệ Châu Âu). Có sẵn cho một số vụ án tại tòa án châu Âu, đặc biệt là Hà Lan, Phần Lan, Tây Ban Nha và EU. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Liên kết bản ghi chép | transcripts | Các liên kết ngoài dẫn đến bản ghi chép của vụ án nếu có. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Cases_cited | Cases_cited | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Legislation_cited | Legislation_cited | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Hành động trước đó | prior actions Prior prior_actions | Đề cập đến bất kỳ phiên tòa hoặc kháng cáo nào trước đó nếu có. Liên kết bài viết về vụ án trước đó trên Wikipedia (nếu có thể) và liên kết các trích dẫn như hướng dẫn phía trên. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| kháng cáo từ | appealed from | Nếu vụ án này là một phiên phúc thẩm, hãy nêu tên tòa án nơi đơn kháng cáo được chuyển đến. Sử dụng liên kết cho tên tòa án nếu có thể. Trường hợp vụ án ở tòa cấp dưới có bài viết riêng, bạn có thể liên kết vụ án đó trong dấu ngoặc đơn ngay sau tên tòa án. Đối với những lịch sử phức tạp hoặc dài dòng hơn, bạn có thể sử dụng trường "prior actions" kết hợp với trường này hoặc dùng nó để thay thế hoàn toàn. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| kháng cáo lên | appealed to | Nếu vụ án này đã bị kháng cáo, hãy nêu tên tòa án nơi đơn kháng cáo tiếp tục được chuyển đến. Sử dụng liên kết cho tên tòa án nếu có thể. Trường hợp vụ án ở tòa cấp cao hơn có bài viết riêng, bạn có thể liên kết vụ án đó trong dấu ngoặc đơn ngay sau tên tòa án. Đối với những lịch sử phức tạp hoặc dài dòng hơn, bạn có thể sử dụng trường "subsequent actions" kết hợp với trường này hoặc dùng nó để thay thế hoàn toàn. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| hành động sau này | subsequent_actions Subsequent | Đề cập đến các kháng cáo hoặc tái thẩm diễn ra sau đó nếu có. Liên kết tên của vụ án sau đó đến bài viết trên Wikipedia (nếu có thể) và liên kết các trích dẫn như hướng dẫn phía trên. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Procedural | Procedural | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Các hành động liên quan | Related related actions | Đề cập đến các hành động liên quan, ví dụ: Mabo v Queensland (No 2) nếu bài viết đang nói về Mabo v Queensland (No 1). Liên kết tên của vụ án liên quan đến bài viết trên Wikipedia (nếu có thể) và liên kết các trích dẫn như hướng dẫn phía trên. | Chuỗi dài | lỗi thời |
| OralArgument | OralArgument | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| OralArguments | OralArguments | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| OralReargument | OralReargument | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| OpinionAnnouncement | OpinionAnnouncement | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Outcome | Outcome | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| QuestionsPresented | QuestionsPresented | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Phán quyết | Holding holding | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Ruling | Ruling | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Ý kiến vụ án | opinions | Một bản tóm tắt cực kỳ ngắn gọn về các phát hiện hoặc phán quyết chính trong vụ án. Nhiều báo cáo vụ án sẽ có phần chú giải hoặc tóm tắt phán quyết mà bạn có thể sửa đổi và nhập vào trường này. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Thẩm phán thụ lý | judge judges Membership | Thẩm phán tham gia xét xử vụ án theo thứ tự ưu tiên. Sử dụng liên kết wiki cho tên thẩm phán nếu có bài viết tương ứng. Sử dụng {{Bản mẫu:Danh sách không dấu đầu dòng...}} cho nhiều thẩm phán. Dùng kết hợp với 'Số lượng thẩm phán' để hiển thị dạng số ít hay số nhiều. Không dùng chung với 'Chánh án' hoặc 'Thẩm phán liên danh'.
