Bản mẫu:Taxonomy/HTVC010P
Giao diện
Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.
| Ancestral taxa | |||
|---|---|---|---|
| (kph): | Virus | [Taxonomy; sửa] | |
| Vực: | incertae sedis | /Virus realm | [Taxonomy; sửa] |
| Giới: | incertae sedis | /Virus kingdom | [Taxonomy; sửa] |
| Ngành: | incertae sedis | /Virus phylum | [Taxonomy; sửa] |
| Lớp: | Revtraviricetes | /Virus class | [Taxonomy; sửa] |
| Bộ: | Caudovirales | [Taxonomy; sửa] | |
| Họ: | Podoviridae | [Taxonomy; sửa] | |
| Phân họ: | incertae sedis | /Podoviridae | [Taxonomy; sửa] |
| Virus: | HTVC010P | [Taxonomy; sửa] | |
Wikipedia does not yet have an article about HTVC010P. You can help by creating it. The page that you are currently viewing contains information about HTVC010P's taxonomy.Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.
| Cấp trên: | Incertae sedis/Podoviridae [Taxonomy; sửa] |
| Cấp: | virus (hiển thị là Virus) |
| Liên kết: | HTVC010P |
| Tuyệt chủng: | không |
| Luôn hiển thị: | không |
| Chú thích phân loại: | Zhao, Y.; Temperton, B.; Thrash, J. C.; Schwalbach, M. S.; Vergin, K. L.; Landry, Z. C.; Ellisman, M.; Deerinck, T.; Sullivan, M. B.; Giovannoni, S. J. (2013). "Abundant SAR11 viruses in the ocean". Nature. 494 (7437): 357–360. Bibcode:2013Natur.494..357Z. doi:10.1038/nature11921. PMID 23407494. S2CID 4348619. |
| Chú thích phân loại cấp trên: | not applicable (incertae sedis) |