| Chuỗi dài | khuyên dùng |
| Số lượng thẩm phán | number of judges | Viết số lượng thẩm phán bằng chữ số. Tham số này chỉ kiểm soát xem tiêu đề 'Thẩm phán' có ở dạng số nhiều hay không. Nếu để trống, nó sẽ mặc định là 'Thẩm phán'.
| Số | tùy chọn |
| Chánh án | ChiefJudge | Tên của chánh án. Sử dụng liên kết wiki khi thích hợp. Dùng kết hợp với 'Thẩm phán liên danh'. Không dùng chung với 'Thẩm phán thụ lý'. | Chuỗi dài | khuyên dùng |
| Tiêu đề chánh án | ChiefJudgeTitle | Tiêu đề tùy chỉnh cho nhãn 'Chánh án'
| Không rõ | tùy chọn |
| Thẩm phán liên danh | AssociateJudges | Liệt kê các thẩm phán liên danh tại tòa án bằng {{Bản mẫu:Danh sách không dấu đầu dòng...}}. Dùng kết hợp với 'Chánh án'. Không dùng chung với 'Thẩm phán thụ lý'. | Chuỗi dài | khuyên dùng |
| Tiêu đề thẩm phán liên danh | AssociateJudgesTitle | Tiêu đề tùy chỉnh cho nhãn 'Thẩm phán liên danh'
| Không rõ | tùy chọn |
| Quyết định bởi | decision by | Nêu tên vị thẩm phán đã viết bản phán quyết nếu có nhiều hơn một thẩm phán cùng thụ lý vụ án. Không liên kết lại tên nếu nó đã được liên kết trước đó trong tham số 'judges'. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Majority | Majority | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Plurality | Plurality | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| PerCuriam | PerCuriam | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Dissent | Dissent | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence | Concurrence | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinMajority | JoinMajority | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Majority2 | Majority2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinMajority2 | JoinMajority2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Majority3 | Majority3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinMajority3 | JoinMajority3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinPlurality | JoinPlurality | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Plurality2 | Plurality2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinPlurality2 | JoinPlurality2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Plurality3 | Plurality3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinPlurality3 | JoinPlurality3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Plurality4 | Plurality4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinPlurality4 | JoinPlurality4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Seriatim | Seriatim | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Seriatim2 | Seriatim2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Seriatim3 | Seriatim3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Seriatim4 | Seriatim4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Seriatim5 | Seriatim5 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| đồng thuận | concurring | Liệt kê những thẩm phán đã viết ý kiến đồng thuận nếu có. Không liên kết lại một cái tên nếu nó đã được liên kết trong tham số 'judges'. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence | JoinConcurrence | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence2 | Concurrence2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence2 | JoinConcurrence2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence3 | Concurrence3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence3 | JoinConcurrence3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence4 | Concurrence4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence4 | JoinConcurrence4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence5 | Concurrence5 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence5 | JoinConcurrence5 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence6 | Concurrence6 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence6 | JoinConcurrence6 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence7 | Concurrence7 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence7 | JoinConcurrence7 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence8 | Concurrence8 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence8 | JoinConcurrence8 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Dissent | Concurrence/Dissent | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| đồng thuận/phản đối | Concur/dissent concur/dissent | Liệt kê những thẩm phán (nếu có) đã viết ý kiến đồng thuận một phần và phản đối một phần. Không liên kết lại một cái tên nếu nó đã được liên kết trong tham số 'judges'. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Phản đối | Concurrence/Phản đối | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Dissent | JoinConcurrence/Dissent | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Phản đối | JoinConcurrence/Phản đối | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Dissent2 | Concurrence/Dissent2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Dissent2 | JoinConcurrence/Dissent2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Dissent3 | Concurrence/Dissent3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Dissent3 | JoinConcurrence/Dissent3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Dissent4 | Concurrence/Dissent4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Dissent4 | JoinConcurrence/Dissent4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Dissent5 | Concurrence/Dissent5 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Dissent5 | JoinConcurrence/Dissent5 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Dissent6 | Concurrence/Dissent6 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Dissent6 | JoinConcurrence/Dissent6 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Dissent7 | Concurrence/Dissent7 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Dissent7 | JoinConcurrence/Dissent7 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Concurrence/Dissent8 | Concurrence/Dissent8 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinConcurrence/Dissent8 | JoinConcurrence/Dissent8 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| phản đối | dissenting | Liệt kê những thẩm phán đã viết ý kiến phản đối nếu có. Không liên kết lại một cái tên nếu nó đã được liên kết trong tham số 'judges'. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinDissent | JoinDissent | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ConcurrenceDissent | ConcurrenceDissent | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Dissent2 | Dissent2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinDissent2 | JoinDissent2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ConcurrenceDissent2 | ConcurrenceDissent2 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Dissent3 | Dissent3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinDissent3 | JoinDissent3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ConcurrenceDissent3 | ConcurrenceDissent3 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Dissent4 | Dissent4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinDissent4 | JoinDissent4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| ConcurrenceDissent4 | ConcurrenceDissent4 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Dissent5 | Dissent5 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| JoinDissent5 | JoinDissent5 | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| NotParticipating | NotParticipating | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Luật áp dụng | laws_applied LawsApplied | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Superseded | Superseded | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Overruled | Overruled | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Overturned previous case | Overturned previous case | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Abrogated | Abrogated | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| từ khóa | keywords Keywords | Một danh sách các từ khóa mô tả những vấn đề pháp lý mà vụ án đề cập. Liệt kê từ khóa theo bảng chữ cái, phân cách chúng bằng {{Flatlist}} hoặc {{hlist}} và liên kết chúng đến các bài viết phù hợp trên Wikipedia bất cứ khi nào có thể. Ví dụ: {{hlist| [[Bailment]] |[[common carrier]] |[[negligence]] |[[strict liability]] }} | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Lĩnh vực pháp luật | Area of Law | không có miêu tả | Chuỗi dài | tùy chọn |
| tiêu đề in nghiêng | italic title | Chỉ định xem tiêu đề trang có nên được in nghiêng hay không. Các giá trị hợp lệ là "yes", "no" hoặc "force". | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Số hồ sơ | docket | Số hồ sơ vụ án | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Claim | Claim | không có miêu tả | Không rõ | tùy chọn |
| Cáo buộc | charge | Cáo buộc hình sự | Không rõ | tùy chọn |
| Bản án | verdict | Phán quyết của tòa trong vụ án | Không rõ | tùy chọn |
| Kiểm sát viên / Bên khởi tố | Prosecutor | Hỗ trợ tương thích cho bản mẫu cũ trên viwiki | Chuỗi dài | tùy chọn |
Thể loại theo dõi Bản mẫu:Thông tin phiên tòa
Bản mẫu:Infobox tracking categories
Xem thêm Bản mẫu:Thông tin phiên tòa
- Các vụ án của Tòa án Tối cao Canada – {{Infobox SCC}}
- Các vụ án của tòa án quốc tế Châu Âu – {{Infobox European case}}
- Tất cả vụ án của tòa án Philippines – {{Infobox Philippines court case}}
- Các vụ án của tòa án Liên Hợp Quốc – {{Infobox UN court case}}
- Các vụ án của Tòa án Tối cao Hoa Kỳ – {{Bản mẫu:Hộp thông tin án lệ Tòa án tối cao Hoa Kỳ}}, {{SCOTUS-case}}, {{SCOTUS-recentcase}}, {{Infobox US court case}}
- Các vụ án của Tòa án Tối cao California – {{Infobox California Supreme Court case}}
- {{Infobox legislation}}
- Bản mẫu sử dụng TemplateStyles
- Bản mẫu hộp thông tin tòa án
- Bản mẫu hộp thông tin luật pháp